V À A A O O O - Junior Dion của Lamontville Golden Arrows thực hiện thành công quả phạt đền!
Teboho Mokoena (Kiến tạo: Aubrey Maphosa Modiba) 28 | |
Teboho Mokoena 32 | |
Siphesile Msomi (Thay: Sboniso Madonsela) 44 | |
Iqraam Rayners (Kiến tạo: Arthur Sales) 48 | |
Jayden Adams 52 | |
Marcelo Allende (Thay: Arthur Sales) 56 | |
Sabelo Sithole (Thay: Angelo Van Rooi) 62 | |
Siyanda Ndlovu 68 | |
Brayan Leon (Thay: Iqraam Rayners) 70 | |
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Tashreeq Matthews) 70 | |
(Pen) Junior Dion 78 | |
Isaac Cisse 82 |
Đang cập nhậtDiễn biến Mamelodi Sundowns FC vs Lamontville Golden Arrows
V À A A O O O - Lamontville Golden Arrows ghi bàn từ chấm phạt đền.
Tashreeq Matthews rời sân và được thay thế bởi Tsiki Ntsabeleng.
Iqraam Rayners rời sân và được thay thế bởi Brayan Leon.
Thẻ vàng cho Siyanda Ndlovu.
Angelo Van Rooi rời sân và được thay thế bởi Sabelo Sithole.
Arthur Sales rời sân và được thay thế bởi Marcelo Allende.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jayden Adams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Arthur Sales đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iqraam Rayners đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Sboniso Madonsela rời sân và được thay thế bởi Siphesile Msomi.
Thẻ vàng cho Teboho Mokoena.
Aubrey Maphosa Modiba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teboho Mokoena đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Mamelodi Sundowns FC vs Lamontville Golden Arrows


Đội hình xuất phát Mamelodi Sundowns FC vs Lamontville Golden Arrows
Mamelodi Sundowns FC (3-1-4-2): Ronwen Williams (30), Khuliso Mudau (25), Grant Kekana (20), Khulumani Ndamane (3), Jayden Adams (8), Arthur Sales (9), Nuno Santos (10), Teboho Mokoena (4), Aubrey Modiba (6), Iqraam Rayners (13), Tashreeq Matthews (17)
Lamontville Golden Arrows (4-3-3): Thakasani Mbanjwa (27), Isaac Cisse (19), Ayanda Jiyane (4), Ntandoyenkosi Mabaso (38), Mfanuvela Mafuleka (51), Sboniso Madonsela (47), Khulekani Shezi (52), Ayabulela Maxwele (25), Angelo Van Rooi (14), Sede Junior Dion (18), Siyanda Ndlovu (8)


| Thay người | |||
| 56’ | Arthur Sales Marcelo Allende | 44’ | Sboniso Madonsela Siphesihle Msomi |
| 70’ | Tashreeq Matthews Tsiki Ntsabeleng | 62’ | Angelo Van Rooi Sabelo Sithole |
| 70’ | Iqraam Rayners Brayan Leon Muniz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Masinde Onyango | Edward Maova | ||
Kegan Johannes | Keenan Phillips | ||
Fawaaz Basadien | Sbonelo Cele | ||
Lebo Mothiba | Siphesihle Msomi | ||
Tsiki Ntsabeleng | Nhlanhla Gasa | ||
Themba Zwane | Lungelo Nguse | ||
Marcelo Allende | Osborn Maluleke | ||
Monnapule Kenneth Saleng | Sabelo Sithole | ||
Brayan Leon Muniz | Thokozani Praisegod Khumalo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mamelodi Sundowns FC
Thành tích gần đây Lamontville Golden Arrows
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 5 | 1 | 23 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 2 | 3 | 23 | 44 | T T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 6 | 34 | T T B T T | |
| 4 | 20 | 9 | 5 | 6 | 6 | 32 | H B T T B | |
| 5 | 20 | 9 | 4 | 7 | 1 | 31 | T T B B B | |
| 6 | 18 | 8 | 6 | 4 | 4 | 30 | T T B B B | |
| 7 | 19 | 7 | 7 | 5 | 3 | 28 | T B H H T | |
| 8 | 20 | 7 | 3 | 10 | 1 | 24 | B B B B B | |
| 9 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | H H B H T | |
| 10 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T H T T H | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -4 | 22 | H H H T H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -1 | 21 | B B H T H | |
| 13 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T T T H | |
| 14 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 5 | 3 | 12 | -17 | 18 | B H B H T | |
| 16 | 19 | 2 | 7 | 10 | -15 | 13 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch