Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Ruben Alcaraz 12 | |
Abdon Prats (Kiến tạo: Pablo Maffeo) 45+1' | |
Joseba Zaldua (Thay: Isaac Carcelen) 52 | |
Joseba Zaldua (Thay: Isaac Carcelen) 54 | |
Giovanni Gonzalez (Thay: Pablo Maffeo) 59 | |
Christopher Ramos (Thay: Darwin Machis) 64 | |
Ruben Sobrino (Thay: Maximiliano Gomez) 64 | |
Roger 64 | |
Daniel Rodriguez 66 | |
Toni Lato (Thay: Jaume Costa) 69 | |
Javi Llabres (Thay: Jose Copete) 69 | |
Sergi Guardiola (Thay: Roger) 75 | |
Brian Ocampo (Thay: Ivan Alejo) 75 | |
Brian Ocampo 80 | |
Mamadou Mbaye 81 | |
Martin Valjent 83 | |
Matija Nastasic (Thay: Antonio Raillo) 83 | |
Amath Ndiaye (Thay: Daniel Rodriguez) 83 |
Thống kê trận đấu Mallorca vs Cadiz


Diễn biến Mallorca vs Cadiz
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Mallorca: 67%, Cadiz: 33%.
Sergi Darder sút từ ngoài vòng cấm nhưng David Gil đã khống chế được
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cadiz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Mamadou Mbaye giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Cadiz thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Cadiz thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Mallorca: 68%, Cadiz: 32%.
Ruben Alcaraz của Cadiz chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Thử thách nguy hiểm của Mamadou Mbaye từ Cadiz. Cyle Larin là người nhận được điều đó.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cadiz thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Cadiz đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Joseba Zaldua của Cadiz chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Ruben Alcaraz của Cadiz chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Brian Ocampo của Cadiz vấp ngã Sergi Darder
Quả phát bóng lên cho Cadiz.
Chính thức thứ tư cho thấy có 7 phút thời gian được cộng thêm.
Mamadou Mbaye của Cadiz cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Mallorca vs Cadiz
Mallorca (5-3-2): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Martin Valjent (24), Raillo (21), Copete (6), Jaume Costa (11), Dani Rodriguez (14), Samu Costa (12), Sergi Darder (10), Cyle Larin (17), Abdon (9)
Cadiz (4-4-2): David Gil (13), Iza (20), Mamadou Mbaye (14), Fali (3), Javier Hernandez (15), Ivan Alejo (11), Ruben Alcaraz (4), Alex (8), Darwin Machis (18), Roger Marti (21), Maxi Gomez (25)


| Thay người | |||
| 59’ | Pablo Maffeo Giovanni Alessandro Gonzalez Apud | 54’ | Isaac Carcelen Joseba Zaldua |
| 69’ | Jose Copete Javier Llabres | 64’ | Darwin Machis Chris Ramos |
| 69’ | Jaume Costa Lato Toni | 64’ | Maximiliano Gomez Ruben Sobrino |
| 83’ | Daniel Rodriguez Amath Ndiaye | 75’ | Roger Sergi Guardiola |
| 83’ | Antonio Raillo Matija Nastasic | 75’ | Ivan Alejo Brian Ocampo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giovanni Alessandro Gonzalez Apud | Chris Ramos | ||
Javier Llabres | Sergi Guardiola | ||
Amath Ndiaye | Brian Ocampo | ||
Daniel Luna | Alvaro Negredo | ||
Manu Morlanes | Ruben Sobrino | ||
Omar Mascarell | Jose Mari | ||
Siebe Van Der Heyden | Lucas Pires | ||
Iván Cuéllar | Jorge Mere | ||
Dominik Greif | Víctor Chust | ||
Antonio Sanchez | Joseba Zaldua | ||
Lato Toni | Victor Aznar | ||
Matija Nastasic | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Mallorca vs Cadiz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mallorca
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | H T B T T | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T B H T T | |
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 1 | 12 | T T B T T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | H T T B B | |
| 7 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | H T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T B T B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | H B T B T | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -7 | 7 | T T B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 15 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B T B H H | |
| 16 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B B T | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | B H B H H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H H B B B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
