Mainz 05 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Silvan Widmer (Kiến tạo: Jae-Sung Lee) 30 | |
Kacper Potulski (Thay: Nikolas Veratschnig) 34 | |
Dominik Kohr 45 | |
Sirlord Conteh (Thay: Jan Schoeppner) 46 | |
Nadiem Amiri (Kiến tạo: Phillip Tietz) 49 | |
Marvin Pieringer 54 | |
Stefan Schimmer (Thay: Mikkel Kaufmann) 58 | |
Adrian Beck (Thay: Marvin Pieringer) 59 | |
Paul Nebel (Thay: Armindo Sieb) 59 | |
Stefan Schimmer 60 | |
Mathias Honsak (Thay: Julian Niehues) 75 | |
Benedikt Gimber 77 | |
Yannik Wagner (Thay: Jonas Foehrenbach) 81 | |
Lennard Maloney (Thay: Nadiem Amiri) 90 | |
Arnaud Nordin (Thay: Phillip Tietz) 90 | |
Silvan Widmer 90+5' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs FC Heidenheim


Diễn biến Mainz 05 vs FC Heidenheim
Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Danny da Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Heidenheim bắt đầu một đợt phản công.
Arijon Ibrahimovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mainz 05 bắt đầu một đợt phản công.
Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Silvan Widmer của Mainz 05 vì lỗi trước đó.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Lennard Maloney giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Arijon Ibrahimovic.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng cho Mainz 05.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Omar Traore giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mainz 05 bắt đầu một pha phản công.
Stefan Bell đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Stefan Schimmer bị chặn lại.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Jae-Sung Lee của Mainz 05 phạm lỗi với Adrian Beck.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs FC Heidenheim
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Danny da Costa (21), Stefan Bell (16), Dominik Kohr (31), Silvan Widmer (30), Nadiem Amiri (10), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Nikolas Veratschnig (22), Armindo Sieb (11), Phillip Tietz (20)
FC Heidenheim (4-3-1-2): Diant Ramaj (41), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Julian Niehues (16), Niklas Dorsch (30), Arijon Ibrahimovic (22), Marvin Pieringer (18), Mikkel Kaufmann (29)


| Thay người | |||
| 34’ | Nikolas Veratschnig Kacper Potulski | 46’ | Jan Schoeppner Sirlord Conteh |
| 59’ | Armindo Sieb Paul Nebel | 58’ | Mikkel Kaufmann Stefan Schimmer |
| 90’ | Nadiem Amiri Lennard Maloney | 59’ | Marvin Pieringer Adrian Beck |
| 90’ | Phillip Tietz Arnaud Nordin | 75’ | Julian Niehues Mathias Honsak |
| 81’ | Jonas Foehrenbach Yannik Wagner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lasse Riess | Frank Feller | ||
Kacper Potulski | Luca Kerber | ||
Paul Nebel | Adrian Beck | ||
Lennard Maloney | Stefan Schimmer | ||
Sota Kawasaki | Mathias Honsak | ||
Arnaud Nordin | Yannik Wagner | ||
William Bøving | Tim Siersleben | ||
Fabio Moreno Fell | Marnon Busch | ||
Ben Bobzien | Sirlord Conteh | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Zentner Chấn thương cơ | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Philipp Mwene Chấn thương cơ | Hennes Behrens Chấn thương gân kheo | ||
Maxim Leitsch Chấn thương cơ | Budu Zivzivadze Chấn thương đầu gối | ||
Andreas Hanche-Olsen Va chạm | |||
Anthony Caci Chấn thương cơ | |||
Silas Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
