Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kurt Shaw 29 | |
Oleg Reabciuk 30 | |
Gabriel Mentz 39 | |
Kemar Reid (Thay: Luke Montebello) 46 | |
Basil Tuma (Thay: Trent Buhagiar) 46 | |
Maxim Cojocaru (Thay: Denis Marandici) 46 | |
Maxim Cojocaru 51 | |
Dmitri Mandricenco (Thay: Vitalie Damascan) 55 | |
Mihail Caimacov 62 | |
Joseph Mbong 70 | |
Alexander Satariano (Thay: Paul Mbong) 70 | |
Victor Stina (Thay: Artur Ionita) 77 | |
(Pen) Teddy Teuma 87 | |
Virgiliu Postolachi (Thay: Vadim Rata) 87 | |
Luke Tabone (Thay: Kurt Shaw) 90 | |
Zach Muscat (Thay: Gabriel Mentz) 90 | |
(Pen) Teddy Teuma 90+5' |
Thống kê trận đấu Malta vs Moldova


Diễn biến Malta vs Moldova
BỎ LỠ - Teddy Teuma thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!
Gabriel Mentz rời sân và được thay thế bởi Zach Muscat.
Kurt Shaw rời sân và được thay thế bởi Luke Tabone.
Vadim Rata rời sân và được thay thế bởi Virgiliu Postolachi.
G O O O A A A L - Teddy Teuma của Malta thực hiện cú sút xa từ chấm phạt đền!
Artur Ionita rời sân và được thay thế bởi Victor Stina.
Paul Mbong rời sân và được thay thế bởi Alexander Satariano.
Paul Mbong rời sân và được thay thế bởi Alexander Satariano.
Thẻ vàng cho Joseph Mbong.
Thẻ vàng cho Mihail Caimacov.
Vitalie Damascan rời sân và được thay thế bởi Dmitri Mandricenco.
Maxim Cojocaru nhận thẻ vàng.
Denis Marandici rời sân và được thay thế bởi Maxim Cojocaru.
Trent Buhagiar rời sân và được thay thế bởi Basil Tuma.
Luke Montebello rời sân và được thay thế bởi Kemar Reid.
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gabriel Mentz.
Thẻ vàng cho Oleg Reabciuk.
Thẻ vàng cho Kurt Shaw.
Đội hình xuất phát Malta vs Moldova
Malta (3-1-4-2): Henry Bonello (1), Kurt Shaw (5), Gabriel Mentz (4), Jean Borg (2), Matthew Guillaumier (6), Joseph Mbong (7), Trent Buhagiar (19), Teddy Teuma (10), Ryan Camenzuli (3), Luke Montebello (11), Paul Mbong (8)
Moldova (5-4-1): Dumitru Celeadnic (1), Sergiu Platica (20), Artur Craciun (14), Victor Mudrac (15), Denis Marandici (6), Oleg Reabciuk (2), Mihail Caimacov (11), Vladislav Baboglo (4), Vadim Rata (22), Artur Ionita (7), Vitalie Damascan (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Trent Buhagiar Basil Tuma | 46’ | Denis Marandici Maxim Cojocaru |
| 46’ | Luke Montebello Kemar Reid | 55’ | Vitalie Damascan Dmitri Mandricenco |
| 70’ | Paul Mbong Alexander Satariano | 77’ | Artur Ionita Victor Stina |
| 90’ | Gabriel Mentz Zach Muscat | 87’ | Vadim Rata Virgiliu Postolachi |
| 90’ | Kurt Shaw Luke Tabone | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jurgen Degabriele | Cristian Avram | ||
Adam Magri Overand | Nicolae Cebotari | ||
Dunstan Vella | Dan Puscas | ||
Zach Muscat | Andrei Motoc | ||
Luke Tabone | Maxim Cojocaru | ||
Nikolai Muscat | Victor Stina | ||
Ryan Scicluna | Virgiliu Postolachi | ||
Alexander Satariano | Daniel Danu | ||
Basil Tuma | Dmitri Mandricenco | ||
Kemar Reid | Cristian Dros | ||
Rashed Al-Tumi | |||
Matthew Grech | |||
Nhận định Malta vs Moldova
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malta
Thành tích gần đây Moldova
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
