Thứ Năm, 01/10/2026
Ludovic Ajorque
15
Jonathan Burkardt (Kiến tạo: Nadiem Amiri)
45+8'
Robin Gosens (Kiến tạo: Janik Haberer)
45+13'
Silvan Widmer (Thay: Danny da Costa)
46
Kevin Vogt
53
Yorbe Vertessen (Thay: Benedict Hollerbach)
63
Diogo Leite (Thay: Kevin Vogt)
64
Dominik Kohr (Thay: Nadiem Amiri)
70
Alex Kral (Thay: Andras Schafer)
76
Diogo Leite
79
Jessic Ngankam (Thay: Karim Onisiwo)
80
Jerome Roussillon (Thay: Robin Gosens)
82
Brenden Aaronson (Thay: Kevin Volland)
82
Janik Haberer
84
Danilho Doekhi
89
Dominik Kohr
89
Brajan Gruda (Thay: Ludovic Ajorque)
90
Andreas Hanche-Olsen (Thay: Tom Krauss)
90

Thống kê trận đấu Mainz vs Union Berlin

số liệu thống kê
Mainz
Mainz
Union Berlin
Union Berlin
45 Kiểm soát bóng 55
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 8
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
33 Ném biên 31
21 Chuyền dài 11
7 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 6

Diễn biến Mainz vs Union Berlin

Tất cả (325)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 26200.

90+5'

Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 45%, Union Berlin: 55%.

90+5'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Leandro Barreiro bị phạt vì đẩy Jerome Roussillon.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Union Berlin.

90+3'

Mainz 05 đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+3'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1'

Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Mainz 05.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Andreas Hanche-Olsen thay người chiến thuật.

90+1'

Ludovic Ajorque bị chấn thương và được thay thế bởi Brajan Gruda.

90'

Tom Krauss rời sân để nhường chỗ cho Andreas Hanche-Olsen thay người chiến thuật.

90'

Ludovic Ajorque bị chấn thương và được thay thế bởi Brajan Gruda.

90'

Trò chơi được khởi động lại.

90'

Kiểm soát bóng: Mainz 05: 45%, Union Berlin: 55%.

90' Thẻ vàng dành cho Dominik Kohr.

Thẻ vàng dành cho Dominik Kohr.

Đội hình xuất phát Mainz vs Union Berlin

Mainz (4-3-3): Robin Zentner (27), Danny da Costa (21), Edimilson Fernandes (20), Sepp van den Berg (3), Anthony Caci (19), Leandro Martins (8), Nadiem Amiri (18), Tom Krauss (14), Jonathan Burkardt (29), Ludovic Ajorque (17), Karim Onisiwo (9)

Union Berlin (3-5-2): Frederik Ronnow (1), Robin Knoche (31), Kevin Vogt (2), Danilho Doekhi (5), Janik Haberer (19), Aissa Laidouni (20), Rani Khedira (8), Andras Schafer (13), Robin Gosens (6), Kevin Volland (10), Benedict Hollerbach (16)

Mainz
Mainz
4-3-3
27
Robin Zentner
21
Danny da Costa
20
Edimilson Fernandes
3
Sepp van den Berg
19
Anthony Caci
8
Leandro Martins
18
Nadiem Amiri
14
Tom Krauss
29
Jonathan Burkardt
17
Ludovic Ajorque
9
Karim Onisiwo
16
Benedict Hollerbach
10
Kevin Volland
6
Robin Gosens
13
Andras Schafer
8
Rani Khedira
20
Aissa Laidouni
19
Janik Haberer
5
Danilho Doekhi
2
Kevin Vogt
31
Robin Knoche
1
Frederik Ronnow
Union Berlin
Union Berlin
3-5-2
Thay người
46’
Danny da Costa
Silvan Widmer
63’
Benedict Hollerbach
Yorbe Vertessen
70’
Nadiem Amiri
Dominik Kohr
64’
Kevin Vogt
Diogo Leite
80’
Karim Onisiwo
Jessic Ngankam
76’
Andras Schafer
Alex Kral
90’
Ludovic Ajorque
Brajan Gruda
82’
Kevin Volland
Brenden Aaronson
90’
Tom Krauss
Andreas Hanche-Olsen
82’
Robin Gosens
Jerome Roussillon
Cầu thủ dự bị
Jessic Ngankam
Yorbe Vertessen
Philipp Mwene
Chris Bedia
Brajan Gruda
Mikkel Kaufmann
Dominik Kohr
Alex Kral
Marco Richter
Brenden Aaronson
Andreas Hanche-Olsen
Jerome Roussillon
Josuha Guilavogui
Diogo Leite
Lasse Riess
Paul Jaeckel
Silvan Widmer
Alexander Schwolow
Huấn luyện viên

Urs Fischer

Mauro Lustrinelli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
03/10 - 2020
06/02 - 2021
03/10 - 2021
26/02 - 2022
14/08 - 2022
04/02 - 2023
20/08 - 2023
08/02 - 2024
24/08 - 2024
19/01 - 2025
10/01 - 2026
11/05 - 2026

Thành tích gần đây Mainz

Bundesliga
19/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
23/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
31/07 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Giao hữu
27/09 - 2026
Bundesliga
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DortmundDortmund4400712T T T T
2MunichMunich43101210T H T T
3FreiburgFreiburg4310910T T T H
4AugsburgAugsburg421157T T H B
5LeverkusenLeverkusen421157B T H T
6Mainz 05Mainz 05421147H T B T
7ElversbergElversberg421117T T B H
8BremenBremen421107B T H T
9RB LeipzigRB Leipzig420246T B T B
10E.FrankfurtE.Frankfurt4121-15H B T H
11Schalke 04Schalke 044121-15B H T H
12PaderbornPaderborn4112-24H B B T
13FC CologneFC Cologne4112-34T B H B
14HoffenheimHoffenheim4103-33B B T B
15StuttgartStuttgart4103-33B T B B
16Hamburger SVHamburger SV4103-113B B B T
17Union BerlinUnion Berlin4013-131H B B B
18MonchengladbachMonchengladbach4004-100B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow