V À A A O O O - Brayan Leon ghi bàn!
A. Modiba 19 | |
Aubrey Maphosa Modiba 19 | |
Marcelo Allende (Kiến tạo: Nuno Santos) 22 | |
Iqraam Rayners (Kiến tạo: Tsiki Ntsabeleng) 36 | |
Sinoxolo Kwayiba (Kiến tạo: Azola Matrose) 40 | |
Justice Figuareido (Thay: Malebogo Modise) 46 | |
Themba Zwane (Thay: Nuno Santos) 46 | |
Khaya Mfecane (Thay: Sirgio Kammies) 59 | |
Bienvenu Eva Nga (Thay: Ayabulela Konqobe) 59 | |
Somila Ntsundwana (Thay: Azola Matrose) 60 | |
Divine Lunga (Thay: Aubrey Maphosa Modiba) 64 | |
Khuliso Mudau (Thay: Zuko Mdunyelwa) 64 | |
Teboho Mokoena (Thay: Tsiki Ntsabeleng) 76 | |
Bienvenu Eva Nga 79 | |
Tashreeq Matthews (Kiến tạo: Teboho Mokoena) 83 | |
Brayan Leon (Thay: Iqraam Rayners) 84 | |
Isheanesu Mauchi (Thay: Harold Majadibodu) 86 | |
Brayan Leon 90+2' |
Thống kê trận đấu Mamelodi Sundowns FC vs Chippa United


Diễn biến Mamelodi Sundowns FC vs Chippa United
Harold Majadibodu rời sân và được thay thế bởi Isheanesu Mauchi.
Iqraam Rayners rời sân và được thay thế bởi Brayan Leon.
Teboho Mokoena đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tashreeq Matthews ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bienvenu Eva Nga.
Tsiki Ntsabeleng rời sân và được thay thế bởi Teboho Mokoena.
Zuko Mdunyelwa rời sân và được thay thế bởi Khuliso Mudau.
Aubrey Maphosa Modiba rời sân và được thay thế bởi Divine Lunga.
Azola Matrose rời sân và được thay thế bởi Somila Ntsundwana.
Ayabulela Konqobe rời sân và được thay thế bởi Bienvenu Eva Nga.
Sirgio Kammies rời sân và được thay thế bởi Khaya Mfecane.
Nuno Santos rời sân và được thay thế bởi Themba Zwane.
Malebogo Modise rời sân và được thay thế bởi Justice Figuareido.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Azola Matrose đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sinoxolo Kwayiba đã ghi bàn!
Tsiki Ntsabeleng đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iqraam Rayners đã ghi bàn!
Nuno Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Mamelodi Sundowns FC vs Chippa United
Mamelodi Sundowns FC (4-3-1-2): Ronwen Williams (30), Zuko Mdunyelwa (28), Grant Kekana (20), Keanu Cupido (24), Aubrey Modiba (6), Marcelo Allende (11), Jayden Adams (8), Nuno Santos (10), Tsiki Ntsabeleng (34), Iqraam Rayners (13), Tashreeq Matthews (17)
Chippa United (4-4-2): Misibi (32), Boy Madingwane (28), Harold Majadibodu (35), Abbubaker Mobara (22), Bongani Sam (50), Sirgio Kammies (25), Ayabulela Konqobe Magqwaka (24), Goodman Mosele (20), Malebogo Modise (27), Azola Matrose (10), Sinoxolo Kwayiba (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Nuno Santos Themba Zwane | 46’ | Malebogo Modise Justice Figuareido |
| 64’ | Zuko Mdunyelwa Khuliso Mudau | 59’ | Sirgio Kammies Khaya Mfecane |
| 64’ | Aubrey Maphosa Modiba Divine Lunga | 59’ | Ayabulela Konqobe Bienvenu Eva Nga |
| 76’ | Tsiki Ntsabeleng Teboho Mokoena | 60’ | Azola Matrose Somila Ntsundwana |
| 84’ | Iqraam Rayners Brayan Leon Muniz | 86’ | Harold Majadibodu Isheanesu Mauchi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Masinde Onyango | Elson Sitthole | ||
Kegan Johannes | Isheanesu Mauchi | ||
Khuliso Mudau | Justice Figuareido | ||
Divine Lunga | Somila Ntsundwana | ||
Teboho Mokoena | Khaya Mfecane | ||
Themba Zwane | Bienvenu Eva Nga | ||
Kutlwano Letlhaku | Sammy Seabi | ||
Lebo Mothiba | Asanele Bonani | ||
Brayan Leon Muniz | Xolani Sithole | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mamelodi Sundowns FC
Thành tích gần đây Chippa United
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 5 | 1 | 29 | 53 | T T T T T | |
| 2 | 22 | 16 | 3 | 3 | 31 | 51 | T T T H T | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 3 | 37 | B B H T T | |
| 4 | 20 | 10 | 6 | 4 | 7 | 36 | B B B T T | |
| 5 | 22 | 10 | 5 | 7 | 5 | 35 | T T H B T | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 6 | 34 | T B H H B | |
| 7 | 21 | 7 | 8 | 6 | 2 | 29 | H T B H B | |
| 8 | 22 | 8 | 4 | 10 | 2 | 28 | H B T H T | |
| 9 | 22 | 7 | 7 | 8 | -4 | 28 | T H H H T | |
| 10 | 21 | 6 | 8 | 7 | -3 | 26 | H T H H T | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -5 | 25 | B B B H B | |
| 12 | 22 | 5 | 8 | 9 | -8 | 23 | H T B B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -14 | 20 | H B H B B | |
| 14 | 22 | 4 | 6 | 12 | -14 | 18 | B B T B B | |
| 15 | 22 | 5 | 3 | 14 | -20 | 18 | B H T B B | |
| 16 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch