Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Manchester United đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Luke Shaw 6 | |
Casemiro (Kiến tạo: Harry Maguire) 11 | |
Sepp van den Berg 40 | |
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 43 | |
N. Mazraoui (Thay: A. Diallo) 45 | |
Noussair Mazraoui (Thay: Amad) 46 | |
Dango Ouattara 71 | |
Reiss Nelson (Thay: Kevin Schade) 73 | |
Leny Yoro (Thay: Luke Shaw) 73 | |
Mason Mount (Thay: Bryan Mbeumo) 74 | |
Igor Thiago 76 | |
Mathias Jensen (Kiến tạo: Reiss Nelson) 87 | |
Joshua Zirkzee (Thay: Benjamin Sesko) 88 | |
Joshua Zirkzee 90+2' | |
Nathan Collins 90+6' |
Thống kê trận đấu Man United vs Brentford


Diễn biến Man United vs Brentford
Số lượng khán giả hôm nay là 73773.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Manchester United: 45%, Brentford: 55%.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Nathan Collins và anh bị phạt thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Nathan Collins bị phạt vì đẩy Casemiro.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Một cầu thủ của Brentford thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Harry Maguire giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nathan Collins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sepp van den Berg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Manchester United.
Casemiro giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brentford thực hiện một cú ném biên ở phần sân nhà của họ.
Nathan Collins bị phạt vì đã đẩy Casemiro.
Một cầu thủ từ Brentford thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Joshua Zirkzee từ Manchester United nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Joshua Zirkzee giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leny Yoro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Man United vs Brentford
Man United (4-2-3-1): Senne Lammens (31), Diogo Dalot (2), Harry Maguire (5), Ayden Heaven (26), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Kobbie Mainoo (37), Bryan Mbeumo (19), Bruno Fernandes (8), Amad Diallo (16), Benjamin Šeško (30)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Sepp van den Berg (4), Nathan Collins (22), Keane Lewis-Potter (23), Yehor Yarmoliuk (18), Mathias Jensen (8), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Amad Noussair Mazraoui | 73’ | Kevin Schade Reiss Nelson |
| 73’ | Luke Shaw Leny Yoro | ||
| 74’ | Bryan Mbeumo Mason Mount | ||
| 88’ | Benjamin Sesko Joshua Zirkzee | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Patrick Dorgu | Josh Da Silva | ||
Leny Yoro | Hakon Valdimarsson | ||
Altay Bayındır | Aaron Hickey | ||
Noussair Mazraoui | Ethan Pinnock | ||
Tyrell Malacia | Kristoffer Ajer | ||
Mason Mount | Ollie Shield | ||
Manuel Ugarte | Romelle Donovan | ||
Joshua Zirkzee | Reiss Nelson | ||
Shea Lacey | Kaye Iyowuna Furo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lisandro Martínez Thẻ đỏ trực tiếp | Rico Henry Chấn thương gân kheo | ||
Matthijs de Ligt Đau lưng | Vitaly Janelt Chấn thương bàn chân | ||
Matheus Cunha Chấn thương háng | Jordan Henderson Va chạm | ||
Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | |||
Fábio Carvalho Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 23 | 7 | 5 | 41 | 76 | T B B T T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | H H H B T | |
| 7 | 35 | 13 | 11 | 11 | 7 | 50 | T T H T B | |
| 8 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 10 | 35 | 14 | 6 | 15 | -5 | 48 | T B H T B | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 35 | 12 | 11 | 12 | -9 | 47 | T T B B H | |
| 13 | 35 | 13 | 6 | 16 | -2 | 45 | B B B B T | |
| 14 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 15 | 35 | 10 | 13 | 12 | -5 | 43 | H T T H T | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 35 | 9 | 9 | 17 | -19 | 36 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 35 | 4 | 8 | 23 | -36 | 20 | B B B B B | |
| 20 | 35 | 3 | 9 | 23 | -38 | 18 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
