Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vasilije Kostov (Kiến tạo: Marko Arnautovic) 16 | |
Busanello 55 | |
Anders Christiansen (Thay: Adrian Skogmar) 62 | |
Sead Haksabanovic (Thay: Erik Botheim) 62 | |
Vladimir Lucic 72 | |
Taha Abdi Ali (Thay: Hugo Bolin) 72 | |
Lasse Berg Johnsen (Thay: Theodor Lundbergh) 72 | |
Nikola Stankovic (Thay: Vladimir Lucic) 75 | |
Bruno Duarte (Thay: Marko Arnautovic) 75 | |
Mirko Ivanic (Thay: Aleksandar Katai) 75 | |
Emmanuel Ekong 83 | |
Daniel Gudjohnsen (Thay: Emmanuel Ekong) 84 | |
Tomas Handel (Thay: Vasilije Kostov) 89 |
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Crvena Zvezda


Diễn biến Malmo FF vs Crvena Zvezda
Vasilije Kostov rời sân và được thay thế bởi Tomas Handel.
Emmanuel Ekong rời sân và được thay thế bởi Daniel Gudjohnsen.
Thẻ vàng cho Emmanuel Ekong.
Aleksandar Katai rời sân và được thay thế bởi Mirko Ivanic.
Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Duarte.
Vladimir Lucic rời sân và được thay thế bởi Nikola Stankovic.
Theodor Lundbergh rời sân và được thay thế bởi Lasse Berg Johnsen.
Hugo Bolin rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.
Thẻ vàng cho Vladimir Lucic.
Erik Botheim rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.
Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Anders Christiansen.
Thẻ vàng cho Busanello.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Marko Arnautovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vasilije Kostov đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với Eleda Stadion, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Malmo FF vs Crvena Zvezda
Malmo FF (4-4-2): Melker Ellborg (33), Johan Karlsson (2), Pontus Jansson (18), Colin Rösler (19), Busanello (25), Hugo Bolin (38), Theodor Lundbergh (48), Kenan Busuladzic (40), Adrian Skogmar (37), Erik Botheim (20), Emmanuel Ekong (11)
Crvena Zvezda (4-4-2): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Rodrigo De Souza Prado (5), Miloš Veljković (13), Nair Tiknizyan (23), Vasilije Kostov (22), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Vladimir Lucic (37), Marko Arnautović (89), Aleksandar Katai (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Adrian Skogmar Anders Christiansen | 75’ | Vladimir Lucic Nikola Stankovic |
| 62’ | Erik Botheim Sead Hakšabanović | 75’ | Marko Arnautovic Bruno Duarte |
| 72’ | Theodor Lundbergh Lasse Berg Johnsen | 75’ | Aleksandar Katai Mirko Ivanic |
| 72’ | Hugo Bolin Taha Abdi Ali | 89’ | Vasilije Kostov Tomas Handel |
| 84’ | Emmanuel Ekong Daniel Gudjohnsen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Olsen | Omri Glazer | ||
Andrej Duric | Ivan Gutesa | ||
Malte Frejd Palsson | Stefan Lekovic | ||
Oscar Lewicki | Stefan Gudelj | ||
Arnór Sigurðsson | Adem Avdic | ||
Anders Christiansen | Bajo | ||
Lasse Berg Johnsen | Nikola Stankovic | ||
Sead Hakšabanović | Nemanja Radonjic | ||
Salifou Soumah | Bruno Duarte | ||
Taha Abdi Ali | Milson | ||
Daniel Gudjohnsen | Tomas Handel | ||
Mirko Ivanic | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gentian Lajqi Chấn thương dây chằng chéo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Crvena Zvezda
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | ||
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 5 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | ||
| 6 | 7 | 5 | 0 | 2 | 7 | 15 | ||
| 7 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | ||
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 12 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | ||
| 13 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 4 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | ||
| 18 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | ||
| 19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | ||
| 20 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 2 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | ||
| 23 | 7 | 3 | 0 | 4 | -5 | 9 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 27 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 28 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | ||
| 30 | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 32 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 33 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | ||
| 34 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
