Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Chupe 12 | |
(Pen) Chupe 12 | |
Carlos Dotor 25 | |
Alex Calatrava (Kiến tạo: Brian Cipenga) 27 | |
Ronaldo (Thay: Ousmane Nana Camara) 46 | |
Agustin Sienra 56 | |
Awer Mabil (Thay: Pablo Santiago) 67 | |
Alex Calatrava (Kiến tạo: Brian Cipenga) 68 | |
Julen Lobete (Thay: Adrian Nino) 69 | |
Ronaldo 72 | |
Julen Lobete 75 | |
Alex Calatrava (Kiến tạo: Ronaldo) 76 | |
Haitam Abaida (Thay: Joaquin Munoz) 78 | |
Eneko Jauregi (Thay: Aaron Ochoa) 79 | |
Raul Sanchez (Thay: Adam Jakobsen) 79 | |
Chupe (Kiến tạo: Carlos Dotor) 85 | |
Martin Conde (Thay: Brian Cipenga) 86 | |
Salva Ruiz (Thay: Agustin Sienra) 86 | |
Martin Conde 90+3' | |
Fabrizio Brignani 90+6' |
Thống kê trận đấu Malaga vs Castellon


Diễn biến Malaga vs Castellon
Thẻ vàng cho Fabrizio Brignani.
Thẻ vàng cho Martin Conde.
Agustin Sienra rời sân và được thay thế bởi Salva Ruiz.
Brian Cipenga rời sân và được thay thế bởi Martin Conde.
Carlos Dotor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chupe đã ghi bàn!
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Raul Sanchez.
Aaron Ochoa rời sân và được thay thế bởi Eneko Jauregi.
Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Haitam Abaida.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ronaldo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Calatrava đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Julen Lobete.
Thẻ vàng cho Ronaldo.
Adrian Nino rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.
Brian Cipenga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alex Calatrava đã ghi bàn!
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Awer Mabil.
Thẻ vàng cho Agustin Sienra.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Đội hình xuất phát Malaga vs Castellon
Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Diego Murillo (16), Einar Galilea (4), Rafita (31), Adrián Niño (21), Izan Merino (23), Carlos Dotor (12), Joaquin Munoz (11), Aaron Ochoa (35), Chupete (9)
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Fabrizio Brignani (3), Agustin Sienra (4), Lucas Alcazar (12), Alex Calatrava (21), Pablo Santiago (18), Diego Barri (8), Brian Kibambe Cipenga (16), Ousmane Camara (9), Adam Jakobsen (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Adrian Nino Julen Lobete | 46’ | Ousmane Nana Camara Ronaldo |
| 78’ | Joaquin Munoz Haitam Abaida | 67’ | Pablo Santiago Awer Mabil |
| 79’ | Aaron Ochoa Eneko Jauregi | 79’ | Adam Jakobsen Raul Sanchez |
| 86’ | Brian Cipenga Martin Conde Gomez | ||
| 86’ | Agustin Sienra Salva Ruiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Lopez | Amir Abedzadeh | ||
Andres Cespedes | Alvaro Garcia | ||
Daniel Sanchez | Michal Willmann | ||
Darko Brasanac | Raul Sanchez | ||
Pablo Arriaza | Martin Conde Gomez | ||
Victor | Ronaldo | ||
Julen Lobete | Awer Mabil | ||
Haitam Abaida | Salva Ruiz | ||
Angel Recio | Douglas Aurelio | ||
Francisco Montero | Tommaso De Nipoti | ||
Eneko Jauregi | Israel Suero | ||
Jokin Gabilondo | Marc Olivier Doue | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malaga
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 21 | 6 | 10 | 20 | 69 | ||
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 3 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 4 | 37 | 18 | 10 | 9 | 18 | 64 | ||
| 5 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 13 | 61 | ||
| 8 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | ||
| 9 | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | ||
| 10 | 37 | 15 | 9 | 13 | -3 | 54 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | ||
| 14 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 37 | 10 | 8 | 19 | -19 | 38 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 20 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | ||
| 21 | 37 | 9 | 9 | 19 | -18 | 36 | ||
| 22 | 37 | 8 | 8 | 21 | -27 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch