Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định
Antoine Semenyo (Kiến tạo: Rayan Cherki) 31 | |
Ibrahim Sangare 45+1' | |
Morgan Gibbs-White (Kiến tạo: Igor Jesus) 56 | |
Murillo 60 | |
Rodri (Kiến tạo: Rayan Ait Nouri) 62 | |
Nikola Milenkovic 63 | |
Callum Hudson-Odoi (Thay: Nicolas Dominguez) 63 | |
Elliot Anderson (Kiến tạo: Callum Hudson-Odoi) 76 | |
Jeremy Doku (Thay: Phil Foden) 77 | |
Abdukodir Khusanov (Thay: Rayan Ait Nouri) 77 | |
Taiwo Awoniyi (Thay: Igor Jesus) 79 | |
Savinho (Thay: Rayan Cherki) 82 | |
Morato (Thay: Neco Williams) 90 | |
Ryan Yates (Thay: Morgan Gibbs-White) 90 | |
Matz Sels 90+4' |
Thống kê trận đấu Man City vs Nottingham Forest


Diễn biến Man City vs Nottingham Forest
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Manchester City: 70%, Nottingham Forest: 30%.
Murillo đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Savinho đã bị chặn lại.
Ola Aina từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jair Cunha từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Nikola Milenkovic từ Nottingham Forest chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Savinho từ Manchester City thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Ola Aina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nikola Milenkovic từ Nottingham Forest cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Morato từ Nottingham Forest cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manchester City đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Nottingham Forest.
Antoine Semenyo thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Ryan Yates bị phạt vì đẩy Rodri.
Manchester City đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ryan Yates của Nottingham Forest cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Man City vs Nottingham Forest
Man City (4-1-3-2): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Rúben Dias (3), Marc Guéhi (15), Rayan Aït-Nouri (21), Rodri (16), Bernardo Silva (20), Phil Foden (47), Rayan Cherki (10), Antoine Semenyo (42), Erling Haaland (9)
Nottingham Forest (3-4-2-1): Matz Sels (26), Jair Cunha (23), Nikola Milenković (31), Murillo (5), Ola Aina (34), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Neco Williams (3), Morgan Gibbs-White (10), Nicolás Domínguez (16), Igor Jesus (19)


| Thay người | |||
| 77’ | Rayan Ait Nouri Abdukodir Khusanov | 63’ | Nicolas Dominguez Callum Hudson-Odoi |
| 77’ | Phil Foden Jérémy Doku | 79’ | Igor Jesus Taiwo Awoniyi |
| 82’ | Rayan Cherki Savinho | 90’ | Neco Williams Morato |
| 90’ | Morgan Gibbs-White Ryan Yates | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Trafford | Angus Gunn | ||
John Stones | Morato | ||
Nathan Aké | Luca Netz | ||
Abdukodir Khusanov | Ryan Yates | ||
Tijani Reijnders | James McAtee | ||
Nico González | Callum Hudson-Odoi | ||
Omar Marmoush | Taiwo Awoniyi | ||
Jérémy Doku | Dan Ndoye | ||
Savinho | Omari Hutchinson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joško Gvardiol Không xác định | John Victor Chấn thương đầu gối | ||
Max Alleyne Va chạm | Stefan Ortega Chấn thương bắp chân | ||
Nico O'Reilly Chấn thương mắt cá | Willy Boly Chấn thương đầu gối | ||
Mateo Kovačić Chấn thương mắt cá | Nicolo Savona Chấn thương đầu gối | ||
Chris Wood Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man City vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man City
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
