Thứ Bảy, 18/04/2026
Mario Mitaj
22
Tete Yengi (Kiến tạo: Erik)
31
Steven Bergwijn (Thay: Mario Mitaj)
46
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Roger Fernandes)
57
Kotaro Hayashi
61
Keiya Sento (Thay: Sang-Ho Na)
66
Futa Tokumura (Thay: Erik)
66
Abdulrahman Al-Obood
75
Neta Lavi
76
Henry Mochizuki (Thay: Hotaka Nakamura)
76
Hokuto Shimoda (Thay: Neta Lavi)
76
George Ilenikhena (Thay: Moussa Diaby)
82
Tete Yengi
85
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi)
85
Danilo Pereira (Kiến tạo: Houssem Aouar)
86
Danilo Pereira
90

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Al Ittihad

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Al Ittihad
Al Ittihad
36 Kiểm soát bóng 64
2 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Al Ittihad

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Danilo Pereira.

Thẻ vàng cho Danilo Pereira.

90' Thẻ vàng cho Danilo Pereira.

Thẻ vàng cho Danilo Pereira.

86'

Houssem Aouar đã kiến tạo cho bàn thắng này.

86' V À A A O O O - Danilo Pereira ghi bàn!

V À A A O O O - Danilo Pereira ghi bàn!

85'

Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

85' Thẻ vàng cho Tete Yengi.

Thẻ vàng cho Tete Yengi.

82'

Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi George Ilenikhena.

76'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

76' Thẻ vàng cho Neta Lavi.

Thẻ vàng cho Neta Lavi.

76'

Hotaka Nakamura rời sân và được thay thế bởi Henry Mochizuki.

75' Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Obood.

Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Obood.

66'

Erik rời sân và được thay thế bởi Futa Tokumura.

66'

Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

61' Thẻ vàng cho Kotaro Hayashi.

Thẻ vàng cho Kotaro Hayashi.

57'

Roger Fernandes rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obood.

46'

Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Steven Bergwijn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31'

Erik đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Tete Yengi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tete Yengi đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Al Ittihad

Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Erik (27), Tete Yengi (99), Na Sang-ho (10)

Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Stephane Paul Keller (3), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), Danilo Pereira (2), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Roger (78), Youssef En-Nesyri (21)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-3
1
Kosei Tani
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
19
Yuta Nakayama
88
Hotaka Nakamura
16
Hiroyuki Mae
31
Neta Lavi
26
Kotaro Hayashi
27
Erik
99
Tete Yengi
10
Na Sang-ho
21
Youssef En-Nesyri
78
Roger
10
Houssem Aouar
19
Moussa Diaby
8
Fabinho
2
Danilo Pereira
12
Mario Mitaj
15
Hassan Kadesh
3
Stephane Paul Keller
13
Muhannad Shanqeeti
1
Predrag Rajković
Al Ittihad
Al Ittihad
4-2-3-1
Thay người
66’
Sang-Ho Na
Keiya Sento
46’
Mario Mitaj
Steven Bergwijn
66’
Erik
Futa Tokumura
57’
Roger Fernandes
Abdulrahman Al-Oboud
76’
Hotaka Nakamura
Henry Heroki Mochizuki
82’
Moussa Diaby
George Ilenikhena
76’
Neta Lavi
Hokuto Shimoda
85’
Tete Yengi
Shota Fujio
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Mohammed Al Absi
Ibrahim Dresevic
Jan-Carlo Šimić
Yoshiaki Arai
Osama Al-Mermesh
Henry Heroki Mochizuki
Awad Al-Nashri
Keiya Sento
Faisal Al-Ghamdi
Shota Fujio
Ahmed Sharahili
Asahi Masuyama
Abdulrahman Al-Oboud
Hokuto Shimoda
Ahmed Mazen Alghamdi
Ryohei Shirasaki
Ahmed Al-Jelidan
Je-Hoon Cha
Steven Bergwijn
Futa Tokumura
Mohammed Ahmed Fallatah
Kanji Kuwayama
George Ilenikhena

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
18/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026

Thành tích gần đây Al Ittihad

AFC Champions League
18/04 - 2026
15/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Saudi Arabia
09/04 - 2026
03/04 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
19/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
VĐQG Saudi Arabia
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor DTJohor DT8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow