Thứ Năm, 17/09/2026
Luis Munoz
56
Luis Munoz (Thay: Fran Villalba)
56
Fran Sol (Thay: Loren Zuniga)
56
Javi Jimenez
57
Manolo Reina
64
Ramon Enriquez
65
Ramon Enriquez (Thay: Jozabed)
65
Adria Vilanova
66
Adria Vilanova (Thay: Mika Marmol)
67
Alfred N'Diaye
70
Christos Albanis (Thay: German Valera)
72
Moha (Thay: Ruben Bover)
72
Sinan Bakis
74
Esteban Burgos
74
Mustapha Bundu (Thay: Adria Altimira)
78
Carlitos (Thay: Sinan Bakis)
78
Genaro Rodriguez
79
Genaro Rodriguez (Thay: Aleix Febas)
79
Alex Pastor
85
Genaro Rodriguez
90+1'
Luis Munoz
90+5'

Thống kê trận đấu Malaga vs FC Andorra

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
FC Andorra
FC Andorra
46 Kiểm soát bóng 54
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 6
2 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 10
6 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
18 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 9

Diễn biến Malaga vs FC Andorra

Tất cả (132)
90+6'

Ném biên dành cho Malaga trong hiệp của họ.

90+6' Luis Muñoz (Malaga) nhận thẻ vàng.

Luis Muñoz (Malaga) nhận thẻ vàng.

90+5'

Malaga có một quả phát bóng lên.

90+4' Genaro (Malaga) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Genaro (Malaga) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4' Luis Muñoz (Malaga) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Luis Muñoz (Malaga) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+4'

Andorra đá phạt.

90+3'

Andorra được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+3'

Tại La Rosaleda, Malaga bị phạt vì lỗi việt vị.

90+2'

Iosu Galech Apezteguia ra hiệu cho Malaga ném biên bên phần sân của Andorra.

90' Genaro (Malaga) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Genaro (Malaga) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

90'

Ở Malaga, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90'

Bóng đi ra khỏi khung thành Malaga phát bóng lên.

89'

Andorra thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

89'

Andorra có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Malaga?

85' Mục sư Alex Andorra.

Mục sư Alex Andorra.

83'

Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Malaga gần vòng cấm.

83'

Iosu Galech Apezteguia ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Andorra trong phần sân của họ.

82'

Malaga bị thổi còi vì lỗi việt vị.

81'

Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

81'

Iosu Galech Apezteguia cho đội khách một quả ném biên.

79'

Bóng an toàn khi Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Malaga vs FC Andorra

Malaga (4-1-3-2): Manolo Reina (1), Juanfran (2), Esteban Burgos (20), Alberto Escassi (23), Javier Jimenez (3), Alfred N'Diaye (18), Jozabed (19), Fran Villalba (21), Aleix Febas (10), Lorenzo Zuniga (29), Rubén Castro (24)

FC Andorra (4-3-3): Raul Lizoain (13), Alex Pastor (4), Diego Alende (23), Mika Marmol (3), Marti Vila Garcia (20), Sergio Molina Beloqui (14), Marc Aguado (6), Ruben Bover Izquierdo (21), German Valera (17), Sinan Bakis (12), Adria Altimira Reynaldos (2)

Malaga
Malaga
4-1-3-2
1
Manolo Reina
2
Juanfran
20
Esteban Burgos
23
Alberto Escassi
3
Javier Jimenez
18
Alfred N'Diaye
19
Jozabed
21
Fran Villalba
10
Aleix Febas
29
Lorenzo Zuniga
24
Rubén Castro
2
Adria Altimira Reynaldos
12
Sinan Bakis
17
German Valera
21
Ruben Bover Izquierdo
6
Marc Aguado
14
Sergio Molina Beloqui
20
Marti Vila Garcia
3
Mika Marmol
23
Diego Alende
4
Alex Pastor
13
Raul Lizoain
FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
Thay người
56’
Fran Villalba
Luis Muñoz
67’
Mika Marmol
Adria Vilanova
56’
Loren Zuniga
Fran Sol
72’
Ruben Bover
Moha
65’
Jozabed
Ramon Enriquez
72’
German Valera
Christos Albanis
79’
Aleix Febas
Genaro Rodriguez
78’
Adria Altimira
Mustapha Bundu
78’
Sinan Bakis
Carlitos
Cầu thủ dự bị
Pablo Hervias
Nicolas Ratti
Ruben Yanez
Adria Vilanova
Unai Bustinza
Hector Hevel
Ramon Enriquez
Moha
Luis Muñoz
Pau Casadesus
Fran Sol
Diego Pampin
Genaro Rodriguez
Ivan Gil Calero
Bilal Ouacharaf
Christos Albanis
Cristian Gutierrez
Mustapha Bundu
Jandro Orellana
Marc Fernandez Gracia
Carlitos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/10 - 2022
02/04 - 2023
26/10 - 2025
02/04 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

La Liga
13/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
25/08 - 2026
20/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
13/08 - 2026
H1: 1-1
08/08 - 2026
07/08 - 2026
H1: 1-1
31/07 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
25/08 - 2026
15/08 - 2026
Giao hữu
14/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon5410513T H T T T
2EibarEibar5401712B T T T T
3MallorcaMallorca5311510T B T H T
4TenerifeTenerife5311410T T B H T
5Las PalmasLas Palmas5311110T T B H T
6AlmeriaAlmeria530249T B B T T
7Real OviedoReal Oviedo522138H B T H T
8Burgos CFBurgos CF522128T B H H T
9Real Sociedad BReal Sociedad B522128B T H H T
10GranadaGranada522118H T T B H
11SabadellSabadell522108H H T T B
12LeganesLeganes522108H T T H B
13GironaGirona521237H B T T B
14Celta Vigo BCelta Vigo B5212-17H T B T B
15Sporting GijonSporting Gijon5212-17H T T B B
16CD EldenseCD Eldense5122-35B H B H T
17ValladolidValladolid5113-54B B H T B
18FC AndorraFC Andorra5104-23T B B B B
19CadizCadiz5032-23H H H B B
20CordobaCordoba5104-53B T B B B
21AlbaceteAlbacete5014-51B B B B H
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC5005-130B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow