Magdeburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
(Pen) Rouwen Hennings 43 | |
Felix Klaus (Kiến tạo: Dawid Kownacki) 46 | |
Nicolas Gavory 48 | |
Connor Krempicki (Kiến tạo: Jason Ceka) 50 | |
Jordy de Wijs (Thay: Christoph Klarer) 54 | |
Andreas Mueller 60 | |
Rouwen Hennings 62 | |
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Amara Conde) 64 | |
Leo Scienza (Thay: Jason Ceka) 74 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Rouwen Hennings) 81 | |
Daniel Elfadli (Thay: Tatsuya Ito) 83 | |
Malcolm Cacutalua (Thay: Alexander Bittroff) 83 | |
Takashi Uchino (Thay: Shinta Appelkamp) 86 | |
Jakub Piotrowski (Thay: Felix Klaus) 87 |
Thống kê trận đấu Magdeburg vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Magdeburg vs Fortuna Dusseldorf
Magdeburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Arne Aarnink ra hiệu cho Dusseldorf một quả phạt trực tiếp.
Tại MDCC-Arena, Magdeburg bị phạt vì lỗi việt vị.
Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Magdeburg được hưởng quả phạt góc của Arne Aarnink.
Magdeburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Magdeburg có một quả phát bóng lên.
Ở Magdeburg, Ao Tanaka (Dusseldorf) đánh đầu chệch mục tiêu.
Được hưởng phạt góc cho Dusseldorf.
Daniel Thioune (Dusseldorf) đã thay thế Shinta Karl Appelkamp, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Takashi Uchino là người vào thay.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Magdeburg.
Ở Magdeburg Magdeburg tấn công qua Ao Tanaka. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Daniel Thioune (Dusseldorf) đã thay thế Felix Klaus, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Takashi Uchino là người vào thay.
Daniel Thioune (Dusseldorf) đã thay thế Shinta Karl Appelkamp, người dường như đang nhăn mặt vì đau trước đó. Một chấn thương có thể xảy ra. Takashi Uchino là người vào thay.
Dusseldorf thay người thứ ba với Jakub Piotrowski thay Felix Klaus.
Dusseldorf thay người thứ ba với Jakub Piotrowski thế chỗ Shinta Karl Appelkamp.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Magdeburg gần vòng cấm địa.
Ném biên dành cho Magdeburg trong hiệp của họ.
Arne Aarnink ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Magdeburg trong phần sân của họ.
Malcolm Cacutalua là phụ cho Alexander Bittroff cho Magdeburg.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs Fortuna Dusseldorf
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Mo El Hankouri (11), Jamie Lawrence (5), Alexander Bittroff (24), Leon Bell Bell (19), Amara Conde (29), Andreas Muller (16), Connor Krempicki (13), Jason Ceka (10), Baris Atik (23), Tatsuya Ito (37)
Fortuna Dusseldorf (4-4-2): Florian Kastenmeier (33), Tim Christopher Oberdorf (15), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Nicolas Gavory (34), Felix Klaus (11), Ao Tanaka (4), Marcel Sobottka (31), Shinta Karl Appelkamp (23), Rouwen Hennings (28), Dawid Kownacki (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Amara Conde Moritz-Broni Kwarteng | 54’ | Christoph Klarer Jordy De Wijs |
| 74’ | Jason Ceka Leonardo Weschenfelder Scienza | 81’ | Rouwen Hennings Kristoffer Peterson |
| 83’ | Alexander Bittroff Malcolm Cacutalua | 86’ | Shinta Appelkamp Takashi Uchino |
| 83’ | Tatsuya Ito Daniel Elfadli | 87’ | Felix Klaus Jakub Piotrowski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Malcolm Cacutalua | Niko Vukancic | ||
Silas Gnaka | Tom Geerkens | ||
Tim Sechelmann | Takashi Uchino | ||
Julian Rieckmann | Daniel Bunk | ||
Leonardo Weschenfelder Scienza | Jordy De Wijs | ||
Moritz-Broni Kwarteng | Benjamin Bockle | ||
Luka Sliskovic | Jakub Piotrowski | ||
Tim Boss | Kristoffer Peterson | ||
Daniel Elfadli | Dennis Gorka | ||
Nhận định Magdeburg vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 7 | 6 | 19 | 70 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 18 | 8 | 8 | 25 | 62 | T H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 8 | 8 | 14 | 62 | H B B H T | |
| 4 | 34 | 16 | 12 | 6 | 16 | 60 | H T H H H | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 12 | 52 | B H B H B | |
| 6 | 34 | 16 | 4 | 14 | 5 | 52 | B B B T T | |
| 7 | 34 | 14 | 9 | 11 | 3 | 51 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 2 | 46 | H T H T H | |
| 9 | 34 | 11 | 11 | 12 | 2 | 44 | B T H H T | |
| 10 | 34 | 12 | 8 | 14 | -11 | 44 | B B T H B | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T T T B B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | 2 | 39 | H T H B T | |
| 14 | 34 | 12 | 3 | 19 | -6 | 39 | T B T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 7 | 17 | -18 | 37 | H T B T B | |
| 16 | 34 | 10 | 7 | 17 | -19 | 37 | T B H B T | |
| 17 | 34 | 11 | 4 | 19 | -20 | 37 | B T B T B | |
| 18 | 34 | 6 | 12 | 16 | -23 | 30 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
