Thứ Ba, 10/03/2026
Sang-Ho Na (Thay: Yuki Soma)
12
Hotaka Nakamura (Kiến tạo: Sang-Ho Na)
25
You-Hyeon Lee (Thay: Marko Tuci)
34
Dae-Won Kim (Thay: Seung-Won Lee)
34
Neta Lavi
37
You-Hyeon Lee
45+1'
Abdalla Halaihal (Thay: Sang-Hyeok Park)
46
Takuma Nishimura (Thay: Keiya Sento)
59
Daihachi Okamura (Thay: Henry Mochizuki)
59
Yun-Gu Kang (Thay: Young-Joon Goh)
61
Do-Hyun Kim (Thay: Joon-hyuck Kang)
72
Ryohei Shirasaki
79
Hiroyuki Mae (Thay: Neta Lavi)
90

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Gangwon FC

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Gangwon FC
Gangwon FC
38 Kiểm soát bóng 62
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 9
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Gangwon FC

Tất cả (18)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hiroyuki Mae.

79' Thẻ vàng cho Ryohei Shirasaki.

Thẻ vàng cho Ryohei Shirasaki.

72'

Joon-hyuck Kang rời sân và được thay thế bởi Do-Hyun Kim.

61'

Young-Joon Goh rời sân và được thay thế bởi Yun-Gu Kang.

59'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Daihachi Okamura.

59'

Keiya Sento rời sân và được thay thế bởi Takuma Nishimura.

46'

Sang-Hyeok Park rời sân và được thay thế bởi Abdalla Halaihal.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1' Thẻ vàng cho You-Hyeon Lee.

Thẻ vàng cho You-Hyeon Lee.

37' Thẻ vàng cho Neta Lavi.

Thẻ vàng cho Neta Lavi.

34'

Seung-Won Lee rời sân và được thay thế bởi Dae-Won Kim.

34'

Marko Tuci rời sân và được thay thế bởi You-Hyeon Lee.

25'

Sang-Ho Na đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

25' V À A A O O O - Hotaka Nakamura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hotaka Nakamura đã ghi bàn!

12'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Gangwon FC

Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Henry Heroki Mochizuki (6), Gen Shoji (3), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Ryohei Shirasaki (23), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Keiya Sento (8), Tete Yengi (99), Yuki Soma (7)

Gangwon FC (5-3-2): Chung-Hyo Park (21), Song Jun-seok (34), Marko Tuci (23), Park Ho-young (24), Lee Gi-hyuk (13), Joon-hyuck Kang (99), Jae-Hyeon Mo (42), Seo Min-woo (4), Lee Seung-won (28), Park Sang-hyeok (19), Young-Joon Goh (11)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-3
1
Kosei Tani
6
Henry Heroki Mochizuki
3
Gen Shoji
19
Yuta Nakayama
88
Hotaka Nakamura
23
Ryohei Shirasaki
31
Neta Lavi
26
Kotaro Hayashi
8
Keiya Sento
99
Tete Yengi
7
Yuki Soma
11
Young-Joon Goh
19
Park Sang-hyeok
28
Lee Seung-won
4
Seo Min-woo
42
Jae-Hyeon Mo
99
Joon-hyuck Kang
13
Lee Gi-hyuk
24
Park Ho-young
23
Marko Tuci
34
Song Jun-seok
21
Chung-Hyo Park
Gangwon FC
Gangwon FC
5-3-2
Thay người
12’
Yuki Soma
Na Sang-ho
34’
Seung-Won Lee
Dae-Won Kim
59’
Keiya Sento
Takuma Nishimura
34’
Marko Tuci
You-Hyeon Lee
59’
Henry Mochizuki
Daihachi Okamura
46’
Sang-Hyeok Park
Abdalla Halaihal
90’
Neta Lavi
Hiroyuki Mae
61’
Young-Joon Goh
Yun-Gu Kang
72’
Joon-hyuck Kang
Do-Hyun Kim
Cầu thủ dự bị
Yoshiaki Arai
Jung-Hoon Kim
Tatsuya Morita
Dae-Won Kim
Ibrahim Dresevic
Yun-Gu Kang
Shota Fujio
Hyun-Tae Jo
Na Sang-ho
Hyo-Bin Lee
Asahi Masuyama
Do-Hyun Kim
Hiroyuki Mae
Ji-ho Lee
Takuma Nishimura
Min-Ha Shin
Erik
Eun-Ho Lee
Futa Tokumura
Abdalla Halaihal
Kanji Kuwayama
Byeong-chan Choe
Daihachi Okamura
You-Hyeon Lee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
25/11 - 2025
03/03 - 2026
10/03 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Gangwon FC

AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
K League 1
28/02 - 2026
AFC Champions League
18/02 - 2026
11/02 - 2026
09/12 - 2025
K League 1
30/11 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
K League 1
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow