Số lượng khán giả hôm nay là 32,385 người.
Yves Bissouma 23 | |
Iliman Ndiaye 27 | |
Pape Gueye 29 | |
Hamari Traore 45+3' | |
Yves Bissouma 45+3' | |
Dorgeles Nene (Thay: Amadou Haidara) 55 | |
Habib Diarra 56 | |
Habibou Mouhamadou Diallo 61 | |
Lamine Camara (Thay: Pape Gueye) 62 | |
Pathe Ciss (Thay: Habib Diarra) 62 | |
Gaoussou Diakite (Thay: Aliou Dieng) 69 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Iliman Ndiaye) 75 | |
Cherif Ndiaye (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo) 75 | |
El Bilal Toure (Thay: Lassine Sinayoko) 82 | |
Mahamadou Doumbia (Thay: Lassana Coulibaly) 82 | |
Kamory Doumbia (Thay: Mamadou Sangare) 82 | |
Ibrahim Mbaye 83 | |
Hamari Traore 90 | |
Kalidou Koulibaly 90+3' |
Thống kê trận đấu Mali vs Senegal


Diễn biến Mali vs Senegal
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Mali: 35%, Senegal: 65%.
Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hamari Traore giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Senegal bắt đầu một đợt phản công.
Pathe Ciss giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pathe Ciss của Senegal đá ngã Hamari Traore.
Hamari Traore giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Senegal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Sadio Mane rất tốt khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Senegal đang cố gắng tạo ra một cơ hội ở đây.
Phạt góc cho Senegal.
Trời đang mưa, khiến điều kiện thi đấu trở nên khó khăn cho các cầu thủ.
Gaoussou Diakite từ Mali cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Kalidou Koulibaly từ Senegal cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Kalidou Koulibaly không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Kalidou Koulibaly bị phạt vì đã đẩy Dorgeles Nene.
Mali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lamine Camara thực hiện một cú sút volley trúng đích, nhưng Djigui Diarra đã có mặt để cứu thua.
Ousmane Camara từ Mali cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Mali vs Senegal
Mali (4-2-3-1): Djigui Diarra (16), Hamari Traoré (2), Abdoulaye Diaby (5), Ousmane Camara (25), Nathan Gassama (28), Yves Bissouma (10), Aliou Dieng (23), Lassana Coulibaly (11), Mamadou Sangare (20), Amadou Haidara (4), Lassine Sinayoko (17)
Senegal (4-3-3): Edouard Mendy (16), Krépin Diatta (15), Kalidou Koulibaly (3), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Diarra Mouhamadou (7), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Iliman Ndiaye (13), Habib Diallo (20), Sadio Mané (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Amadou Haidara Nene Dorgeles | 62’ | Habib Diarra Pathé Ciss |
| 69’ | Aliou Dieng Gaoussou Diakite | 62’ | Pape Gueye Lamine Camara |
| 82’ | Lassana Coulibaly Mahamadou Doumbia | 75’ | Habibou Mouhamadou Diallo Cherif Ndiaye |
| 82’ | Lassine Sinayoko El Bilal Touré | 75’ | Iliman Ndiaye Ibrahim Mbaye |
| 82’ | Mamadou Sangare Kamory Doumbia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mamadou Samassa | Yehvann Diouf | ||
Amadou Dante | Mory Diaw | ||
Ismael Diawara | Mamadou Sarr | ||
Sikou Niakaté | Abdoulaye Seck | ||
Nene Dorgeles | Pathé Ciss | ||
Mahamadou Doumbia | Lamine Camara | ||
El Bilal Touré | Boulaye Dia | ||
Mohamed Camara | Nicolas Jackson | ||
Fode Doucoure | Cherif Ndiaye | ||
Mamadou Camara | Ismail Jakobs | ||
Mamadou Fofana | Ismaila Sarr | ||
Kamory Doumbia | Cheikh Sabaly | ||
Mamadou Doumbia | Antoine Mendy | ||
Ibrahima Sissoko | Ibrahim Mbaye | ||
Gaoussou Diakite | Pape Matar Sarr | ||
Nhận định Mali vs Senegal
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mali
Thành tích gần đây Senegal
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
