Thứ Sáu, 30/10/2026
Yuki Soma
12
Sang-Ho Na (Thay: Erik)
59
Mateus Henrique (Thay: Bogdan Planic)
60
Mohammed Al Mansoori (Thay: Federico Nicolas Cartabia)
67
Mateusao (Thay: Sultan Adill Alamiri)
67
Mersad Seifi (Thay: Mateus Henrique)
67
Hokuto Shimoda (Thay: Neta Lavi)
68
Keiya Sento (Thay: Yuki Soma)
68
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi)
68
Shota Fujio
73
Joao Marcelo (Thay: Saeid Ezatolahi)
83
Federico Nicolas Cartabia
88
Henry Mochizuki (Thay: Hotaka Nakamura)
90
Guilherme (Kiến tạo: Mersad Seifi)
90+2'
Yuki Soma
90+4'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Shabab Al-Ahli Dubai FC
Shabab Al-Ahli Dubai FC
31 Kiểm soát bóng 69
3 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 9
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
13 Phát bóng 6

Diễn biến Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

Tất cả (20)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

90+2'

Mersad Seifi đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Guilherme đã ghi bàn!

V À A A O O O - Guilherme đã ghi bàn!

90+1'

Hotaka Nakamura rời sân và được thay thế bởi Henry Mochizuki.

88' Thẻ vàng cho Federico Nicolas Cartabia.

Thẻ vàng cho Federico Nicolas Cartabia.

83'

Saeid Ezatolahi rời sân và được thay thế bởi Joao Marcelo.

73' Thẻ vàng cho Shota Fujio.

Thẻ vàng cho Shota Fujio.

68'

Tete Yengi rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

68'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

68'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

67'

Mateus Henrique rời sân và được thay thế bởi Mersad Seifi.

67'

Sultan Adill Alamiri rời sân và được thay thế bởi Mateusao.

67'

Federico Nicolas Cartabia rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.

60'

Bogdan Planic rời sân và được thay thế bởi Mateus Henrique.

59'

Erik rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12' V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Shabab Al-Ahli Dubai FC

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Yuta Nakayama (19), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Neta Lavi (31), Kotaro Hayashi (26), Erik (27), Yuki Soma (7), Tete Yengi (99)

Shabab Al-Ahli Dubai FC (4-2-3-1): Hamad Al Meqebaali (22), Kauan Santos (31), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Igor Gomes (25), Breno Cascardo (80), Saeid Ezatolahi (6), Federico Cartabia (10), Yuri Cesar (57), Guilherme (77), Sultan Adil (21)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
3
Gen Shoji
50
Daihachi Okamura
19
Yuta Nakayama
88
Hotaka Nakamura
16
Hiroyuki Mae
31
Neta Lavi
26
Kotaro Hayashi
27
Erik
7
Yuki Soma
99
Tete Yengi
21
Sultan Adil
77
Guilherme
57
Yuri Cesar
10
Federico Cartabia
6
Saeid Ezatolahi
80
Breno Cascardo
25
Igor Gomes
13
Renan Victor
4
Bogdan Planic
31
Kauan Santos
22
Hamad Al Meqebaali
Shabab Al-Ahli Dubai FC
Shabab Al-Ahli Dubai FC
4-2-3-1
Thay người
59’
Erik
Na Sang-ho
60’
Mersad Seifi
Mateus Henrique
68’
Yuki Soma
Keiya Sento
67’
Federico Nicolas Cartabia
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
68’
Tete Yengi
Shota Fujio
67’
Sultan Adill Alamiri
Mateusao
68’
Neta Lavi
Hokuto Shimoda
67’
Mateus Henrique
Mersad Seifi
90’
Hotaka Nakamura
Henry Heroki Mochizuki
83’
Saeid Ezatolahi
Joao Marcelo
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Rakaan Al-Menhali
Ibrahim Dresevic
Walid Abbas Murad
Yoshiaki Arai
Sergio Damian Garcia Grana
Henry Heroki Mochizuki
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
Keiya Sento
Mateusao
Shota Fujio
Mersad Seifi
Na Sang-ho
Eid Khamis Eid
Asahi Masuyama
Sebastian Gonzalez
Hokuto Shimoda
Elian Irala
Ryohei Shirasaki
Thiago Scarpino
Futa Tokumura
Mateus Henrique
Kanji Kuwayama
Joao Marcelo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League Two
29/10 - 2026
J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
17/09 - 2026

Thành tích gần đây Shabab Al-Ahli Dubai FC

AFC Champions League
27/10 - 2026
VĐQG UAE
17/10 - 2026
AFC Champions League
VĐQG UAE
10/09 - 2026
05/09 - 2026
28/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3300109
2Vissel KobeVissel Kobe330049
3Gamba OsakaGamba Osaka321057T
4Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC321057
5Beijing GuoanBeijing Guoan321037
6Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC320136
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol311134
8Shanghai PortShanghai Port311114
9Daejeon CitizenDaejeon Citizen311104
10Jeonbuk FCJeonbuk FC3111-14
11CAHNCAHN3102-33T
12Buriram UnitedBuriram United3021-12
13Ratchaburi FCRatchaburi FC3012-31
14Pohang SteelersPohang Steelers3003-70
15Port FCPort FC3003-80
16Newcastle JetsNewcastle Jets3003-110
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain330089
2Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC330049
3Al AhliAl Ahli321037
4EsteghlalEsteghlal320126
5Al HilalAl Hilal320116
6Al-ShamalAl-Shamal312025
7Al QadsiahAl Qadsiah312015
8Al IttihadAl Ittihad311104T
9Al NassrAl Nassr2101-23
10Neftchi FargonaNeftchi Fargona3102-23
11Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya3102-33
12Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent3021-12T
13Tractor FCTractor FC3012-21
14Al-SaddAl-Sadd3012-51
15Al-GharafaAl-Gharafa3003-30
16Al-WaslAl-Wasl2002-30
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow