Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Raz Shlomo 15 | |
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Juan Miranda) 19 | |
Jonathan Rowe (Kiến tạo: Nikola Moro) 35 | |
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Nadir Zortea) 47 | |
Tyrese Asante (Thay: Raz Shlomo) 51 | |
Helio Varela (Thay: Kervin Andrade) 51 | |
Federico Bernardeschi (Thay: Jonathan Rowe) 52 | |
Ilay Ben Simon (Thay: Elad Madmon) 67 | |
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro) 70 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Riccardo Orsolini) 70 | |
Ido Shahar (Thay: Itai Ben Hamo) 78 | |
Osher Davida (Thay: Dor Peretz) 78 | |
Tommaso Pobega (Thay: Nikola Moro) 85 | |
Jens Odgaard (Thay: Lewis Ferguson) 85 | |
Tommaso Pobega 90+4' |
Thống kê trận đấu Maccabi Tel Aviv vs Bologna


Diễn biến Maccabi Tel Aviv vs Bologna
V À A A O O O - Tommaso Pobega đã ghi bàn!
Lewis Ferguson rời sân và được thay thế bởi Jens Odgaard.
Nikola Moro rời sân và được thay thế bởi Tommaso Pobega.
Dor Peretz rời sân và được thay thế bởi Osher Davida.
Itai Ben Hamo rời sân và được thay thế bởi Ido Shahar.
Riccardo Orsolini rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cambiaghi.
Santiago Castro rời sân và được thay thế bởi Thijs Dallinga.
Elad Madmon rời sân và được thay thế bởi Ilay Ben Simon.
Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Federico Bernardeschi.
Kervin Andrade rời sân và được thay thế bởi Helio Varela.
Raz Shlomo rời sân và được thay thế bởi Tyrese Asante.
Nadir Zortea đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riccardo Orsolini đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Nikola Moro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jonathan Rowe đã ghi bàn!
Juan Miranda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Riccardo Orsolini đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Raz Shlomo.
Đội hình xuất phát Maccabi Tel Aviv vs Bologna
Maccabi Tel Aviv (3-5-2): Ofek Melika (22), Itai Ben Hamo (41), Raz Shlomo (13), Heitor Marinho Dos Santos (4), Noam Ben Harosh (21), Issouf Sissokho (28), Ben Lederman (23), Kervin Andrade (10), Roy Revivo (3), Elad Madmon (19), Dor Peretz (42)
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Martin Vitík (41), Nicolò Casale (16), Juan Miranda (33), Nikola Moro (6), Remo Freuler (8), Riccardo Orsolini (7), Lewis Ferguson (19), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)


| Thay người | |||
| 51’ | Raz Shlomo Tyrese Asante | 52’ | Jonathan Rowe Federico Bernardeschi |
| 51’ | Kervin Andrade Helio Varela | 70’ | Riccardo Orsolini Nicolo Cambiaghi |
| 78’ | Itai Ben Hamo Ido Shahar | 70’ | Santiago Castro Thijs Dallinga |
| 78’ | Dor Peretz Osher Davida | 85’ | Nikola Moro Tommaso Pobega |
| 85’ | Lewis Ferguson Jens Odgaard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Shalev Saadia | Federico Ravaglia | ||
Roi Mishpati | Massimo Pessina | ||
Tyrese Asante | Emil Holm | ||
Idan Weinberg | Charalampos Lykogiannis | ||
Itamar Noy | Tommaso Pobega | ||
Ido Shahar | Federico Bernardeschi | ||
Lotem Asras | Nicolo Cambiaghi | ||
Yonas Malede | Jens Odgaard | ||
Helio Varela | Thijs Dallinga | ||
Saied Abu Farchi | Torbjorn Lysaker Heggem | ||
Elai Ben Simon | |||
Osher Davida | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Denny Gropper Không xác định | Jhon Lucumí Chấn thương đùi | ||
Ion Nicolaescu Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Maccabi Tel Aviv vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Maccabi Tel Aviv
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
