Thứ Sáu, 30/01/2026
Victor
8
Pablo Tomeo
17
Juanpe
19
Julen Lobete (Thay: Kevin Medina)
35
Julen Lobete (Thay: Kevin Villodres)
36
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Mathis Lachuer)
40
Aaron Ochoa (Thay: Juanpe)
46
Julio Alonso
49
Raul Fernandez
65
Santiago Homenchenko (Thay: Alberto Rodriguez)
66
Dioni (Thay: Roko Baturina)
69
Antonio Cordero (Thay: David Larrubia)
69
Urko Izeta (Thay: Joaquin Panichelli)
76
Joel Roca (Thay: Jon Gorrotxategi)
77
Victor Parada (Thay: Sergio Postigo)
77
Dioni (Kiến tạo: Antonio Cordero)
79
Haitam Abaida (Thay: Julen Lobete)
82
Alex Calvo
90
Alex Calvo (Thay: Mathis Lachuer)
90

Thống kê trận đấu Malaga vs Mirandes

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Mirandes
Mirandes
65 Kiểm soát bóng 35
21 Phạm lỗi 23
27 Ném biên 19
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Mirandes

Tất cả (25)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.

82'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Haitam Abaida.

79'

Antonio Cordero đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

79' G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dioni đã bắn trúng mục tiêu!

77'

Sergio Postigo rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

77'

Jon Gorrotxategi rời sân và được thay thế bởi Joel Roca.

76'

Joaquin Panichelli rời sân và được thay thế bởi Urko Izeta.

69'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

69'

Roko Baturina rời sân và được thay thế bởi Dioni.

66'

Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Santiago Homenchenko.

65' Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

49' Thẻ vàng cho Julio Alonso.

Thẻ vàng cho Julio Alonso.

49' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Juanpe rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+6'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40'

Mathis Lachuer là người kiến tạo cho bàn thắng.

40' G O O O A A A L - Joaquin Panichelli đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Joaquin Panichelli đã trúng mục tiêu!

36'

Kevin Villodres rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

19' Thẻ vàng cho Juanpe.

Thẻ vàng cho Juanpe.

Đội hình xuất phát Malaga vs Mirandes

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Einar Galilea (4), Victor (14), David Larrubia (10), Manu Molina (12), Juanpe (8), Kevin Medina (11), Roko Baturina (9), Dani Lorenzo (22)

Mirandes (3-5-2): Raúl Fernández (13), Juan Gutierrez Martinez (22), Sergio Postigo (21), Pablo Tomeo (15), Hugo Rincon (2), Mathis Lachuer (19), Tachi (5), Jon Gorrotxategi (6), Julio Alonso (3), Joaquin Panichelli (9), Alberto Reina Campos (10)

Malaga
Malaga
4-4-2
1
Alfonso Herrero
3
Carlos Puga
5
Alex Pastor
4
Einar Galilea
14
Victor
10
David Larrubia
12
Manu Molina
8
Juanpe
11
Kevin Medina
9
Roko Baturina
22
Dani Lorenzo
10
Alberto Reina Campos
9
Joaquin Panichelli
3
Julio Alonso
6
Jon Gorrotxategi
5
Tachi
19
Mathis Lachuer
2
Hugo Rincon
15
Pablo Tomeo
21
Sergio Postigo
22
Juan Gutierrez Martinez
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
3-5-2
Thay người
36’
Haitam Abaida
Julen Lobete
66’
Alberto Rodriguez
Santiago Homenchenko
46’
Juanpe
Aaron Ochoa
76’
Joaquin Panichelli
Urko Iruretagoiena Lertxundi
69’
Roko Baturina
Dioni
77’
Jon Gorrotxategi
Joel Roca
69’
David Larrubia
Antonio Cordero
77’
Sergio Postigo
Victor Parada
82’
Julen Lobete
Haitam Abaida
90’
Mathis Lachuer
Alex Calvo
Cầu thủ dự bị
Carlos Lopez
Urko Iruretagoiena Lertxundi
Diego Murillo
Joel Roca
Dioni
Santiago Homenchenko
Julen Lobete
Alberto Garcia
Luca Sangalli
Asier Ortiz de Guinea
Daniel Rodriguez Sanchez
Diego Rosales
Izan Merino
Victor Parada
Aaron Ochoa
Luis López
Jokin Gabilondo
Alex Calvo
Antonio Cordero
Haitam Abaida
Luismi
Antonio Jose Cordero Campillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/08 - 2021
H1: 0-0
31/01 - 2022
H1: 2-0
28/08 - 2022
H1: 0-1
14/05 - 2023
H1: 1-0
25/08 - 2024
H1: 0-1
21/01 - 2025
H1: 0-1
24/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow