Einar Galilea chặn cú sút thành công
Carlos Dotor (Kiến tạo: Juan Cruz) 12 | |
Jose Salinas 34 | |
Pape Gueye (Thay: Santi Comesana) 37 | |
Alberto Moleiro (Kiến tạo: Ilias Akhomach) 40 | |
Ilias Akhomach 42 | |
Pape Gueye (Kiến tạo: Ayoze Perez) 45+2' | |
Dani Lorenzo (Thay: Juan Cruz) 46 | |
Rafita (Thay: Jose Salinas) 46 | |
Joaquin Munoz (Thay: Carlos Dotor) 61 | |
Adrian Nino (Thay: Izan Merino) 62 | |
Georges Mikautadze (Thay: Ayoze Perez) 63 | |
Carlos Romero (Thay: Ilias Akhomach) 63 | |
David Larrubia 68 | |
Einar Galilea 70 | |
Ramon Enriquez (Thay: Carlos Puga) 75 | |
Ramon Enriquez 79 | |
Santiago Mourino (Thay: Alberto Moleiro) 80 | |
Carlos Macia (Thay: Nathan Saliba) 80 | |
Carlos Romero (VAR check) 82 | |
Alfonso Herrero 85 | |
(Pen) Pape Gueye 86 |
Thống kê trận đấu Malaga vs Villarreal


Diễn biến Malaga vs Villarreal
Cú sút của Carlos Romero bị chặn lại.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Malaga: 37%, Villarreal: 63%.
Alex Freeman thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Malaga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho Villarreal hưởng quả đá phạt khi Carlos Romero phạm lỗi với Pablo Martinez
Kiểm soát bóng: Malaga: 37%, Villarreal: 63%.
Sergi Cardona từ Villarreal bị thổi phạt việt vị.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài cho Malaga hưởng quả đá phạt khi David Larrubia phạm lỗi với Pape Gueye
Alfonso Herrero bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Trọng tài thổi phạt vì Pablo Martinez của Malaga đã phạm lỗi với Tajon Buchanan.
Einar Galilea của Malaga cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tajon Buchanan của Villarreal thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Rafita đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Carlos Romero bị chặn lại.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tajon Buchanan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sergi Cardona giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Malaga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Malaga vs Villarreal
Malaga (4-1-4-1): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Angel Recio (15), Einar Galilea (4), Jose Salinas (12), Izan Merino (23), Juan Cruz (19), David Larrubia (10), Carlos Dotor (8), Pablo Martinez (18), Chupe (9)
Villarreal (4-4-2): Péter Gulácsi (25), Alex Freeman (3), Pau Navarro (6), Renato Veiga (12), Sergi Cardona (23), Ilias Akhomach (11), Nathan-Dylan Saliba (24), Santi Comesaña (14), Tajon Buchanan (17), Alberto Moleiro (10), Ayoze Pérez (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Cruz Dani Lorenzo | 37’ | Santi Comesana Pape Gueye |
| 61’ | Carlos Dotor Joaquin Munoz | 63’ | Ilias Akhomach Carlos Romero |
| 62’ | Izan Merino Adrián Niño | 63’ | Ayoze Perez Georges Mikautadze |
| 75’ | Carlos Puga Ramon Enriquez | 80’ | Alberto Moleiro Santiago Mouriño |
| 80’ | Nathan Saliba Carlos Macia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Garrido | Tani Oluwaseyi | ||
Dani Lorenzo | Nicolas Pepe | ||
Carlos Lopez | Logan Costa | ||
Alex Pastor | Pape Gueye | ||
Juan Berrocal | Luiz Júnior | ||
Ramon Enriquez | Ruben Gomez | ||
Rafa Rodriguez | Santiago Mouriño | ||
Joaquin Munoz | Carlos Romero | ||
Eneko Jauregi | Alassane Diatta | ||
Adrián Niño | Carlos Macia | ||
Juani | Gerard Moreno | ||
Georges Mikautadze | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Fernando Calero Không xác định | Juan Foyth Chấn thương cơ | ||
Diego Murillo Chấn thương đầu gối | |||
Aarón Ochoa Chấn thương sụn khớp | |||
Julen Lobete Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Malaga vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malaga
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 24 | 21 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9 | 16 | T B T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 2 | 16 | B T T T H | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 10 | 15 | T B T T B | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | B H T T B | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T T B B H | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | T T H B H | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | -4 | 10 | T H T B T | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | B B B T T | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T T H H | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B H H B T | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | B T B T H | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | T B B B H | |
| 14 | 7 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 | B H H H T | |
| 15 | 7 | 2 | 1 | 4 | 0 | 7 | B H T B B | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | -10 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | H T H B B | |
| 18 | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | B B H B T | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | B B B T B | |
| 20 | 7 | 0 | 3 | 4 | -9 | 3 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
