Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Malaga một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Enzo Loiodice 17 | |
Antonin Cortes 30 | |
Alberto Escasi 48 | |
Enzo Loiodice 52 | |
Antonin Cortes 55 | |
Benito 77 | |
Fabio Gonzalez 83 | |
Sekou Gassama (Kiến tạo: Jozabed) 86 |
Thống kê trận đấu Malaga vs Las Palmas


Diễn biến Malaga vs Las Palmas
Ném biên cho Malaga.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Las Palmas trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Malaga ở hiệp đấu Las Palmas.
Đá phạt cho Las Palmas trong hiệp của họ.
Rafa Mujica đang thay thế Jese cho Las Palmas tại La Rosaleda.
Pepe Mel (Las Palmas) thay người thứ ba, Armando Sadiku thay Jonathan Viera.
Đá phạt Malaga.
Ném biên dành cho Las Palmas trong hiệp của họ.
Malaga thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Đá phạt cho Malaga ở phần sân của Las Palmas.
Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Malaga một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Sekou Gassama đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại La Rosaleda.
Được hưởng phạt góc cho Malaga.
Malaga được hưởng quả phạt góc của Eduardo Prieto Iglesias.
Sekou Gassama đang thay thế Paulino De la Fuente Gomez cho Malaga tại La Rosaleda.
Fabio Gonzalez (Las Palmas) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Kevin Medina sẽ thay thế Roberto Fernandez cho Malaga tại La Rosaleda.
Antonín (Las Palmas) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Malaga một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Las Palmas.
Đội hình xuất phát Malaga vs Las Palmas
Malaga (4-2-3-1): Dani Martin (13), Victor Gomez (2), Juan Rivas (5), Mathieu Peybernes (17), Javi Jimenez (3), Alberto Escasi (23), Ramon Enriquez (6), Pau de la Fuente (7), Brandon (9), Antonin Cortes (15), Roberto Fernandez (39)
Las Palmas (4-2-3-1): Raul Fernandez (1), Alvaro Lemos (14), Raul Navas (16), Eric Curbelo (6), Sergi Cardona (30), Fabio Gonzalez (15), Enzo Loiodice (12), Oscar Clemente (17), Jonathan Viera (21), Kirian Rodriguez (20), Jese (10)


| Thay người | |||
| 59’ | Antonin Cortes Jozabed | 46’ | Oscar Clemente Benito |
| 72’ | Roberto Fernandez Kevin Villodres | 66’ | Kirian Rodriguez Alberto Moleiro |
| 72’ | Ramon Enriquez Ismael Gutierrez | 90’ | Jese Rafa Mujica |
| 83’ | Pau de la Fuente Sekou Gassama | 90’ | Jonathan Viera Armando Sadiku |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hicham Boussefiane | Alvaro Valles | ||
Jairo | Rafa Mujica | ||
Ismael Casas | Alejandro Suarez | ||
Kevin Villodres | Alberto Moleiro | ||
Jozabed | Ale Garcia | ||
Ismael Gutierrez | Benito | ||
Haitam Abaida | Armando Sadiku | ||
Braian Cufre | Claudio Mendes | ||
Ivan Calero | Alex Diez | ||
Dani Barrio | Erick Ferigra | ||
David Lomban | Saul Coco | ||
Sekou Gassama | Maikel Mesa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malaga
Thành tích gần đây Las Palmas
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 22 | 6 | 10 | 22 | 72 | ||
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 3 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 4 | 38 | 18 | 10 | 10 | 17 | 64 | ||
| 5 | 38 | 18 | 9 | 11 | 17 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 7 | 38 | 17 | 11 | 10 | 11 | 62 | ||
| 8 | 38 | 17 | 10 | 11 | 11 | 61 | ||
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | -2 | 57 | ||
| 10 | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | ||
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | -12 | 54 | ||
| 12 | 38 | 15 | 7 | 16 | 2 | 52 | ||
| 13 | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | ||
| 14 | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | ||
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | ||
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 20 | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | ||
| 21 | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | ||
| 22 | 38 | 8 | 9 | 21 | -27 | 33 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch