Chủ Nhật, 08/02/2026
Kosuke Saito (Kiến tạo: Yuta Arai)
13
Goki Yamada
18
Takuma Nishimura
33
Sang-Ho Na (Thay: Mitchell Duke)
46
Sang-Ho Na
54
Se-Hun Oh (Thay: Takuma Nishimura)
65
Hokuto Shimoda (Thay: Ryohei Shirasaki)
65
Yuan Matsuhashi (Thay: Yuta Arai)
68
Yuya Fukuda (Thay: Hiroto Yamami)
68
Shota Fujio (Thay: Ibrahim Dresevic)
76
Kotaro Hayashi (Thay: Henry Mochizuki)
76
Itsuki Someno (Thay: Goki Yamada)
76
Rei Hirakawa (Thay: Kosuke Saito)
76
Yuki Soma
78
Hiroto Taniguchi
90+3'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 1
3 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Tất cả (20)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

Thẻ vàng cho Hiroto Taniguchi.

78' Thẻ vàng cho Yuki Soma.

Thẻ vàng cho Yuki Soma.

76'

Kosuke Saito rời sân và được thay thế bởi Rei Hirakawa.

76'

Goki Yamada rời sân và được thay thế bởi Itsuki Someno.

76'

Henry Mochizuki rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.

76'

Ibrahim Dresevic rời sân và được thay thế bởi Shota Fujio.

68'

Hiroto Yamami rời sân và được thay thế bởi Yuya Fukuda.

68'

Yuta Arai rời sân và được thay thế bởi Yuan Matsuhashi.

65'

Ryohei Shirasaki rời sân và được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

65'

Takuma Nishimura rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

54' Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

46'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

Thẻ vàng cho Takuma Nishimura.

18' Thẻ vàng cho Goki Yamada.

Thẻ vàng cho Goki Yamada.

13' V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Saito đã ghi bàn!

13'

Yuta Arai đã kiến tạo cho bàn thắng.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Tokyo Verdy

Machida Zelvia (3-4-3): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Ryohei Shirasaki (23), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Takuma Nishimura (20), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7)

Tokyo Verdy (3-4-3): Matheus Vidotto (1), Yuto Tsunashima (23), Kaito Chida (5), Hiroto Taniguchi (3), Kazuya Miyahara (6), Kosuke Saito (8), Koki Morita (7), Hijiri Onaga (22), Daito Yamami (11), Goki Yamada (13), Yuta Arai (40)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-3
1
Kosei Tani
5
Ibrahim Dresevic
50
Daihachi Okamura
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
23
Ryohei Shirasaki
16
Hiroyuki Mae
19
Yuta Nakayama
20
Takuma Nishimura
15
Mitchell Duke
7
Yuki Soma
40
Yuta Arai
13
Goki Yamada
11
Daito Yamami
22
Hijiri Onaga
7
Koki Morita
8
Kosuke Saito
6
Kazuya Miyahara
3
Hiroto Taniguchi
5
Kaito Chida
23
Yuto Tsunashima
1
Matheus Vidotto
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
3-4-3
Thay người
46’
Mitchell Duke
Na Sang-ho
68’
Yuta Arai
Yuan Matsuhashi
65’
Takuma Nishimura
Se-Hun Oh
68’
Hiroto Yamami
Yuya Fukuda
65’
Ryohei Shirasaki
Hokuto Shimoda
76’
Kosuke Saito
Rei Hirakawa
76’
Ibrahim Dresevic
Shota Fujio
76’
Goki Yamada
Itsuki Someno
76’
Henry Mochizuki
Kotaro Hayashi
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Yuya Nagasawa
Shota Fujio
Tetsuyuki Inami
Se-Hun Oh
Issei Kumatoriya
Keiya Sento
Yudai Kimura
Kanji Kuwayama
Rei Hirakawa
Hokuto Shimoda
Yuan Matsuhashi
Na Sang-ho
Naoki Hayashi
Kotaro Hayashi
Yuya Fukuda
Byron Vasquez
Itsuki Someno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
26/09 - 2021
20/03 - 2022
18/09 - 2022
13/05 - 2023
09/07 - 2023
J League 1
19/05 - 2024
14/07 - 2024
26/02 - 2025
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
AFC Champions League
09/12 - 2025
J League 1
06/12 - 2025
AFC Champions League
25/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
J League 1
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Tokyo Verdy

J League 1
06/12 - 2025
30/11 - 2025
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
27/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
15/09 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds110023T
2Machida ZelviaMachida Zelvia110013T
3FC TokyoFC Tokyo101002H
4Kashima AntlersKashima Antlers101001H
5Kashiwa ReysolKashiwa Reysol000000
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale000000
7Mito HollyhockMito Hollyhock000000
8Tokyo VerdyTokyo Verdy000000
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos1001-10B
10JEF United ChibaJEF United Chiba1001-20B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima110023T
2Vissel KobeVissel Kobe101002H
3Gamba OsakaGamba Osaka101002H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC101001H
5Cerezo OsakaCerezo Osaka101001H
6Avispa FukuokaAvispa Fukuoka000000
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC000000
8Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight000000
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse000000
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow