Chủ Nhật, 13/09/2026
A. Nollenberger
6
Jonas Torrissen Therkelsen
20
Baris Atik
28
Pierre Nadjombe
31
Kasper Davidsen
44
T. Müsel (Thay: P. Nadjombe)
46
Anselmo Garcia MacNulty
47
Jonas Meffert
54
Tobias Mueller
64
Gyan de Regt (Thay: Kasper Davidsen)
64
Mateusz Zukowski (Kiến tạo: Baris Atik)
72
Magnus Baars (Thay: Moritz-Broni Kwarteng)
75
Niko Takahashi (Thay: John Tolkin)
79
Luka Hyrylaeinen (Kiến tạo: Alexander Nollenberger)
81
Ivan Nekic
84
Faride Alidou (Thay: Jonas Meffert)
85
Eldin Dzogovic (Thay: Alexander Nollenberger)
86
Richmond Tachie (Thay: Mateusz Zukowski)
90
Roko Simic (Thay: Baris Atik)
90

Thống kê trận đấu Magdeburg vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Magdeburg
Magdeburg
Holstein Kiel
Holstein Kiel
36 Kiểm soát bóng 64
2 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 17
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Magdeburg vs Holstein Kiel

Tất cả (25)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Roko Simic.

90+2'

Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Richmond Tachie.

86'

Alexander Nollenberger rời sân và được thay thế bởi Eldin Dzogovic.

85'

Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Faride Alidou.

84' Thẻ vàng cho Ivan Nekic.

Thẻ vàng cho Ivan Nekic.

81'

Alexander Nollenberger đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Luka Hyrylaeinen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Hyrylaeinen đã ghi bàn!

79'

John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Niko Takahashi.

75'

Moritz-Broni Kwarteng rời sân và được thay thế bởi Magnus Baars.

72'

Baris Atik đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Mateusz Zukowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusz Zukowski đã ghi bàn!

64'

Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Gyan de Regt.

64' Thẻ vàng cho Tobias Mueller.

Thẻ vàng cho Tobias Mueller.

54' Thẻ vàng cho Jonas Meffert.

Thẻ vàng cho Jonas Meffert.

47' Thẻ vàng cho Anselmo Garcia MacNulty.

Thẻ vàng cho Anselmo Garcia MacNulty.

46'

Pierre Nadjombe rời sân và được thay thế bởi Torben Muesel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.

Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.

31' Thẻ vàng cho Pierre Nadjombe.

Thẻ vàng cho Pierre Nadjombe.

Đội hình xuất phát Magdeburg vs Holstein Kiel

Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Pierre Nadjombe (28), Tobias Muller (5), Anselmo Garcia MacNulty (3), Alexander Nollenberger (17), Luka Hyryläinen (38), Moritz Kwarteng (10), Falko Michel (21), Emmanuel Iyoha (8), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)

Holstein Kiel (4-3-2-1): Timon Weiner (1), Hiroki Sekine (32), Ivan Nekic (13), David Zec (26), John Tolkin (47), Guillermo Balzi (8), Jonas Meffert (28), Kasper Davidsen (15), Adrian Kapralik (20), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)

Magdeburg
Magdeburg
4-3-3
1
Dominik Reimann
28
Pierre Nadjombe
5
Tobias Muller
3
Anselmo Garcia MacNulty
17
Alexander Nollenberger
38
Luka Hyryläinen
10
Moritz Kwarteng
21
Falko Michel
8
Emmanuel Iyoha
22
Mateusz Zukowski
23
Baris Atik
19
Phil Harres
10
Jonas Therkelsen
20
Adrian Kapralik
15
Kasper Davidsen
28
Jonas Meffert
8
Guillermo Balzi
47
John Tolkin
26
David Zec
13
Ivan Nekic
32
Hiroki Sekine
1
Timon Weiner
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-3-2-1
Thay người
46’
Pierre Nadjombe
Torben Musel
79’
John Tolkin
Niko Takahashi
75’
Moritz-Broni Kwarteng
Magnus Baars
85’
Jonas Meffert
Faride Alidou
86’
Alexander Nollenberger
Eldin Dzogovic
90’
Baris Atik
Roko Simic
90’
Mateusz Zukowski
Richmond Tachie
Cầu thủ dự bị
Noah Kruth
Noah Haubjerg Ellegaard Madsen
Eldin Dzogovic
Lio Rothenhagen
Paul Jaeckel
Niko Takahashi
Roko Simic
Gyan de Regt
Felipe Chavez
Faride Alidou
Richmond Tachie
Ikem Ugoh
Leon Mergner
Tayar Tasdelen
Magnus Baars
Leon Parduzi
Torben Musel
Hamza Muqaj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
07/08 - 2022
11/02 - 2023
20/08 - 2023
DFB Cup
02/11 - 2023
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
Hạng 2 Đức
03/02 - 2024
13/12 - 2025
09/05 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Hạng 2 Đức
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
05/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
14/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
25/07 - 2026
10/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
11. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
2BerlinBerlin4400712T T T T
3MagdeburgMagdeburg530229B T T B T
4FC HeidenheimFC Heidenheim430119T B T T
5WolfsburgWolfsburg522138H T T H B
6KaiserslauternKaiserslautern522118H H T T B
7VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
8St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück4202-16B B T T
10Greuther FurthGreuther Furth5122-25H B T B H
11Karlsruher SCKarlsruher SC4121-25T H B H
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig511304T B B B H
13Energie CottbusEnergie Cottbus4112-24T B B H
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
16DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
17Dynamo DresdenDynamo Dresden5113-54B T B B H
18Holstein KielHolstein Kiel4031-23H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow