Chủ Nhật, 20/09/2026
Max Christiansen
6
Jannik Dehm (Kiến tạo: Max Christiansen)
29
Tatsuya Ito
45
Tatsuya Ito (Thay: Jason Ceka)
45
Cedric Teuchert (Thay: Andreas Voglsammer)
66
Sebastian Ernst (Thay: Nicolo Tresoldi)
73
Jannik Dehm
81
Mohamed El Hankouri
82
Sei Muroya (Kiến tạo: Enzo Leopold)
84
Bryan Teixeira (Thay: Silas Gnaka)
86
Lars Gindorf (Thay: Haavard Nielsen)
88
Fabian Kunze
88
Fabian Kunze (Thay: Max Christiansen)
88
Brooklyn Ezeh (Thay: Sei Muroya)
89
Cedric Teuchert (Kiến tạo: Lars Gindorf)
90+5'

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Hannover

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Hannover
Hannover
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 8
11 Sút không trúng đích 13
4 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Magdeburg vs Hannover

Tất cả (31)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Lars Gindorf đã hỗ trợ ghi bàn.

90+5' G O O O A A A L - Cedric Teuchert đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Cedric Teuchert đã bắn trúng mục tiêu!

89'

Sei Muroya rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ezeh.

88'

Max Christiansen rời sân và được thay thế bởi Fabian Kunze.

88'

Haavard Nielsen rời sân và được thay thế bởi Lars Gindorf.

86'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Bryan Teixeira.

84'

Enzo Leopold đã kiến tạo nên bàn thắng.

84' G O O O A A A L - Sei Muroya đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Sei Muroya đã bắn trúng mục tiêu!

82' Thẻ vàng dành cho Mohamed El Hankouri.

Thẻ vàng dành cho Mohamed El Hankouri.

81' Thẻ vàng dành cho Jannik Dehm.

Thẻ vàng dành cho Jannik Dehm.

73'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Sebastian Ernst.

66'

Andreas Voglsammer rời sân và được thay thế bởi Cedric Teuchert.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Jason Ceka vào sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

29'

Max Christiansen đã hỗ trợ ghi bàn.

29' G O O O A A A L - Jannik Dehm đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Jannik Dehm đã trúng mục tiêu!

6' Thẻ vàng dành cho Max Christiansen.

Thẻ vàng dành cho Max Christiansen.

6'

Ở Magdeburg, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

5'

Magdeburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Hannover

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Tobias Muller (21), Daniel Elfadli (6), Daniel Heber (15), Alexander Nollenberger (17), Silas Gnaka (25), Jean Hugonet (24), Mo El Hankouri (11), Baris Atik (23), Jan-Luca Schuler (26), Jason Ceka (10)

Hannover (4-1-2-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Jannik Dehm (20), Phil Neumann (5), Bright Arrey-Mbi (4), Marcel Halstenberg (23), Max Christiansen (13), Sei Muroya (21), Enzo Leopold (8), Havard Nielsen (16), Andreas Voglsammer (32), Nicolo Tresoldi (9)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
21
Tobias Muller
6
Daniel Elfadli
15
Daniel Heber
17
Alexander Nollenberger
25
Silas Gnaka
24
Jean Hugonet
11
Mo El Hankouri
23
Baris Atik
26
Jan-Luca Schuler
10
Jason Ceka
9
Nicolo Tresoldi
32
Andreas Voglsammer
16
Havard Nielsen
8
Enzo Leopold
21
Sei Muroya
13
Max Christiansen
23
Marcel Halstenberg
4
Bright Arrey-Mbi
5
Phil Neumann
20
Jannik Dehm
1
Ron-Robert Zieler
Hannover
Hannover
4-1-2-1-2
Thay người
45’
Jason Ceka
Tatsuya Ito
66’
Andreas Voglsammer
Cedric Teuchert
86’
Silas Gnaka
Bryan Teixeira
73’
Nicolo Tresoldi
Sebastian Ernst
88’
Haavard Nielsen
Lars Gindorf
88’
Max Christiansen
Fabian Kunze
89’
Sei Muroya
Brooklyn Kevin Ezeh
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Leo Weinkauf
Andi Hoti
Yannik Luhrs
Eldin Dzogovic
Brooklyn Kevin Ezeh
Jamie Lawrence
Cedric Teuchert
Herbert Bockhorn
Lars Gindorf
Amara Conde
Muhammed Damar
Bryan Teixeira
Louis Schaub
Emir Kuhinja
Sebastian Ernst
Tatsuya Ito
Fabian Kunze

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Hạng 2 Đức
19/08 - 2022
26/02 - 2023
20/10 - 2023
31/03 - 2024
27/10 - 2024
Giao hữu
14/11 - 2024
10/01 - 2025
Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
18/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin66001018T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg65101016T T H T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4WolfsburgWolfsburg6321711T T H B T
5KaiserslauternKaiserslautern6321211H T T B T
6MagdeburgMagdeburg6312210T T B T H
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück6213-37B T T B H
10St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
11Greuther FurthGreuther Furth6132-26B T B H H
12Karlsruher SCKarlsruher SC6123-65H B H B B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig6114-14B B B H B
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel6042-34H B H B H
16Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden6114-64T B B H B
18DarmstadtDarmstadt6114-84B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow