Số khán giả hôm nay là 34034.
Santiago Castaneda 38 | |
Steffen Tigges (Thay: Stefano Marino) 67 | |
Otto Ruoppi (Thay: Sheraldo Becker) 68 | |
Ransford-Yeboah Koenigsdoerffer (Thay: Jae-Sung Lee) 68 | |
Mattes Hansen 72 | |
Silvan Widmer (Thay: Anthony Caci) 73 | |
Jonah Sticker (Thay: Mattes Hansen) 75 | |
Tom Baack (Thay: Laurin Ulrich) 75 | |
Kacper Potulski (Thay: Dominik Kohr) 80 | |
Clemens Lippmann (Thay: Marvin Pieringer) 90 | |
Phillipp Mwene 90+1' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Paderborn


Diễn biến Mainz 05 vs Paderborn
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 52%, Paderborn: 48%.
Clemens Lippmann thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Fabio Gruber của Mainz 05 chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Paderborn bắt đầu một pha phản công.
Mainz 05 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Laurin Curda không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Fabio Gruber thắng trong pha không chiến với Steffen Tigges
Paderborn đang kiểm soát bóng.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Tjark Scheller đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Danny da Costa bị chặn lại.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marvin Pieringer rời sân để Clemens Lippmann vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Phillipp Mwene không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Phillipp Mwene từ Mainz 05 phạm lỗi với Steffen Tigges.
Paderborn bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Paderborn
Mainz 05 (3-1-4-2): Robin Zentner (27), Danny da Costa (21), Fabio Gruber (3), Dominik Kohr (31), Kaishu Sano (6), Anthony Caci (19), Lee Jae-sung (7), Nadiem Amiri (10), Phillipp Mwene (2), Sheraldo Becker (23), Phillip Tietz (9)
Paderborn (3-4-3): Nahuel Noll (15), Jano Ter-Horst (21), Tjark Lasse Scheller (25), Matt Hansen (22), Larin Curda (17), Laurin Ulrich (28), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Marvin Pieringer (18), Stefano Marino (30), Gabriel Vidović (40)


| Thay người | |||
| 68’ | Jae-Sung Lee Ransford Konigsdorffer | 67’ | Stefano Marino Steffen Tigges |
| 68’ | Sheraldo Becker Otto Ruoppi | 75’ | Mattes Hansen Jonah Sticker |
| 73’ | Anthony Caci Silvan Widmer | 90’ | Marvin Pieringer Clemens Lippmann |
| 80’ | Dominik Kohr Kacper Potulski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sota Kawasaki | Tom Baack | ||
Ransford Konigsdorffer | Oliver Batista Meier | ||
Lennard Maloney | Clemens Lippmann | ||
Rael Nakuzola | Niklas Mohr | ||
Stefan Posch | Markus Schubert | ||
Kacper Potulski | Jonah Sticker | ||
Otto Ruoppi | Steffen Tigges | ||
Alexander Schwolow | Deniz Zeitler | ||
Silvan Widmer | Luka Djuric | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Eric Martel Không xác định | Nyamekye Awortwie-Grant Chấn thương đầu gối | ||
Paul Nebel Chấn thương háng | Timur Gayret Chấn thương đầu gối | ||
Silas Katompa Mvumpa Không xác định | Sven Michel Chấn thương háng | ||
Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | Lasse Eickel Đau lưng | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
