Thứ Năm, 29/10/2026
Victor
8
Pablo Tomeo
17
Juanpe
19
Julen Lobete (Thay: Kevin Medina)
35
Julen Lobete (Thay: Kevin Villodres)
36
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Mathis Lachuer)
40
Aaron Ochoa (Thay: Juanpe)
46
Julio Alonso
49
Raul Fernandez
65
Santiago Homenchenko (Thay: Alberto Rodriguez)
66
Dioni (Thay: Roko Baturina)
69
Antonio Cordero (Thay: David Larrubia)
69
Urko Izeta (Thay: Joaquin Panichelli)
76
Joel Roca (Thay: Jon Gorrotxategi)
77
Victor Parada (Thay: Sergio Postigo)
77
Dioni (Kiến tạo: Antonio Cordero)
79
Haitam Abaida (Thay: Julen Lobete)
82
Alex Calvo
90
Alex Calvo (Thay: Mathis Lachuer)
90

Thống kê trận đấu Malaga vs Mirandes

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Mirandes
Mirandes
65 Kiểm soát bóng 35
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
21 Phạm lỗi 23
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
27 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Malaga vs Mirandes

Tất cả (25)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.

82'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Haitam Abaida.

79'

Antonio Cordero đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

79' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

77'

Sergio Postigo rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

77'

Jon Gorrotxategi rời sân và được thay thế bởi Joel Roca.

76'

Joaquin Panichelli rời sân và được thay thế bởi Urko Izeta.

69'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

69'

Roko Baturina rời sân và được thay thế bởi Dioni.

66'

Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Santiago Homenchenko.

65' Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

49' Thẻ vàng cho Julio Alonso.

Thẻ vàng cho Julio Alonso.

49' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Juanpe rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+6'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40'

Mathis Lachuer là người kiến tạo cho bàn thắng.

40' G O O O A A A L - Joaquin Panichelli đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Joaquin Panichelli đã trúng mục tiêu!

36'

Kevin Villodres rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

19' Thẻ vàng cho Juanpe.

Thẻ vàng cho Juanpe.

Đội hình xuất phát Malaga vs Mirandes

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Einar Galilea (4), Victor (14), David Larrubia (10), Manu Molina (12), Juanpe (8), Kevin Medina (11), Roko Baturina (9), Dani Lorenzo (22)

Mirandes (3-5-2): Raúl Fernández (13), Juan Gutierrez Martinez (22), Sergio Postigo (21), Pablo Tomeo (15), Hugo Rincon (2), Mathis Lachuer (19), Tachi (5), Jon Gorrotxategi (6), Julio Alonso (3), Joaquin Panichelli (9), Alberto Reina Campos (10)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Alfonso Herrero
3
Carlos Puga
5
Alex Pastor
4
Einar Galilea
14
Victor
10
David Larrubia
12
Manu Molina
8
Juanpe
11
Kevin Medina
9
Roko Baturina
22
Dani Lorenzo
10
Alberto Reina Campos
9
Joaquin Panichelli
3
Julio Alonso
6
Jon Gorrotxategi
5
Tachi
19
Mathis Lachuer
2
Hugo Rincon
15
Pablo Tomeo
21
Sergio Postigo
22
Juan Gutierrez Martinez
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
3-5-2
Thay người
36’
Haitam Abaida
Julen Lobete
66’
Alberto Rodriguez
Santiago Homenchenko
46’
Juanpe
Aaron Ochoa
76’
Joaquin Panichelli
Urko Iruretagoiena Lertxundi
69’
Roko Baturina
Dioni
77’
Jon Gorrotxategi
Joel Roca
69’
David Larrubia
Antonio Cordero
77’
Sergio Postigo
Victor Parada
82’
Julen Lobete
Haitam Abaida
90’
Mathis Lachuer
Alex Calvo
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Urko Iruretagoiena Lertxundi
Diego Murillo
Joel Roca
Dioni
Santiago Homenchenko
Julen Lobete
Alberto Garcia
Luca Sangalli
Asier Ortiz de Guinea
Daniel Rodriguez Sanchez
Diego Rosales
Izan Merino
Victor Parada
Aaron Ochoa
Luis López
Jokin Gabilondo
Alex Calvo
Antonio Cordero
Haitam Abaida
Luismi
Antonio Jose Cordero Campillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/08 - 2021
H1: 0-0
31/01 - 2022
H1: 2-0
28/08 - 2022
H1: 0-1
14/05 - 2023
H1: 1-0
25/08 - 2024
H1: 0-1
21/01 - 2025
H1: 0-1
24/11 - 2025
H1: 2-0
03/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Malaga

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/10 - 2026
La Liga
24/10 - 2026
H1: 0-1
18/10 - 2026
H1: 0-2
10/10 - 2026
H1: 0-1
20/09 - 2026
H1: 0-0
18/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
25/08 - 2026

Thành tích gần đây Mirandes

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/10 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-1
05/05 - 2026
26/04 - 2026
21/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon118211826T H B T T
2AlmeriaAlmeria118121325T T T T H
3EibarEibar11713722T T B H B
4GironaGirona116321221T H H T T
5GranadaGranada11623420B T T T T
6Burgos CFBurgos CF11623420T B B T T
7MallorcaMallorca11542719B H T H H
8Sporting GijonSporting Gijon11614-219B T T T B
9Real OviedoReal Oviedo11533318T B T T H
10SabadellSabadell11452217H H T B H
11CordobaCordoba11506-315B T B T T
12CD EldenseCD Eldense11425-214B T T T B
13TenerifeTenerife11353-214H B H H H
14Las PalmasLas Palmas11425-514B H B B T
15ValladolidValladolid11335012T H T B B
16Celta Vigo BCelta Vigo B11335-512H B T H B
17LeganesLeganes11335-912B B B B H
18CadizCadiz11245010H T B B T
19FC AndorraFC Andorra11317-510T H T B B
20Real Sociedad BReal Sociedad B11227-88B B B B B
21AD Ceuta FCAD Ceuta FC11128-155T H B B B
22AlbaceteAlbacete11119-144B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow