Thứ Ba, 27/10/2026
Kosuke Saito (Kiến tạo: Yuta Arai)
13
Goki Yamada
18
Takuma Nishimura
33
Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
46
Sang-Ho Na
54
Se-Hun Oh (Thay: Takuma Nishimura)
65
Hokuto Shimoda (Thay: Ryohei Shirasaki)
65
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
68
Yuya Fukuda (Thay: Hiroto Yamami)
68
Shota Fujio (Thay: Ibrahim Dresevic)
76
Kotaro Hayashi (Thay: Henry Mochizuki)
76
Itsuki Someno (Thay: Goki Yamada)
76
Rei Hirakawa (Thay: Kosuke Saito)
76
Yuki Soma
78
Hiroto Taniguchi
90+3'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 1
3 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

78' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

76'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Rei Hirakawa.

76'

Goki Yamada rời sân và được thay thế bởi Itsuki Someno.

76'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.

76'

Ibrahim Dresevic rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

68'

Hiroto Yamami rời sân và được thay thế bởi Yuya Fukuda.

68'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

65'

Ryohei Shirasaki rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

65'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

54' Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

46'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

18' Thẻ vàng cho Goki Yamada.

Thẻ vàng cho Goki Yamada.

13' V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

13'

Yuta Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Ryohei Shirasaki (23), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Takuma Nishimura (20), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7)

Tokyo Verdy (3-4-3): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Kaito Chida (5), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Hijiri Onaga (22), Daito Yamami (11), Goki Yamada (13), Yuta Arai (40)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-3
1
Kosei Tani
5
Ibrahim Dresevic
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
23
Ryohei Shirasaki
16
Hiroyuki Mae
19
Yuta Nakayama
20
Takuma Nishimura
15
Mitchell Duke
7
Yuki Soma
40
Yuta Arai
13
Goki Yamada
11
Daito Yamami
22
Hijiri Onaga
7
Koki Morita
8
Kosuke Saito
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
5
Kaito Chida
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-3
Thay người
46’
Mitchell Duke
Na Sang-ho
68’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
65’
Takuma Nishimura
Se-Hun Oh
68’
Hiroto Yamami
Yuya Fukuda
65’
Ryohei Shirasaki
Hokuto Shimoda
76’
Kosuke Saito
Rei Hirakawa
76’
Ibrahim Dresevic
Shota Fujio
76’
Goki Yamada
Itsuki Someno
76’
Henry Mochizuki
Kotaro Hayashi
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Yuya Nagasawa
Shota Fujio
Tetsuyuki Inami
Se-Hun Oh
Issei Kumatoriya
Keiya Sento
Yudai Kimura
Kanji Kuwayama
Rei Hirakawa
Hokuto Shimoda
Yuan Matsuhashi
Na Sang-ho
Naoki Hayashi
Kotaro Hayashi
Yuya Fukuda
Byron Vasquez
Itsuki Someno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
26/09 - 2021
20/03 - 2022
18/09 - 2022
13/05 - 2023
09/07 - 2023
J League 1
19/05 - 2024
14/07 - 2024
26/02 - 2025
20/07 - 2025
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3
13/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League Two
15/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
23/09 - 2026
J League 1
20/09 - 2026
AFC Champions League Two
17/09 - 2026
J League 1
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
J League 1
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow