Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Nollenberger 6 | |
Jonas Torrissen Therkelsen 20 | |
Baris Atik 28 | |
Pierre Nadjombe 31 | |
Kasper Davidsen 44 | |
T. Müsel (Thay: P. Nadjombe) 46 | |
Anselmo Garcia MacNulty 47 | |
Jonas Meffert 54 | |
Tobias Mueller 64 | |
Gyan de Regt (Thay: Kasper Davidsen) 64 | |
Mateusz Zukowski (Kiến tạo: Baris Atik) 72 | |
Magnus Baars (Thay: Moritz-Broni Kwarteng) 75 | |
Niko Takahashi (Thay: John Tolkin) 79 | |
Luka Hyrylaeinen (Kiến tạo: Alexander Nollenberger) 81 | |
Ivan Nekic 84 | |
Faride Alidou (Thay: Jonas Meffert) 85 | |
Eldin Dzogovic (Thay: Alexander Nollenberger) 86 | |
Richmond Tachie (Thay: Mateusz Zukowski) 90 | |
Roko Simic (Thay: Baris Atik) 90 |
Thống kê trận đấu Magdeburg vs Holstein Kiel


Diễn biến Magdeburg vs Holstein Kiel
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Roko Simic.
Mateusz Zukowski rời sân và được thay thế bởi Richmond Tachie.
Alexander Nollenberger rời sân và được thay thế bởi Eldin Dzogovic.
Jonas Meffert rời sân và được thay thế bởi Faride Alidou.
Thẻ vàng cho Ivan Nekic.
Alexander Nollenberger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Hyrylaeinen đã ghi bàn!
John Tolkin rời sân và được thay thế bởi Niko Takahashi.
Moritz-Broni Kwarteng rời sân và được thay thế bởi Magnus Baars.
Baris Atik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateusz Zukowski đã ghi bàn!
Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Gyan de Regt.
Thẻ vàng cho Tobias Mueller.
Thẻ vàng cho Jonas Meffert.
Thẻ vàng cho Anselmo Garcia MacNulty.
Pierre Nadjombe rời sân và được thay thế bởi Torben Muesel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.
Thẻ vàng cho Pierre Nadjombe.
Đội hình xuất phát Magdeburg vs Holstein Kiel
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Pierre Nadjombe (28), Tobias Muller (5), Anselmo Garcia MacNulty (3), Alexander Nollenberger (17), Luka Hyryläinen (38), Moritz Kwarteng (10), Falko Michel (21), Emmanuel Iyoha (8), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)
Holstein Kiel (4-3-2-1): Timon Weiner (1), Hiroki Sekine (32), Ivan Nekic (13), David Zec (26), John Tolkin (47), Guillermo Balzi (8), Jonas Meffert (28), Kasper Davidsen (15), Adrian Kapralik (20), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Pierre Nadjombe Torben Musel | 79’ | John Tolkin Niko Takahashi |
| 75’ | Moritz-Broni Kwarteng Magnus Baars | 85’ | Jonas Meffert Faride Alidou |
| 86’ | Alexander Nollenberger Eldin Dzogovic | ||
| 90’ | Baris Atik Roko Simic | ||
| 90’ | Mateusz Zukowski Richmond Tachie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Kruth | Noah Haubjerg Ellegaard Madsen | ||
Eldin Dzogovic | Lio Rothenhagen | ||
Paul Jaeckel | Niko Takahashi | ||
Roko Simic | Gyan de Regt | ||
Felipe Chavez | Faride Alidou | ||
Richmond Tachie | Ikem Ugoh | ||
Leon Mergner | Tayar Tasdelen | ||
Magnus Baars | Leon Parduzi | ||
Torben Musel | Hamza Muqaj | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Magdeburg
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T H T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | B T T B T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | T B T T | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T T H B | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H H T T B | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T B T H | |
| 8 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H H B H T | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T B H | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 1 | 3 | 0 | 4 | T B B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | T B B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B H B | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T H B | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B B B T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T B B H | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch