Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Casemiro (Kiến tạo: Christian Eriksen) 6 | |
Marcus Rashford (Thay: Antony) 29 | |
Anthony Martial (Kiến tạo: Jadon Sancho) 45+5' | |
Tyrell Malacia (Thay: Luke Shaw) 46 | |
Joao Felix (Thay: Kai Havertz) 64 | |
Christian Pulisic (Thay: Mykhaylo Mudryk) 64 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Anthony Martial) 70 | |
Fred (Thay: Christian Eriksen) 70 | |
(Pen) Bruno Fernandes 73 | |
Enzo Fernandez 75 | |
Tyrell Malacia 75 | |
Marcus Rashford 78 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Carney Chukwuemeka) 82 | |
Hakim Ziyech (Thay: Noni Madueke) 82 | |
David Datro Fofana (Thay: Conor Gallagher) 82 | |
Scott McTominay (Thay: Bruno Fernandes) 86 | |
Joao Felix (Kiến tạo: Hakim Ziyech) 89 |
Thống kê trận đấu Man United vs Chelsea


Diễn biến Man United vs Chelsea
Kiểm soát bóng: Manchester United: 40%, Chelsea: 60%.
Cú sút của Marcus Rashford bị chặn lại.
Marcus Rashford sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Kepa Arrizabalaga đã khống chế được
Jadon Sancho của Manchester United thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh trái.
Trevoh Chalobah cản phá thành công cú sút
Marcus Rashford không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Scott McTominay rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Jadon Sancho tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Cú sút của Christian Pulisic bị cản phá.
Marcus Rashford nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công
Marcus Rashford tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Jadon Sancho của Manchester United thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Alejandro Garnacho rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Quả tạt của Jadon Sancho từ Manchester United tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 39%, Chelsea: 61%.
Hakim Ziyech kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Joao Felix ghi bàn bằng chân phải!
G O O O A A A L - Joao Felix của Chelsea ghi bàn bằng chân phải từ ngoài vòng cấm!
Joao Felix kiến tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Đội hình xuất phát Man United vs Chelsea
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Raphael Varane (19), Victor Lindelof (2), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Christian Eriksen (14), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Jadon Sancho (25), Anthony Martial (9)
Chelsea (4-3-3): Kepa Arrizabalaga (1), Cesar Azpilicueta (28), Trevoh Chalobah (14), Wesley Fofana (33), Lewis Hall (67), Carney Chukwuemeka (30), Enzo Fernandez (5), Conor Gallagher (23), Noni Madueke (31), Kai Havertz (29), Mykhailo Mudryk (15)


| Thay người | |||
| 29’ | Antony Marcus Rashford | 64’ | Kai Havertz Joao Felix |
| 46’ | Luke Shaw Tyrell Malacia | 64’ | Mykhaylo Mudryk Christian Pulisic |
| 70’ | Anthony Martial Alejandro Garnacho | 82’ | Carney Chukwuemeka Ruben Loftus-Cheek |
| 70’ | Christian Eriksen Fred | 82’ | Conor Gallagher David Datro Fofana |
| 86’ | Bruno Fernandes Scott McTominay | 82’ | Noni Madueke Hakim Ziyech |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Rashford | Ruben Loftus-Cheek | ||
Alejandro Garnacho | Alfie Gilchrist | ||
Wout Weghorst | David Datro Fofana | ||
Scott McTominay | Joao Felix | ||
Fred | Christian Pulisic | ||
Diogo Dalot | Hakim Ziyech | ||
Tyrell Malacia | Kalidou Koulibaly | ||
Harry Maguire | Edouard Mendy | ||
Jack Butland | Thiago Silva | ||
Nhận định Man United vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 26 | 7 | 5 | 44 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 38 | 23 | 9 | 6 | 42 | 78 | H T T H B | |
| 3 | 38 | 20 | 11 | 7 | 19 | 71 | T T H T T | |
| 4 | 38 | 19 | 8 | 11 | 7 | 65 | B B H T T | |
| 5 | 38 | 17 | 9 | 12 | 10 | 60 | T B H B H | |
| 6 | 38 | 13 | 18 | 7 | 4 | 57 | H T T H H | |
| 7 | 38 | 14 | 12 | 12 | -6 | 54 | B H H T T | |
| 8 | 38 | 14 | 11 | 13 | 6 | 53 | T B T B B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 3 | 53 | B T B H H | |
| 10 | 38 | 14 | 10 | 14 | 6 | 52 | B B H T B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -4 | 52 | T B B H T | |
| 12 | 38 | 14 | 7 | 17 | -2 | 49 | B T H T B | |
| 13 | 38 | 13 | 10 | 15 | -3 | 49 | B H H B B | |
| 14 | 38 | 11 | 14 | 13 | -7 | 47 | H T H T B | |
| 15 | 38 | 11 | 12 | 15 | -10 | 45 | B H B H B | |
| 16 | 38 | 11 | 11 | 16 | -3 | 44 | T T H B H | |
| 17 | 38 | 10 | 11 | 17 | -9 | 41 | T T H B T | |
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | T B B B T | |
| 19 | 38 | 4 | 10 | 24 | -37 | 22 | B B H B H | |
| 20 | 38 | 3 | 11 | 24 | -41 | 20 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
