Thứ Sáu, 11/09/2026
Kosuke Saito (Kiến tạo: Yuta Arai)
13
Goki Yamada
18
Takuma Nishimura
33
Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
46
Sang-Ho Na
54
Se-Hun Oh (Thay: Takuma Nishimura)
65
Hokuto Shimoda (Thay: Ryohei Shirasaki)
65
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
68
Yuya Fukuda (Thay: Hiroto Yamami)
68
Shota Fujio (Thay: Ibrahim Dresevic)
76
Kotaro Hayashi (Thay: Henry Mochizuki)
76
Itsuki Someno (Thay: Goki Yamada)
76
Rei Hirakawa (Thay: Kosuke Saito)
76
Yuki Soma
78
Hiroto Taniguchi
90+3'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 1
3 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

78' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

76'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Rei Hirakawa.

76'

Goki Yamada rời sân và được thay thế bởi Itsuki Someno.

76'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.

76'

Ibrahim Dresevic rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

68'

Hiroto Yamami rời sân và được thay thế bởi Yuya Fukuda.

68'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

65'

Ryohei Shirasaki rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

65'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

54' Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

46'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

18' Thẻ vàng cho Goki Yamada.

Thẻ vàng cho Goki Yamada.

13' V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

13'

Yuta Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Ryohei Shirasaki (23), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Takuma Nishimura (20), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7)

Tokyo Verdy (3-4-3): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Kaito Chida (5), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Hijiri Onaga (22), Daito Yamami (11), Goki Yamada (13), Yuta Arai (40)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-3
1
Kosei Tani
5
Ibrahim Dresevic
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
23
Ryohei Shirasaki
16
Hiroyuki Mae
19
Yuta Nakayama
20
Takuma Nishimura
15
Mitchell Duke
7
Yuki Soma
40
Yuta Arai
13
Goki Yamada
11
Daito Yamami
22
Hijiri Onaga
7
Koki Morita
8
Kosuke Saito
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
5
Kaito Chida
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-3
Thay người
46’
Mitchell Duke
Na Sang-ho
68’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
65’
Takuma Nishimura
Se-Hun Oh
68’
Hiroto Yamami
Yuya Fukuda
65’
Ryohei Shirasaki
Hokuto Shimoda
76’
Kosuke Saito
Rei Hirakawa
76’
Ibrahim Dresevic
Shota Fujio
76’
Goki Yamada
Itsuki Someno
76’
Henry Mochizuki
Kotaro Hayashi
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Yuya Nagasawa
Shota Fujio
Tetsuyuki Inami
Se-Hun Oh
Issei Kumatoriya
Keiya Sento
Yudai Kimura
Kanji Kuwayama
Rei Hirakawa
Hokuto Shimoda
Yuan Matsuhashi
Na Sang-ho
Naoki Hayashi
Kotaro Hayashi
Yuya Fukuda
Byron Vasquez
Itsuki Someno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
26/09 - 2021
20/03 - 2022
18/09 - 2022
13/05 - 2023
09/07 - 2023
J League 1
19/05 - 2024
14/07 - 2024
26/02 - 2025
20/07 - 2025
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
13/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
22/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
13/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
14/08 - 2026
09/08 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow