Thứ Năm, 29/10/2026
(Pen) Andrej Kramaric
16
Leroy Sane
45
Leroy Sane (Kiến tạo: Raheem Sterling)
61
Benjamin Huebner
64
Florian Grillitsch
64
Joelinton
77

Tổng thuật Man City vs Hoffenheim

Man City đã chắc suất vào vòng đấu loại trực tiếp, thế nên cuộc tiếp đón Hoffenheim trên sân nhà Etihad ở lượt trận cuối vòng bảng Champions League chỉ còn mang ý nghĩa thủ tục đối với thầy trò Pep Guardiola. Vì vậy, vị chiến lược gia người Tây Ban Nha này đã cho một số trụ cột như Fernandinho, David Silva hay Sergio Aguero nghỉ ngơi.

Dù vậy, với lực lượng còn lại, Man City cũng vượt trội hoàn toàn đối thủ. Thế nên đội chủ nhà vẫn thể hiện sự áp đảo. Bằng chứng là trong 90 phút, Man City kiểm soát bóng lên tới 61% và tung ra tổng cộng 20 pha dứt điểm về phía khung thành Hoffenheim.

Tất nhiên, Hoffenheim không phải dễ bắt nạt. Đại diện của bóng đá Đức nhập cuộc khá tự tin và tạo ra nhiều tình huống sóng gió về phía khung thành Ederson. Thậm chí Hoffenheim còn là đội có được bàn thắng mở tỷ số do công của Kramaric với một tình huống đá phạt đền quyết đoán.

Phải đến phút bù giờ hiệp 1, Man City mới có được bàn thắng quân bình tỷ số sau khi phung phí hàng loạt cơ hội ăn bàn rõ rệt, trong đó có 2 lần đưa bóng dội khung gỗ đối phương. Người lập công là Sane với một tình huống đá phạt hàng rào đẹp mắt.

Bước sang hiệp 2, Man City tiếp tục dồn ép đối thủ và Sane một lần nữa tỏa sáng đem về bàn thắng cho đội chủ nhà. Bắt nguồn từ một tình huống phản công chớp nhoáng, chính tài năng trẻ người Đức phát động tấn công và kết thúc bằng pha dứt điểm gọn ghẽ qua tay thủ môn đối phương nâng tỷ số lên 2-1.

2-1 cũng là kết quả chung cuộc của trận đấu. Với chiến thắng này, Man City kết thúc vòng bảng với ngôi đầu bảng F. Đội đứng thứ hai và giành chiếc vé còn lại là Lyon sau khi cầm hòa thành công Shakhar Donetsk trên sân đối phương.

 
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Man City (4-3-3)
: Ederson; John Stones, Nicolas Otamendi, Aymeric Laporte, Oleksandr Zinchenko; Bernardo Silva, Ilkay Gundogan, Phil Foden; Raheem Sterling, Gabriel Jesus, Leroy Sane.
Dự bị: Arijanet Muric, Fabian Delph, Vincent Kompany, Riyad Mahrez, Kyle Walker, Lukas Nmecha, Brahim Diaz.
Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann; Kasim Adams, Benjamin Hubner, Pavel Kaderabek; Joshua Brenet, Dennis Geiger, Florian Grillitsch, Nico Schulz; Leonardo Bittencourt; Andrej Kramaric, Joelinton.
Dự bị: Gregor Kobel, Reiss Nelson, Ishak Belfodil, Ermin Bicakcic, Steven Zuber, Vincenzo Grifo, Nadiem Amiri.
 

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
02/10 - 2018
13/12 - 2018

Thành tích gần đây Man City

Carabao Cup
29/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Premier League
24/10 - 2026
Champions League
21/10 - 2026
H1: 2-0
Premier League
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
Premier League
11/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
18/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
Champions League
09/09 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

DFB Cup
29/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Bundesliga
25/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
H1: 1-0
Bundesliga
18/10 - 2026
Europa League
16/10 - 2026
Bundesliga
10/10 - 2026
21/09 - 2026
Europa League
17/09 - 2026
Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow