Số lượng khán giả hôm nay là 30000.
Mohamed Amoura (Kiến tạo: Sael Kumbedi) 3 | |
(Pen) Phillip Tietz 22 | |
Stefan Posch 33 | |
Patrick Wimmer 60 | |
Nadiem Amiri (Thay: Paul Nebel) 65 | |
Phillipp Mwene (Thay: Danny da Costa) 65 | |
Adam Daghim (Thay: Mohamed Amoura) 66 | |
Phillip Tietz (Kiến tạo: Nadiem Amiri) 68 | |
Vini Souza 70 | |
Stefan Bell (Kiến tạo: Benedict Hollerbach) 73 | |
Jesper Lindstroem (Thay: Patrick Wimmer) 75 | |
Lovro Majer (Thay: Vini Souza) 75 | |
(Pen) Nadiem Amiri 83 | |
Kento Shiogai (Thay: Christian Eriksen) 84 | |
Mattias Svanberg (Thay: Yannick Gerhardt) 84 | |
Stefan Bell 86 | |
Dominik Kohr 86 | |
Lennard Maloney (Thay: Benedict Hollerbach) 90 | |
Silas Katompa Mvumpa (Thay: Phillip Tietz) 90 | |
William Boeving (Thay: Jae-Sung Lee) 90 | |
Stefan Bell 90+2' |
Thống kê trận đấu Mainz 05 vs Wolfsburg


Diễn biến Mainz 05 vs Wolfsburg
Mainz 05 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mainz 05: 59%, Wolfsburg: 41%.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Wolfsburg bắt đầu một đợt phản công.
Mattias Svanberg từ Wolfsburg cản phá một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.
Nadiem Amiri từ Mainz 05 thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Denis Vavro giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Moritz Jenz thắng trong pha không chiến với Lennard Maloney.
Phát bóng lên cho Mainz 05.
Jae-Sung Lee rời sân để nhường chỗ cho William Boeving trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Lennard Maloney của Mainz 05 phạm lỗi với Lovro Majer.
Moritz Jenz thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Silvan Widmer của Mainz 05 phạm lỗi với Jesper Lindstroem.
Kiểm soát bóng: Mainz 05: 61%, Wolfsburg: 39%.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Lennard Maloney của Mainz 05 bị bắt việt vị.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Denis Vavro thắng trong pha không chiến với Silas Katompa Mvumpa.
Đội hình xuất phát Mainz 05 vs Wolfsburg
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Stefan Posch (4), Stefan Bell (16), Dominik Kohr (31), Danny da Costa (21), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Lee Jae-sung (7), Silvan Widmer (30), Phillip Tietz (20), Benedict Hollerbach (17)
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Moritz Jenz (15), Denis Vavro (3), Aaron Zehnter (25), Vinicius Souza (5), Yannick Gerhardt (31), Patrick Wimmer (39), Christian Eriksen (24), Mohamed Amoura (9), Dzenan Pejcinovic (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Danny da Costa Philipp Mwene | 66’ | Mohamed Amoura Adam Daghim |
| 65’ | Paul Nebel Nadiem Amiri | 75’ | Vini Souza Lovro Majer |
| 90’ | Benedict Hollerbach Lennard Maloney | 75’ | Patrick Wimmer Jesper Lindstrøm |
| 90’ | Jae-Sung Lee William Bøving | 84’ | Yannick Gerhardt Mattias Svanberg |
| 90’ | Phillip Tietz Silas | 84’ | Christian Eriksen Kento Shiogai |
| Cầu thủ dự bị | |||
Philipp Mwene | Marius Muller | ||
Nadiem Amiri | Mattias Svanberg | ||
Lennard Maloney | Lovro Majer | ||
Nelson Weiper | Kilian Fischer | ||
Lasse Riess | Mathys Angely | ||
Kacper Potulski | Jan Burger | ||
Sota Kawasaki | Jesper Lindstrøm | ||
William Bøving | Kento Shiogai | ||
Silas | Adam Daghim | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Robin Zentner Không xác định | Konstantinos Koulierakis Chấn thương cơ | ||
Anthony Caci Chấn thương cơ | Jenson Seelt Không xác định | ||
Andreas Hanche-Olsen Va chạm | Rogerio Chấn thương đầu gối | ||
Nikolas Veratschnig Va chạm | Joakim Mæhle Chấn thương vai | ||
Arnaud Nordin Va chạm | Maximilian Arnold Kỷ luật | ||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Jonas Wind Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mainz 05 vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mainz 05
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 3 | 1 | 56 | 51 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 20 | 13 | 3 | 4 | 20 | 42 | T T T T T | |
| 4 | 20 | 11 | 3 | 6 | 11 | 36 | T B T H B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 19 | 11 | 2 | 6 | 12 | 35 | T B B T T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 20 | 7 | 6 | 7 | -5 | 27 | H B H B B | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | H H H B B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 20 | 6 | 4 | 10 | -13 | 22 | B H H T T | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | T B H B H | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -10 | 19 | B H B H H | |
| 14 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -16 | 19 | B H B B H | |
| 16 | 20 | 4 | 6 | 10 | -10 | 18 | H T B T T | |
| 17 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B B H H B | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
