Thứ Bảy, 10/01/2026
Yves Bissouma
23
Iliman Ndiaye
27
Pape Gueye
29
Hamari Traore
45+3'
Yves Bissouma
45+3'
Dorgeles Nene (Thay: Amadou Haidara)
55
Habib Diarra
56
Habibou Mouhamadou Diallo
61
Lamine Camara (Thay: Pape Gueye)
62
Pathe Ciss (Thay: Habib Diarra)
62
Gaoussou Diakite (Thay: Aliou Dieng)
69
Ibrahim Mbaye (Thay: Iliman Ndiaye)
75
Cherif Ndiaye (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo)
75
El Bilal Toure (Thay: Lassine Sinayoko)
82
Mahamadou Doumbia (Thay: Lassana Coulibaly)
82
Kamory Doumbia (Thay: Mamadou Sangare)
82
Ibrahim Mbaye
83
Hamari Traore
90
Kalidou Koulibaly
90+3'

Thống kê trận đấu Mali vs Senegal

số liệu thống kê
Mali
Mali
Senegal
Senegal
35 Kiểm soát bóng 65
8 Phạm lỗi 14
17 Ném biên 15
3 Việt vị 1
15 Chuyền dài 22
5 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 2
7 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mali vs Senegal

Tất cả (372)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 32,385 người.

90+8'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mali: 35%, Senegal: 65%.

90+8'

Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Hamari Traore giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Senegal bắt đầu một đợt phản công.

90+7'

Pathe Ciss giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pathe Ciss của Senegal đá ngã Hamari Traore.

90+6'

Hamari Traore giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+6'

Senegal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Cú sút của Sadio Mane rất tốt khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+5'

Senegal đang cố gắng tạo ra một cơ hội ở đây.

90+5'

Phạt góc cho Senegal.

90+5'

Trời đang mưa, khiến điều kiện thi đấu trở nên khó khăn cho các cầu thủ.

90+4'

Gaoussou Diakite từ Mali cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+4'

Kalidou Koulibaly từ Senegal cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kalidou Koulibaly không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kalidou Koulibaly không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Kalidou Koulibaly bị phạt vì đã đẩy Dorgeles Nene.

90+3'

Mali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Lamine Camara thực hiện một cú sút volley trúng đích, nhưng Djigui Diarra đã có mặt để cứu thua.

90+3'

Ousmane Camara từ Mali cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

Đội hình xuất phát Mali vs Senegal

Mali (4-2-3-1): Djigui Diarra (16), Hamari Traoré (2), Abdoulaye Diaby (5), Ousmane Camara (25), Nathan Gassama (28), Yves Bissouma (10), Aliou Dieng (23), Lassana Coulibaly (11), Mamadou Sangare (20), Amadou Haidara (4), Lassine Sinayoko (17)

Senegal (4-3-3): Edouard Mendy (16), Krépin Diatta (15), Kalidou Koulibaly (3), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Diarra Mouhamadou (7), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Iliman Ndiaye (13), Habib Diallo (20), Sadio Mané (10)

Mali
Mali
4-2-3-1
16
Djigui Diarra
2
Hamari Traoré
5
Abdoulaye Diaby
25
Ousmane Camara
28
Nathan Gassama
10
Yves Bissouma
23
Aliou Dieng
11
Lassana Coulibaly
20
Mamadou Sangare
4
Amadou Haidara
17
Lassine Sinayoko
10
Sadio Mané
20
Habib Diallo
13
Iliman Ndiaye
26
Pape Gueye
5
Idrissa Gana Gueye
7
Diarra Mouhamadou
25
Malick Diouf
19
Moussa Niakhaté
3
Kalidou Koulibaly
15
Krépin Diatta
16
Edouard Mendy
Senegal
Senegal
4-3-3
Thay người
55’
Amadou Haidara
Nene Dorgeles
62’
Habib Diarra
Pathé Ciss
69’
Aliou Dieng
Gaoussou Diakite
62’
Pape Gueye
Lamine Camara
82’
Lassana Coulibaly
Mahamadou Doumbia
75’
Habibou Mouhamadou Diallo
Cherif Ndiaye
82’
Lassine Sinayoko
El Bilal Touré
75’
Iliman Ndiaye
Ibrahim Mbaye
82’
Mamadou Sangare
Kamory Doumbia
Cầu thủ dự bị
Mamadou Samassa
Yehvann Diouf
Amadou Dante
Mory Diaw
Ismael Diawara
Mamadou Sarr
Sikou Niakaté
Abdoulaye Seck
Nene Dorgeles
Pathé Ciss
Mahamadou Doumbia
Lamine Camara
El Bilal Touré
Boulaye Dia
Mohamed Camara
Nicolas Jackson
Fode Doucoure
Cherif Ndiaye
Mamadou Camara
Ismail Jakobs
Mamadou Fofana
Ismaila Sarr
Kamory Doumbia
Cheikh Sabaly
Mamadou Doumbia
Antoine Mendy
Ibrahima Sissoko
Ibrahim Mbaye
Gaoussou Diakite
Pape Matar Sarr

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Can Cup
09/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Mali

Can Cup
09/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 0-0
27/12 - 2025
H1: 1-0
22/12 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
19/11 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
13/10 - 2025
H1: 2-0
08/10 - 2025
H1: 0-1
09/09 - 2025
H1: 0-0
05/09 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Senegal

Can Cup
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
31/12 - 2025
H1: 0-1
27/12 - 2025
23/12 - 2025
Giao hữu
18/11 - 2025
H1: 0-6
15/11 - 2025
H1: 2-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
15/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc321057T H T
2MaliMali303003H H H
3ComorosComoros3021-22B H H
4ZambiaZambia3021-32H H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập321027T T H
2South AfricaSouth Africa320116T B T
3AngolaAngola3021-12B H H
4ZimbabweZimbabwe3012-21B H B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NigeriaNigeria330049T T T
2TunisiaTunisia311114T B H
3TanzaniaTanzania3021-12B H H
4UgandaUganda3012-41B H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SenegalSenegal321067T H T
2DR CongoDR Congo321047T H T
3BeninBenin3102-33B T B
4BotswanaBotswana3003-70B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria330069T T T
2Burkina FasoBurkina Faso320126T B T
3SudanSudan3102-43B T B
4Equatorial GuineaEquatorial Guinea3003-40B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà321027T H T
2CameroonCameroon321027T H T
3MozambiqueMozambique3102-13B T B
4GabonGabon3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow