Thứ Ba, 17/03/2026
Isac Lidberg
32
Baris Atik
46
F. Nürnberger (Thay: F. Holland)
58
Merveille Papela (Thay: Niklas Schmidt)
58
Fabian Nuernberger (Thay: Fabian Holland)
58
(og) Fabian Nuernberger
62
Fabian Nuernberger (Kiến tạo: Merveille Papela)
67
Lubambo Musonda (Thay: Rayan Ghrieb)
78
Fynn Lakenmacher (Thay: Marco Richter)
78
Dariusz Stalmach
81
Silas Gnaka (Thay: Dariusz Stalmach)
83
Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Mateusz Zukowski)
84
Tobias Mueller
87
Serhat-Semih Gueler (Thay: Luca Marseiler)
90
Noah Pesch (Thay: Philipp Hercher)
90

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Darmstadt

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Darmstadt
Darmstadt
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 1
4 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Magdeburg vs Darmstadt

Tất cả (21)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.

90+1'

Luca Marseiler rời sân và được thay thế bởi Serhat-Semih Gueler.

87' Thẻ vàng cho Tobias Mueller.

Thẻ vàng cho Tobias Mueller.

84'

Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.

83'

Dariusz Stalmach rời sân và được thay thế bởi Silas Gnaka.

81' Thẻ vàng cho Dariusz Stalmach.

Thẻ vàng cho Dariusz Stalmach.

78'

Marco Richter rời sân và được thay thế bởi Fynn Lakenmacher.

78'

Rayan Ghrieb rời sân và được thay thế bởi Lubambo Musonda.

67'

Merveille Papela đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Fabian Nuernberger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabian Nuernberger đã ghi bàn!

67' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

62' G O O O O A A A L - Fabian Nuernberger đã đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Fabian Nuernberger đã đưa bóng vào lưới nhà!

62' V À A A A O O O - Philipp Hercher đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Philipp Hercher đã ghi bàn!

58'

Fabian Holland rời sân và được thay thế bởi Fabian Nuernberger.

58'

Niklas Schmidt rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46' Thẻ vàng cho Baris Atik.

Thẻ vàng cho Baris Atik.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

32' Thẻ vàng cho Isac Lidberg.

Thẻ vàng cho Isac Lidberg.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Darmstadt

Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Philipp Hercher (27), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Alexander Nollenberger (17), Laurin Ulrich (8), Falko Michel (21), Dariusz Stalmach (6), Rayan Ghrieb (29), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)

Darmstadt (4-2-3-1): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Patric Pfeiffer (6), Matej Maglica (5), Fabian Holland (32), Kai Klefisch (17), Hiroki Akiyama (16), Marco Richter (23), Niklas Schmidt (31), Luca Marseiler (8), Isac Lidberg (7)

Magdeburg
Magdeburg
4-3-3
1
Dominik Reimann
27
Philipp Hercher
16
Marcus Mathisen
5
Tobias Muller
17
Alexander Nollenberger
8
Laurin Ulrich
21
Falko Michel
6
Dariusz Stalmach
29
Rayan Ghrieb
22
Mateusz Zukowski
23
Baris Atik
7
Isac Lidberg
8
Luca Marseiler
31
Niklas Schmidt
23
Marco Richter
16
Hiroki Akiyama
17
Kai Klefisch
32
Fabian Holland
5
Matej Maglica
6
Patric Pfeiffer
2
Sergio Lopez
1
Marcel Schuhen
Darmstadt
Darmstadt
4-2-3-1
Thay người
78’
Rayan Ghrieb
Lubambo Musonda
58’
Fabian Holland
Fabian Nürnberger
83’
Dariusz Stalmach
Silas Gnaka
58’
Niklas Schmidt
Merveille Papela
84’
Mateusz Zukowski
Alexander Ahl Holmström
78’
Marco Richter
Fynn Lakenmacher
90’
Philipp Hercher
Noah Pesch
90’
Luca Marseiler
Serhat Semih Guler
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Alexander Brunst
Max Geschwill
Grayson Dettoni
Jean Hugonet
Aleksandar Vukotic
Lubambo Musonda
Fabian Nürnberger
Silas Gnaka
Merveille Papela
Noah Pesch
Yosuke Furukawa
Richmond Tachie
Fynn Lakenmacher
Alexander Ahl Holmström
Serhat Semih Guler
Maximilian Breunig

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

DFB Cup
Hạng 2 Đức
11/11 - 2022
19/05 - 2023
28/09 - 2024
02/03 - 2025
19/10 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026

Thành tích gần đây Darmstadt

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042615651451T T H T H
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962613761146T H T B H
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2612410740T T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC269710-1034B T T H B
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Dynamo DresdenDynamo Dresden267811029B H T H T
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
14Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
16Preussen MuensterPreussen Muenster266812-1426H B T B B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow