Thứ Sáu, 01/05/2026
Matthew Jurman
6
Dean Bosnjak
22
Luke Brattan
34
L. Brooke-Smith (Thay: F. Conchie)
46
Luke Brooke-Smith (Thay: Fin Conchie)
46
Ramy Najjarine (Thay: Sander Erik Kartum)
46
Kazuki Nagasawa
47
Dean Bosnjak
51
Paulo Retre
63
Sarpreet Singh (Thay: Kazuki Nagasawa)
71
Matthew Sheridan (Thay: Tim Payne)
71
Bernardo Oliveira (Thay: Luke Vickery)
71
Henrique Olivera (Thay: Dean Bosnjak)
78
Harrison Sawyer (Thay: Mitchell Duke)
78
Bernardo Oliveira (Kiến tạo: Henrique Olivera)
80
Harry Politidis (Thay: Callum Talbot)
82
Tomislav Uskok (Thay: Damien Da Silva)
83
Matthew Jurman
89
Dan Edwards (Thay: Lukas Kelly-Heald)
90

Thống kê trận đấu Macarthur FC vs Wellington Phoenix

số liệu thống kê
Macarthur FC
Macarthur FC
Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
55 Kiểm soát bóng 45
9 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Macarthur FC vs Wellington Phoenix

Tất cả (24)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Lukas Kelly-Heald rời sân và được thay thế bởi Dan Edwards.

89' Thẻ vàng cho Matthew Jurman.

Thẻ vàng cho Matthew Jurman.

83'

Damien Da Silva rời sân và được thay thế bởi Tomislav Uskok.

82'

Callum Talbot rời sân và được thay thế bởi Harry Politidis.

80'

Henrique Olivera đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80'

Bernardo Oliveira đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Bernardo Oliveira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bernardo Oliveira đã ghi bàn!

78'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Harrison Sawyer.

78'

Dean Bosnjak rời sân và được thay thế bởi Henrique Olivera.

71'

Luke Vickery rời sân và được thay thế bởi Bernardo Oliveira.

71'

Tim Payne rời sân và được thay thế bởi Matthew Sheridan.

71'

Kazuki Nagasawa rời sân và được thay thế bởi Sarpreet Singh.

63' Thẻ vàng cho Paulo Retre.

Thẻ vàng cho Paulo Retre.

51' Thẻ vàng cho Dean Bosnjak.

Thẻ vàng cho Dean Bosnjak.

47' Thẻ vàng cho Kazuki Nagasawa.

Thẻ vàng cho Kazuki Nagasawa.

46'

Sander Erik Kartum rời sân và được thay thế bởi Ramy Najjarine.

46'

Fin Conchie rời sân và được thay thế bởi Luke Brooke-Smith.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' V À A A A O O O - Luke Brattan ghi bàn!

V À A A A O O O - Luke Brattan ghi bàn!

Đội hình xuất phát Macarthur FC vs Wellington Phoenix

Macarthur FC (4-2-3-1): Alex Robinson (1), Will McKay (32), Damien Da Silva (3), Matthew Jurman (5), Callum Talbot (25), Oliver Randazzo (17), Luke Brattan (26), Luke Vickery (8), Anthony Caceres (10), Dean Bosnjak (24), Mitchell Duke (15)

Wellington Phoenix (4-4-2): Joshua Oluwayemi (1), Tim Payne (6), Bill Tuiloma (28), Isaac Hughes (15), Lukas Kelly-Heald (18), Sander Erik Kartum (16), Fin Conchie (5), Fin Conchie (5), Paulo Retre (8), Kazuki Nagasawa (25), Ifeanyi Eze (7), Corban Piper (3)

Macarthur FC
Macarthur FC
4-2-3-1
1
Alex Robinson
32
Will McKay
3
Damien Da Silva
5
Matthew Jurman
25
Callum Talbot
17
Oliver Randazzo
26
Luke Brattan
8
Luke Vickery
10
Anthony Caceres
24
Dean Bosnjak
15
Mitchell Duke
3
Corban Piper
7
Ifeanyi Eze
25
Kazuki Nagasawa
8
Paulo Retre
5
Fin Conchie
5
Fin Conchie
16
Sander Erik Kartum
18
Lukas Kelly-Heald
15
Isaac Hughes
28
Bill Tuiloma
6
Tim Payne
1
Joshua Oluwayemi
Wellington Phoenix
Wellington Phoenix
4-4-2
Thay người
71’
Luke Vickery
Bernardo Oliveira
46’
Fin Conchie
Luke Brooke-Smith
78’
Mitchell Duke
Harrison Sawyer
46’
Sander Erik Kartum
Ramy Najjarine
78’
Dean Bosnjak
Henrique Lancao Oliveira
71’
Tim Payne
Matt Sheridan
82’
Callum Talbot
Harry Politidis
71’
Kazuki Nagasawa
Harpreet Singh
83’
Damien Da Silva
Tomislav Uskok
90’
Lukas Kelly-Heald
Dan Edwards
Cầu thủ dự bị
Filip Kurto
Alby Kelly-Heald
Harrison Sawyer
Luke Brooke-Smith
Bernardo Oliveira
Dan Edwards
Henrique Lancao Oliveira
Carlo Armiento
Harry Politidis
Ramy Najjarine
Liam Rose
Matt Sheridan
Tomislav Uskok
Harpreet Singh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
21/11 - 2021
06/02 - 2022
Cúp quốc gia Australia
31/08 - 2022
VĐQG Australia
06/11 - 2022
12/02 - 2023
29/04 - 2023
18/12 - 2023
18/02 - 2024
27/04 - 2024
14/12 - 2024
20/01 - 2025
22/11 - 2025
24/04 - 2026

Thành tích gần đây Macarthur FC

VĐQG Australia
24/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
02/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
22/02 - 2026
AFC Champions League Two
19/02 - 2026

Thành tích gần đây Wellington Phoenix

VĐQG Australia
24/04 - 2026
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets2615381648
2Adelaide UnitedAdelaide United2612771043
3Auckland FCAuckland FC2611961342
4Melbourne VictoryMelbourne Victory2611781140
5Sydney FCSydney FC261169839
6Melbourne City FCMelbourne City FC261088038
7Macarthur FCMacarthur FC269710-734
8Wellington PhoenixWellington Phoenix269611-1233
9Central Coast MarinersCentral Coast Mariners268810-732
10Perth GloryPerth Glory268711-731
11Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC266812-926
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC265615-1621
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow