Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arber Zeneli (Kiến tạo: Julius Magnusson) 5 | |
Rasmus Wikstroem (Thay: Sebastian Holmen) 21 | |
Jens Stryger Larsen (Kiến tạo: Noah Aastrand John) 22 | |
Momoh Kamara (Kiến tạo: Arber Zeneli) 34 | |
Isaac Assibu (Thay: Theodor Lundbergh) 46 | |
Jens Stryger Larsen 61 | |
Diego Garcia (Thay: Erik Botheim) 69 | |
Busanello (Thay: Noah Aastrand John) 69 | |
Malte Frejd Paalsson 73 | |
Bleon Kurtulus (Thay: Anton Hoeoeg) 76 | |
Frederik Ihler (Thay: Leo Oestman) 76 | |
Simon Hedlund (Thay: Arber Zeneli) 76 | |
Sead Haksabanovic 79 | |
Busanello 79 | |
Andrej Djuric 84 | |
Johan Karlsson (Thay: Jens Stryger Larsen) 84 | |
Rufai Mohammed (Thay: Alexander Jensen) 85 | |
Frode Aronsson (Thay: Momoh Kamara) 85 | |
Isak Pettersson 89 |
Thống kê trận đấu Malmo FF vs Elfsborg


Diễn biến Malmo FF vs Elfsborg
Thẻ vàng cho Isak Pettersson.
Momoh Kamara rời sân và được thay thế bởi Frode Aronsson.
Alexander Jensen rời sân và được thay thế bởi Rufai Mohammed.
Thẻ vàng cho Andrej Djuric.
Jens Stryger Larsen rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.
Thẻ vàng cho Busanello.
Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.
Arber Zeneli rời sân và được thay thế bởi Simon Hedlund.
Leo Oestman rời sân và được thay thế bởi Frederik Ihler.
Anton Hoeoeg rời sân và được thay thế bởi Bleon Kurtulus.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Malte Frejd Paalsson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Noah Aastrand John rời sân và được thay thế bởi Busanello.
Erik Botheim rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.
Thẻ vàng cho Jens Stryger Larsen.
Theodor Lundbergh rời sân và được thay thế bởi Isaac Assibu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Arber Zeneli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Momoh Kamara đã ghi bàn!
Noah Aastrand John đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Malmo FF vs Elfsborg
Malmo FF (4-3-3): Robin Olsen (1), Jens Stryger Larsen (17), Andrej Duric (5), Malte Frejd Palsson (44), Noah Astrand John (23), Theodor Lundbergh (47), Otto Rosengren (7), Adrian Skogmar (37), Sead Hakšabanović (29), Erik Botheim (20), Anton Hoog (45)
Elfsborg (4-2-3-1): Isak Pettersson (31), Alexander Jensen (16), Sebastian Holmén (8), Thomas Isherwood (4), Niklas Hult (23), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Momoh Kamara (29), Julius Beck (19), Arbër Zeneli (9), Leo Hakan Ostman (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Theodor Lundbergh Isaac Assibu | 21’ | Sebastian Holmen Rasmus Wikström |
| 69’ | Noah Aastrand John Busanello | 76’ | Leo Oestman Frederik Ihler |
| 69’ | Erik Botheim Diego Garcia | 76’ | Arber Zeneli Simon Hedlund |
| 76’ | Anton Hoeoeg Bleon Kurtulus | 85’ | Momoh Kamara Frode Aronsson |
| 84’ | Jens Stryger Larsen Johan Karlsson | 85’ | Alexander Jensen Rufai Mohammed |
| Cầu thủ dự bị | |||
William Nieroth Lundgren | Gabriel Gunnarsson | ||
Johan Karlsson | Frode Aronsson | ||
Bleon Kurtulus | Frederik Ihler | ||
Isaac Assibu | Dion Krasniqi | ||
Daniel Gudjohnsen | Simon Hedlund | ||
Jovan Milosavljevic | Rasmus Wikström | ||
Busanello | Rufai Mohammed | ||
Colin Rösler | Theo Sander | ||
Diego Garcia | Tim Erlandsson | ||
Nhận định Malmo FF vs Elfsborg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malmo FF
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 2 | 0 | 23 | 38 | T H T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 3 | 4 | 18 | 27 | B T T T H | |
| 3 | 14 | 6 | 6 | 2 | 5 | 24 | T B B T H | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 12 | 23 | B T T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 1 | 22 | B T T H T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 0 | 22 | B T T T H | |
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H B B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | 4 | 20 | T T T H B | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 4 | 20 | T H T B H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H B H B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | B T B H T | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -16 | 13 | T B B T B | |
| 14 | 14 | 2 | 4 | 8 | -12 | 10 | H B B B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -19 | 10 | H B T H B | |
| 16 | 14 | 1 | 4 | 9 | -18 | 7 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
