Chủ Nhật, 13/09/2026
Ryuho Kikuchi
14
Henry Mochizuki
29
Ibrahim Dresevic (Thay: Ryuho Kikuchi)
46
Yudai Shimamoto (Thay: Shinya Yajima)
60
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
70
Kanta Chiba (Thay: Koya Kitagawa)
70
Douglas (Thay: Takashi Inui)
70
(Pen) Yuki Soma
75
Hikaru Nakahara (Thay: Kai Matsuzaki)
79
Motoki Nishihara (Thay: Capixaba)
79
Sang-Ho Na (Thay: Yuki Soma)
85
Takaya Numata (Thay: Takuma Nishimura)
85
Ryohei Shirasaki (Thay: Hokuto Shimoda)
90
Hiroyuki Mae
90+4'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
37 Kiểm soát bóng 63
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (33)
90+4'

Hiroyuki Mae đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4'

Sang-Ho Na đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Takaya Numata đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takaya Numata đã ghi bàn!

90'

Hokuto Shimoda rời sân và được thay thế bởi Ryohei Shirasaki.

85'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Takaya Numata.

85'

Yuki Soma rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

79'

Capixaba rời sân và được thay thế bởi Motoki Nishihara.

79'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Hikaru Nakahara.

76' V À A A O O O - Yuki Soma của Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yuki Soma của Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

75' V À A A O O O - Yuki Soma từ Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yuki Soma từ Machida Zelvia thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

70'

Takashi Inui rời sân và được thay thế bởi Douglas.

70'

Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

70'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

60'

Shinya Yajima rời sân và anh được thay thế bởi Yudai Shimamoto.

46'

Ryuho Kikuchi rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

29' Thẻ vàng cho Henry Mochizuki.

Thẻ vàng cho Henry Mochizuki.

14' V À A A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ryuho Kikuchi đã ghi bàn!

10'

Quả phát bóng cho Shimizu tại sân Machida.

10'

Kotaro Hayashi của Machida Z đánh đầu nhưng cú dứt điểm của anh không trúng đích.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Shimizu S-Pulse

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Kotaro Hayashi (26), Takuma Nishimura (20), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Shimizu S-Pulse (3-4-2-1): Yuya Oki (1), Sodai Hasukawa (4), Jelani Sumiyoshi (66), Mateus Brunetti (25), Reon Yamahara (14), Zento Uno (36), Shinya Yajima (21), Capixaba (7), Kai Matsuzaki (19), Takashi Inui (33), Koya Kitagawa (23)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
50
Daihachi Okamura
4
Ryuho Kikuchi
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
16
Hiroyuki Mae
18
Hokuto Shimoda
26
Kotaro Hayashi
20
Takuma Nishimura
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
23
Koya Kitagawa
33
Takashi Inui
19
Kai Matsuzaki
7
Capixaba
21
Shinya Yajima
36
Zento Uno
14
Reon Yamahara
25
Mateus Brunetti
66
Jelani Sumiyoshi
4
Sodai Hasukawa
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
3-4-2-1
Thay người
46’
Ryuho Kikuchi
Ibrahim Dresevic
60’
Shinya Yajima
Yudai Shimamoto
70’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
70’
Koya Kitagawa
Kanta Chiba
85’
Takuma Nishimura
Takaya Numata
70’
Takashi Inui
Douglas
85’
Yuki Soma
Na Sang-ho
79’
Kai Matsuzaki
Hikaru Nakahara
90’
Hokuto Shimoda
Ryohei Shirasaki
79’
Capixaba
Motoki Nishihara
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Togo Umeda
Ibrahim Dresevic
Kento Haneda
Yuta Nakayama
Hikaru Nakahara
Keiya Sento
Rinsei Ohata
Ryohei Shirasaki
Haruto Hidaka
Takaya Numata
Yudai Shimamoto
Na Sang-ho
Motoki Nishihara
Mitchell Duke
Kanta Chiba
Se-Hun Oh
Douglas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
21/05 - 2023
19/08 - 2023
J League 1
11/05 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
12/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
J League 1
22/08 - 2026
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
7Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow