Thứ Ba, 24/02/2026
Sergio Castel (Kiến tạo: Mateusz Bogusz)
11
Cristian Herrera
12
Cifu
22
Miki (Thay: Mateusz Bogusz)
23
Juan Ibiza
27
Gonzalo Escobar
40
Cristian Herrera (Kiến tạo: Sergio Castel)
50
Gonzalo Escobar (Kiến tạo: Sergio Castel)
53
Cristian Herrera
58
Alvaro Vadillo (Thay: Brandon)
59
Sekou Gassama (Thay: Kevin Villodres)
59
Ruben Gonzalez (Thay: Cristian Herrera)
61
David Morillas (Thay: Juan Ibiza)
61
Ismael Casas
66
Braian Cufre (Thay: Javi Jimenez)
71
Hicham Boussefiane (Thay: Pau de la Fuente)
72
Javi Perez (Thay: Miki)
72
Nono (Thay: Miguel Angel Guerrero)
72
David Goldar (Kiến tạo: Manu Molina)
80
Andres (Thay: Aleix Febas)
80

Thống kê trận đấu Malaga vs UD Ibiza

số liệu thống kê
Malaga
Malaga
UD Ibiza
UD Ibiza
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 23
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
24 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Malaga vs UD Ibiza

Tất cả (172)
90+2'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu quả ném biên Ibiza bên phần sân của Malaga.

90+2'

Ném biên dành cho Ibiza ở nửa Malaga.

90+2'

Sekou Gassama cho Malaga đã trở lại sân cỏ một lần nữa.

90'

Cuộc chơi đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Malaga để kiểm tra Sekou Gassama, người đang nhăn mặt vì đau.

89'

Đá phạt cho Malaga trong hiệp của họ.

89'

Sergio Castel Martinez tung cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Ibiza.

89'

Ibiza được hưởng quả phạt góc của Raul Martin Gonzalez Frances.

87'

Raul Martin Gonzalez Frances thực hiện quả ném biên cho đội nhà.

87'

Ibiza thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

87'

Bóng an toàn khi Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

86'

Ibiza được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

84'

Được hưởng phạt góc cho Malaga.

84'

Ở Malaga, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

84'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Malaga trong phần sân của họ.

83'

Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên ở Ibiza.

83'

Sekou Gassama của Malaga giải phóng tại La Rosaleda. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.

82'

Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu cho Malaga ném biên bên phần sân của Ibiza.

81'

Liệu Ibiza có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Malaga?

81'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

81'

Đội chủ nhà đã thay Paulino De la Fuente Gomez bằng Hicham Boussefiane. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Jose Alberto Lopez.

80'

Manu Molina chơi nhạc cụ với một sự hỗ trợ tốt.

Đội hình xuất phát Malaga vs UD Ibiza

Malaga (4-4-2): Dani Martin (13), Ismael Casas (20), Juan Rivas (5), Mathieu Peybernes (17), Javi Jimenez (3), Pau de la Fuente (7), Ramon Enriquez (6), Aleix Febas (14), Kevin Villodres (37), Brandon (9), Roberto Fernandez (39)

UD Ibiza (4-2-3-1): Alex Dominguez (13), Cifu (23), David Goldar (4), Juan Ibiza (12), Gonzalo Escobar (24), Pape Kouli Diop (18), Manu Molina (8), Cristian Herrera (21), Miguel Angel Guerrero (11), Mateusz Bogusz (19), Sergio Castel (17)

Malaga
Malaga
4-4-2
13
Dani Martin
20
Ismael Casas
5
Juan Rivas
17
Mathieu Peybernes
3
Javi Jimenez
7
Pau de la Fuente
6
Ramon Enriquez
14
Aleix Febas
37
Kevin Villodres
9
Brandon
39
Roberto Fernandez
17
Sergio Castel
19
Mateusz Bogusz
11
Miguel Angel Guerrero
21 2
Cristian Herrera
8
Manu Molina
18
Pape Kouli Diop
24
Gonzalo Escobar
12
Juan Ibiza
4
David Goldar
23
Cifu
13
Alex Dominguez
UD Ibiza
UD Ibiza
4-2-3-1
Thay người
59’
Kevin Villodres
Sekou Gassama
23’
Javi Perez
Miki
59’
Brandon
Alvaro Vadillo
61’
Cristian Herrera
Ruben Gonzalez
71’
Javi Jimenez
Braian Cufre
61’
Juan Ibiza
David Morillas
72’
Pau de la Fuente
Hicham Boussefiane
72’
Miki
Javi Perez
80’
Aleix Febas
Andres
72’
Miguel Angel Guerrero
Nono
Cầu thủ dự bị
Andres
Ruben Gonzalez
Hicham Boussefiane
Miki
Jairo
David Morillas
Dani Lorenzo
Javi Vazquez
Haitam Abaida
Ekain Zenitagoia
Alejandro Benitez
Javi Perez
Ismael Gutierrez
German Parreno
Braian Cufre
Kevin Appin
Sekou Gassama
Fran Grima
Dani Barrio
Jorge Chanza
Alvaro Vadillo
Nono
David Lomban
Davo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
22/08 - 2021
H1: 1-0
23/01 - 2022
H1: 0-1
11/12 - 2022
H1: 0-1
27/05 - 2023
H1: 0-0

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 1-0
14/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây UD Ibiza

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
31/10 - 2024
Giao hữu
11/08 - 2024
31/07 - 2024
28/07 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/11 - 2023
Giao hữu
14/08 - 2023
27/07 - 2023
22/07 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/05 - 2023
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2715571850
2CastellonCastellon2714761949
3AlmeriaAlmeria2714671348
4DeportivoDeportivo2713771246
5MalagaMalaga271359944
6Las PalmasLas Palmas2710125942
7CordobaCordoba261187541
8Sporting GijonSporting Gijon2712510241
9Burgos CFBurgos CF271179340
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC2611510-538
11EibarEibar279810-135
12CadizCadiz279810-435
13Real Sociedad BReal Sociedad B279711034
14AlbaceteAlbacete279711-634
15LeganesLeganes278910133
16GranadaGranada277119032
17FC AndorraFC Andorra278811-832
18HuescaHuesca278613-1030
19ValladolidValladolid277812-1029
20LeonesaLeonesa277614-1427
21MirandesMirandes276615-1624
22Real ZaragozaReal Zaragoza275913-1724
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow