Thứ Năm, 19/03/2026
Darko Brasanac (Thay: Juanpe)
10
Carlos Dotor
27
Dani Requena
32
Franck Fomeyem
36
Cristian Carracedo
40
Rafa Rodriguez (Thay: Darko Brasanac)
46
Francisco Montero
48
Carlos Albarran
53
Alex Martin (Thay: Dalisson de Almeida)
56
Rafa Rodriguez (Kiến tạo: Victor)
59
Theo Zidane (Thay: Cristian Carracedo)
62
Adrian Fuentes (Kiến tạo: Alex Martin)
63
Julen Lobete (Thay: Carlos Dotor)
66
Adrian Nino (Thay: Joaquin Munoz)
66
Eneko Jauregi
73
Diego Bri (Thay: Jacobo Gonzalez)
80
Kevin Medina (Thay: Dani Requena)
80
Josue Dorrio (Thay: Rafita)
81
Rafa Rodriguez (Kiến tạo: Dani Lorenzo)
89
Eneko Jauregi
90+4'
Diego Bri (Kiến tạo: Ruben Alves)
90+11'

Thống kê trận đấu Malaga vs Cordoba

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Cordoba
Cordoba
60 Kiểm soát bóng 40
7 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 20
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Cordoba

Tất cả (46)
90+14'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Ruben Alves đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+11' V À A A O O O - Diego Bri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Diego Bri đã ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Eneko Jauregi.

Thẻ vàng cho Eneko Jauregi.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Dani Lorenzo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

81'

Rafita rời sân và được thay thế bởi Josue Dorrio.

80'

Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Kevin Medina.

80'

Jacobo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Diego Bri.

73' V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Eneko Jauregi đã ghi bàn!

66'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Adrian Nino.

66'

Carlos Dotor rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

63'

Alex Martin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Adrian Fuentes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adrian Fuentes đã ghi bàn!

62'

Cristian Carracedo rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.

59'

Victor đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafa Rodriguez đã ghi bàn!

56'

Dalisson de Almeida rời sân và được thay thế bởi Alex Martin.

53' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Albarran nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Albarran nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

48' Thẻ vàng cho Francisco Montero.

Thẻ vàng cho Francisco Montero.

Đội hình xuất phát Malaga vs Cordoba

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Rafita (31), Diego Murillo (16), Francisco Montero (20), Victor (14), David Larrubia (10), Dani Lorenzo (22), Juanpe (8), Joaquin Munoz (11), Eneko Jauregi (17), Carlos Dotor (12)

Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Isaac (22), Franck Ferry Fomeyem Sob (12), Ruben Gonzalez Alves (16), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Dalisson De Almeida Leite (19), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Alfonso Herrero
31
Rafita
16
Diego Murillo
20
Francisco Montero
14
Victor
10
David Larrubia
22
Dani Lorenzo
8
Juanpe
11
Joaquin Munoz
17
Eneko Jauregi
12
Carlos Dotor
10
Jacobo Gonzalez
18
Adrian Fuentes Gonzalez
23
Cristian Carracedo Garcia
30
Jose Requena
19
Dalisson De Almeida Leite
8
Ismael Ruiz Sánchez
21
Carlos Albarran Sanz
16
Ruben Gonzalez Alves
12
Franck Ferry Fomeyem Sob
22
Carlos Isaac
1
Iker
Cordoba
Cordoba
4-3-3
Thay người
10’
Rafa Rodriguez
Darko Brasanac
56’
Dalisson de Almeida
Alex Martin
46’
Darko Brasanac
Rafa Rodriguez
62’
Cristian Carracedo
Theo Zidane
66’
Carlos Dotor
Julen Lobete
80’
Jacobo Gonzalez
Diego Bri
66’
Joaquin Munoz
Adrián Niño
80’
Dani Requena
Kevin Medina
81’
Rafita
Josue Dorrio
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Carlos Marin
Josue Dorrio
Alex Martin
Izan Merino
Alberto del Moral
Carlos Puga
Xavier Sintes
Julen Lobete
Pedro Ortiz
Rafa Rodriguez
Marcelo Timoran
Daniel Sanchez
Sergi Guardiola
Adrián Niño
Nikolay Obolskiy
Einar Galilea
Diego Bri
Aaron Ochoa
Theo Zidane
Haitam Abaida
Kevin Medina
Darko Brasanac
Jan Salas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/10 - 2014
15/03 - 2015
Giao hữu
11/08 - 2024
H1: 1-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
08/09 - 2024
06/04 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/03 - 2026
09/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
25/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
13/01 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow