Chủ Nhật, 20/09/2026
Gideon Jung
29
Daniel Elfadli
59
Philipp Mueller
67
Philipp Mueller (Thay: Jomaine Consbruch)
67
Tatsuya Ito (Thay: Jason Ceka)
73
Oualid Mhamdi (Thay: Simon Asta)
79
Lukas Petkov (Thay: Dennis Srbeny)
80
Xavier Amaechi (Thay: Bryan Teixeira)
87
Oussama Haddadi (Thay: Tim Lemperle)
88
Amara Conde
90

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Greuther Furth

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Greuther Furth
Greuther Furth
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 2
5 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Magdeburg vs Greuther Furth

Tất cả (15)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' Amara Conde nhận thẻ vàng.

Amara Conde nhận thẻ vàng.

88'

Tim Lemperle rời sân và được thay thế bởi Oussama Haddadi.

87'

Bryan Teixeira rời sân và được thay thế bởi Xavier Amaechi.

80'

Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Lukas Petkov.

79'

Simon Asta rời sân và được thay thế bởi Oualid Mhamdi.

79'

Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Lukas Petkov.

73'

Jason Ceka vào sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.

67'

Jomaine Consbruch rời sân và được thay thế bởi Philipp Mueller.

59' Thẻ vàng dành cho Daniel Elfadli.

Thẻ vàng dành cho Daniel Elfadli.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

30' Thẻ vàng dành cho Gideon Jung.

Thẻ vàng dành cho Gideon Jung.

29' Thẻ vàng dành cho Gideon Jung.

Thẻ vàng dành cho Gideon Jung.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Greuther Furth

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Andi Hoti (3), Daniel Elfadli (6), Tobias Muller (21), Daniel Heber (15), Silas Gnaka (25), Amara Conde (29), Herbert Bockhorn (7), Jason Ceka (10), Bryan Teixeira (8), Baris Atik (23)

Greuther Furth (3-4-3): Jonas Urbig (40), Marco Meyerhofer (18), Gideon Jung (23), Niko Giesselmann (17), Simon Asta (2), Robert Wagner (22), Jomaine Consbruch (14), Tim Lemperle (19), Branimir Hrgota (10), Armindo Sieb (30), Dennis Srbeny (7)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
3
Andi Hoti
6
Daniel Elfadli
21
Tobias Muller
15
Daniel Heber
25
Silas Gnaka
29
Amara Conde
7
Herbert Bockhorn
10
Jason Ceka
8
Bryan Teixeira
23
Baris Atik
7
Dennis Srbeny
30
Armindo Sieb
10
Branimir Hrgota
19
Tim Lemperle
14
Jomaine Consbruch
22
Robert Wagner
2
Simon Asta
17
Niko Giesselmann
23
Gideon Jung
18
Marco Meyerhofer
40
Jonas Urbig
Greuther Furth
Greuther Furth
3-4-3
Thay người
73’
Jason Ceka
Tatsuya Ito
67’
Jomaine Consbruch
Philipp Muller
87’
Bryan Teixeira
Xavier Amaechi
79’
Simon Asta
Oualid Mhamdi
80’
Dennis Srbeny
Lukas Petkov
88’
Tim Lemperle
Oussama Haddadi
Cầu thủ dự bị
Tatsuya Ito
Denis Pfaffenrot
Jan-Luca Schuler
Lukas Petkov
Xavier Amaechi
Kerim Calhanoglu
Emir Kuhinja
Oussama Haddadi
Alexander Nollenberger
Damian Michalski
Connor Krempicki
Oualid Mhamdi
Jamie Lawrence
Leon Schaffran
Noah Kruth
Leander Popp
Eldin Dzogovic
Philipp Muller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
11/09 - 2022
18/03 - 2023
09/12 - 2023
06/10 - 2024
08/03 - 2025
31/08 - 2025
07/02 - 2026
18/09 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
18/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
18/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin66001018T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg65101016T T H T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4WolfsburgWolfsburg6321711T T H B T
5KaiserslauternKaiserslautern6321211H T T B T
6MagdeburgMagdeburg6312210T T B T H
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück6213-37B T T B H
10St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
11Greuther FurthGreuther Furth6132-26B T B H H
12Karlsruher SCKarlsruher SC6123-65H B H B B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig6114-14B B B H B
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel6042-34H B H B H
16Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden6114-64T B B H B
18DarmstadtDarmstadt6114-84B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow