Manchester City đã không tận dụng được cơ hội và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Lewis Dunk 29 | |
Pascal Gross 41 | |
(Pen) Erling Haaland 41 | |
Pep Guardiola 41 | |
Jan Paul van Hecke 53 | |
Kaoru Mitoma (Kiến tạo: Yasin Ayari) 60 | |
Maxim De Cuyper 60 | |
Gianluigi Donnarumma 60 | |
Maxim De Cuyper 62 | |
Gianluigi Donnarumma 62 | |
Rodri (Thay: Nico Gonzalez) 64 | |
Kaoru Mitoma 69 | |
Rayan Cherki (Thay: Phil Foden) 73 | |
Nico O'Reilly (Thay: Nathan Ake) 73 | |
Rico Lewis (Thay: Matheus Nunes) 73 | |
Danny Welbeck (Thay: Georginio Rutter) 77 | |
Brajan Gruda (Thay: Diego Gomez) 77 | |
Tom Watson (Thay: Kaoru Mitoma) 83 | |
James Milner (Thay: Yasin Ayari) 83 | |
Tom Watson 89 |
Thống kê trận đấu Man City vs Brighton


Diễn biến Man City vs Brighton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Manchester City: 60%, Brighton: 40%.
Erling Haaland từ Manchester City chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Maxim De Cuyper thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Max Alleyne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
James Milner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Manchester City: 60%, Brighton: 40%.
Manchester City thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lewis Dunk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rodri thắng trong pha không chiến với Tom Watson.
Phát bóng lên cho Brighton.
Jeremy Doku không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Brighton.
Tijjani Reijnders từ Manchester City thực hiện cú sút chệch mục tiêu.
Jan Paul van Hecke từ Brighton cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Rayan Cherki thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Cú sút của Rayan Cherki bị chặn lại.
Jan Paul van Hecke chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát Man City vs Brighton
Man City (4-1-4-1): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Abdukodir Khusanov (45), Max Alleyne (68), Nathan Aké (6), Nico González (14), Bernardo Silva (20), Tijani Reijnders (4), Phil Foden (47), Jérémy Doku (11), Erling Haaland (9)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Jack Hinshelwood (13), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Maxime De Cuyper (29), Yasin Ayari (26), Pascal Groß (30), Ferdi Kadıoğlu (24), Diego Gomez (25), Kaoru Mitoma (22), Georginio Rutter (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Nico Gonzalez Rodri | 77’ | Diego Gomez Brajan Gruda |
| 73’ | Nathan Ake Nico O'Reilly | 77’ | Georginio Rutter Danny Welbeck |
| 73’ | Phil Foden Rayan Cherki | 83’ | Yasin Ayari James Milner |
| 73’ | Matheus Nunes Rico Lewis | 83’ | Kaoru Mitoma Tom Watson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico O'Reilly | Brajan Gruda | ||
Rodri | Jason Steele | ||
Rayan Cherki | Olivier Boscagli | ||
James Trafford | Diego Coppola | ||
Rico Lewis | Charlie Kian Tasker | ||
Stephen Mfuni | James Milner | ||
Divine Mukasa | Harry Howell | ||
Ryan McAidoo | Tom Watson | ||
Reigan Heskey | Danny Welbeck | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rayan Aït-Nouri Không xác định | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
John Stones Chấn thương đùi | Carlos Baleba Không xác định | ||
Rúben Dias Chấn thương gân kheo | Mats Wieffer Chấn thương ngón chân | ||
Joško Gvardiol Không xác định | Solly March Chấn thương đầu gối | ||
Oscar Bobb Chấn thương gân kheo | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mateo Kovačić Chấn thương mắt cá | Yankuba Minteh Chấn thương đùi | ||
Omar Marmoush Không xác định | |||
Savinho Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man City vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
