Chủ Nhật, 20/09/2026
Josh Knight
4
Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Enzo Leopold)
13
Sei Muroya
20
Mohamed El Hankouri
21
Andreas Voglsammer (Kiến tạo: Jessic Ngankam)
23
Daniel Heber
34
Alexander Nollenberger (Thay: Mo El Hankouri)
46
Alexander Nollenberger (Thay: Mohamed El Hankouri)
46
Monju Momuluh (Thay: Jessic Ngankam)
59
Abu-Bekir El-Zein (Thay: Connor Krempicki)
64
Bryan Teixeira (Thay: Xavier Amaechi)
64
Haavard Nielsen
71
Jannik Rochelt
71
Haavard Nielsen (Thay: Nicolo Tresoldi)
71
Jannik Rochelt (Thay: Andreas Voglsammer)
71
Haavard Nielsen
75
Jean Hugonet
77
Tatsuya Ito (Thay: Silas Gnaka)
78
Max Christiansen (Thay: Fabian Kunze)
82
Enzo Leopold
83
Samuel Loric (Thay: Philipp Hercher)
84

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Hannover

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Hannover
Hannover
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 6
15 Sút không trúng đích 6
10 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
24 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Magdeburg vs Hannover

Tất cả (28)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

84'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Samuel Loric.

84'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi [player2].

83' Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

Thẻ vàng cho Enzo Leopold.

82'

Fabian Kunze rời sân và được thay thế bởi Max Christiansen.

78'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Tatsuya Ito.

77' Thẻ vàng cho Jean Hugonet.

Thẻ vàng cho Jean Hugonet.

75'

Jannik Rochelt là người kiến tạo cho bàn thắng.

75' G O O O A A A L - Haavard Nielsen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haavard Nielsen đã trúng mục tiêu!

71'

Andreas Voglsammer rời sân và được thay thế bởi Jannik Rochelt.

71'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Haavard Nielsen.

64'

Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Bryan Teixeira.

64'

Connor Krempicki rời sân và được thay thế bởi Abu-Bekir El-Zein.

59'

Jessic Ngankam rời sân và được thay thế bởi Monju Momuluh.

46'

Mohamed El Hankouri rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Daniel Heber.

Thẻ vàng cho Daniel Heber.

23'

Jessic Ngankam là người kiến tạo cho bàn thắng.

23' G O O O A A A L - Andreas Voglsammer đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andreas Voglsammer đã trúng đích!

21' Thẻ vàng cho Mohamed El Hankouri.

Thẻ vàng cho Mohamed El Hankouri.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Hannover

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Philipp Hercher (27), Silas Gnaka (25), Connor Krempicki (13), Mo El Hankouri (11), Xavier Amaechi (20), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

Hannover (3-4-1-2): Ron-Robert Zieler (1), Phil Neumann (5), Marcel Halstenberg (23), Josh Knight (2), Sei Muroya (21), Bartlomiej Wdowik (17), Enzo Leopold (8), Fabian Kunze (6), Andreas Voglsammer (32), Nicolo Tresoldi (9), Jessic Ngankam (7)

Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
1
Dominik Reimann
24
Jean Hugonet
16
Marcus Mathisen
15
Daniel Heber
27
Philipp Hercher
25
Silas Gnaka
13
Connor Krempicki
11
Mo El Hankouri
20
Xavier Amaechi
9
Martijn Kaars
29
Livan Burcu
7
Jessic Ngankam
9
Nicolo Tresoldi
32
Andreas Voglsammer
6
Fabian Kunze
8
Enzo Leopold
17
Bartlomiej Wdowik
21
Sei Muroya
2
Josh Knight
23
Marcel Halstenberg
5
Phil Neumann
1
Ron-Robert Zieler
Hannover
Hannover
3-4-1-2
Thay người
46’
Mohamed El Hankouri
Alexander Nollenberger
59’
Jessic Ngankam
Monju Momuluh
64’
Connor Krempicki
Abu Bekir Omer El-Zein
71’
Nicolo Tresoldi
Havard Nielsen
64’
Xavier Amaechi
Bryan Teixeira
71’
Andreas Voglsammer
Jannik Rochelt
78’
Silas Gnaka
Tatsuya Ito
82’
Fabian Kunze
Max Christiansen
84’
Philipp Hercher
Samuel Loric
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Max Christiansen
Samuel Loric
Lars Gindorf
Tobias Muller
Havard Nielsen
Abu Bekir Omer El-Zein
Monju Momuluh
Falko Michel
Kolja Oudenne
Alexander Nollenberger
Leo Weinkauf
Baris Atik
Brooklyn Kevin Ezeh
Tatsuya Ito
Jannik Rochelt
Bryan Teixeira
Hyun-ju Lee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Hạng 2 Đức
19/08 - 2022
26/02 - 2023
20/10 - 2023
31/03 - 2024
27/10 - 2024
Giao hữu
14/11 - 2024
10/01 - 2025
Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
18/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin66001018T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg65101016T T H T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4WolfsburgWolfsburg6321711T T H B T
5KaiserslauternKaiserslautern6321211H T T B T
6MagdeburgMagdeburg6312210T T B T H
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück6213-37B T T B H
10St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
11Greuther FurthGreuther Furth6132-26B T B H H
12Karlsruher SCKarlsruher SC6123-65H B H B B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig6114-14B B B H B
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel6042-34H B H B H
16Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden6114-64T B B H B
18DarmstadtDarmstadt6114-84B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow