Thứ Sáu, 18/09/2026
Yuta Nakayama
6
Yuki Soma (Kiến tạo: Daihachi Okamura)
36
Nanasei Iino (Thay: Koya Yuruki)
46
Yuya Osako (Thay: Yuya Kuwasaki)
58
Daihachi Okamura
65
Mitchell Duke (Thay: Shota Fujio)
68
Keiya Sento (Thay: Sang-Ho Na)
68
Jean Patrick (Thay: Rikuto Hirose)
71
Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato)
83
Takaya Numata (Thay: Yuki Soma)
87
Hokuto Shimoda (Thay: Kotaro Hayashi)
87
Ibrahim Dresevic (Thay: Ryuho Kikuchi)
90
Takaya Numata
90+1'

Thống kê trận đấu Machida Zelvia vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Machida Zelvia
Machida Zelvia
Vissel Kobe
Vissel Kobe
35 Kiểm soát bóng 65
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 4
4 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
10 Phát bóng 7

Diễn biến Machida Zelvia vs Vissel Kobe

Tất cả (18)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Ryuho Kikuchi rời sân và anh được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.

90+1' Thẻ vàng cho Takaya Numata.

Thẻ vàng cho Takaya Numata.

87'

Kotaro Hayashi rời sân và anh được thay thế bởi Hokuto Shimoda.

87'

Yuki Soma rời sân và anh được thay thế bởi Takaya Numata.

83'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.

71'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

68'

Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

68'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

65' Thẻ vàng cho Daihachi Okamura.

Thẻ vàng cho Daihachi Okamura.

58'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Daihachi Okamura đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Soma đã ghi bàn!

6' V À A A O O O - Yuta Nakayama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuta Nakayama đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Machida Zelvia vs Vissel Kobe

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Daihachi Okamura (50), Ryuho Kikuchi (4), Gen Shoji (3), Henry Heroki Mochizuki (6), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Kotaro Hayashi (26), Na Sang-ho (10), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yuya Kuwasaki (25), Yosuke Ideguchi (7), Daiju Sasaki (13), Taisei Miyashiro (9), Koya Yuruki (14)

Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
1
Kosei Tani
50
Daihachi Okamura
4
Ryuho Kikuchi
3
Gen Shoji
6
Henry Heroki Mochizuki
16
Hiroyuki Mae
19
Yuta Nakayama
26
Kotaro Hayashi
10
Na Sang-ho
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
14
Koya Yuruki
9
Taisei Miyashiro
13
Daiju Sasaki
7
Yosuke Ideguchi
25
Yuya Kuwasaki
6
Takahiro Ogihara
41
Katsuya Nagato
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
68’
Sang-Ho Na
Keiya Sento
46’
Koya Yuruki
Nanasei Iino
68’
Shota Fujio
Mitchell Duke
58’
Yuya Kuwasaki
Yuya Osako
87’
Kotaro Hayashi
Hokuto Shimoda
71’
Rikuto Hirose
Jean Patric
87’
Yuki Soma
Takaya Numata
83’
Katsuya Nagato
Yuki Honda
90’
Ryuho Kikuchi
Ibrahim Dresevic
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Morita
Shota Arai
Ibrahim Dresevic
Yuki Honda
Hokuto Shimoda
Takuya Iwanami
Ryohei Shirasaki
Nanasei Iino
Keiya Sento
Haruya Ide
Asahi Masuyama
Mitsuki Hidaka
Takaya Numata
Klismahn
Mitchell Duke
Yuya Osako
Se-Hun Oh
Jean Patric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
13/04 - 2024
26/06 - 2024
20/04 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

AFC Champions League Two
17/09 - 2026
J League 1
12/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
23/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
22/05 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow