Thứ Hai, 16/03/2026
Carlos Puga
39
Rahim Alhassane (Thay: Carlos Pomares)
43
Jokin Gabilondo (Thay: Carlos Puga)
46
Aaron Ochoa (Thay: Dani Lorenzo)
46
Haissem Hassan (Thay: Ilyas Chaira)
62
Jaime Seoane (Thay: Santi Cazorla)
63
Sergio Castel (Thay: Kevin Villodres)
64
Haissem Hassan (Thay: Ilyas Chaira)
64
Julen Lobete (Thay: David Larrubia)
77
Alex Suarez
82
Daniel Paraschiv
82
Alex Suarez (Thay: Sebas Moyano)
83
Daniel Paraschiv (Thay: Alexandre Zurawski)
83
Antonio Cordero (Thay: Dioni)
84
Oier Luengo
86
Sergio Castel
87
Kwasi Sibo
90+10'
Oier Luengo
90+14'
(Pen) Einar Galilea
90+14'
(Pen) Antonio Cordero
90+14'
(Pen) Antonio Cordero
90+16'
Santiago Colombatto
90+16'

Thống kê trận đấu Malaga vs Real Oviedo

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
Real Oviedo
Real Oviedo
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 23
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
7 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs Real Oviedo

Tất cả (38)
90+17'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+16' Thẻ vàng cho Santiago Colombatto.

Thẻ vàng cho Santiago Colombatto.

90+16' BỎ LỠ - Antonio Cordero thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Antonio Cordero thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

90+14' ANH TA RỒI! - Oier Luengo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Oier Luengo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+14' BỎ LỠ - Antonio Cordero thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Antonio Cordero thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

90+14' BỎ LỠ - Einar Galilea thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Einar Galilea thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

90+13' ANH TA RỒI! - Oier Luengo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Oier Luengo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+10' Thẻ vàng cho Kwasi Sibo.

Thẻ vàng cho Kwasi Sibo.

90+9' Thẻ vàng cho Kwasi Sibo.

Thẻ vàng cho Kwasi Sibo.

87' Thẻ vàng cho Sergio Castel.

Thẻ vàng cho Sergio Castel.

86' Thẻ vàng cho Oier Luengo.

Thẻ vàng cho Oier Luengo.

86' Thẻ vàng cho Sergio Castel.

Thẻ vàng cho Sergio Castel.

85' Thẻ vàng cho Oier Luengo.

Thẻ vàng cho Oier Luengo.

84'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

83'

Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.

83'

Alexandre Zurawski rời sân và được thay thế bởi Daniel Paraschiv.

83'

Dioni rời sân và được thay thế bởi Antonio Cordero.

82'

Alexandre Zurawski rời sân và được thay thế bởi Daniel Paraschiv.

82'

Sebas Moyano rời sân và được thay thế bởi Alex Suarez.

77'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

76'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Julen Lobete.

Đội hình xuất phát Malaga vs Real Oviedo

Malaga (4-3-3): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Alex Pastor (5), Einar Galilea (4), Victor (14), Dani Lorenzo (22), Manu Molina (12), Izan Merino (29), David Larrubia (10), Dioni (17), Kevin Medina (11)

Real Oviedo (4-3-3): Aarón Escandell (13), Oier Luengo (15), David Costas (4), Dani Calvo (12), Carlos Pomares (21), Santi Cazorla (8), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Ilyas Chaira (16), Alemao (9), Sebas Moyano (7)

Malaga
Malaga
4-3-3
1
Alfonso Herrero
3
Carlos Puga
5
Alex Pastor
4
Einar Galilea
14
Victor
22
Dani Lorenzo
12
Manu Molina
29
Izan Merino
10
David Larrubia
17
Dioni
11
Kevin Medina
7
Sebas Moyano
9
Alemao
16
Ilyas Chaira
11
Santiago Colombatto
6
Kwasi Sibo
8
Santi Cazorla
21
Carlos Pomares
12
Dani Calvo
4
David Costas
15
Oier Luengo
13
Aarón Escandell
Real Oviedo
Real Oviedo
4-3-3
Thay người
46’
Carlos Puga
Jokin Gabilondo
43’
Carlos Pomares
Rahim Alhassane
46’
Dani Lorenzo
Aaron Ochoa
63’
Santi Cazorla
Jaime Seoane
64’
Kevin Villodres
Sergio Castel Martinez
64’
Ilyas Chaira
Haissem Hassan
77’
David Larrubia
Julen Lobete
83’
Sebas Moyano
Alex Cardero
84’
Dioni
Antonio Cordero
83’
Alexandre Zurawski
Daniel Paraschiv
Cầu thủ dự bị
Roko Baturina
Alex Cardero
Juanpe
Lucas Ahijado
Ramon Enriquez
Haissem Hassan
Jokin Gabilondo
Jaime Seoane
Carlos Lopez
Masca
Daniel Rodriguez Sanchez
Daniel Paraschiv
Aaron Ochoa
Alberto del Moral
Antonio Cordero
Rahim Alhassane
Sergio Castel Martinez
Álvaro Lemos
Julen Lobete
Miguel Narvaez
Yanis Rahmani
Nelson Monte
Huấn luyện viên

Juan Muniz

Guillermo Almada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/10 - 2021
07/05 - 2022
25/10 - 2022
04/02 - 2023
19/10 - 2024
30/03 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Oviedo

La Liga
15/03 - 2026
10/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas29121251648
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14CadizCadiz3010812-538
15GranadaGranada3081210136
16AlbaceteAlbacete299911-636
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow