Thứ Hai, 04/05/2026
Ben Wiles
8
Josh Ruffels (Thay: Callum Marshall)
24
Will Evans
31
Josh Koroma (Kiến tạo: Danny Ward)
33
Michal Helik
45+2'
Jacob Chapman
45+3'
Aden Flint
54
Jordan Bowery (Thay: Aden Flint)
63
Stephen Quinn (Thay: Keanu Baccus)
63
Stephen McLaughlin (Thay: Frazer Blake-Tracy)
63
Jonathan Hogg (Thay: Herbie Kane)
70
Freddie Ladapo (Thay: Danny Ward)
70
Bojan Radulovic (Thay: Josh Koroma)
78
Rhys Oates (Thay: Lucas Akins)
79
Ben Waine (Thay: Louis Reed)
86
Bojan Radulovic
90+4'

Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Huddersfield

số liệu thống kê
Mansfield Town
Mansfield Town
Huddersfield
Huddersfield
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 7
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
39 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
13 Phát bóng 18
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mansfield Town vs Huddersfield

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Bojan Radulovic.

Thẻ vàng cho Bojan Radulovic.

86'

Louis Reed rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

79'

Lucas Akins rời sân và được thay thế bởi Rhys Oates.

78'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Bojan Radulovic.

70'

Danny Ward rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

70'

Herbie Kane rời sân và được thay thế bởi Jonathan Hogg.

63'

Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.

63'

Keanu Baccus rời sân và được thay thế bởi Stephen Quinn.

63'

Aden Flint rời sân và được thay thế bởi Jordan Bowery.

54' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Jacob Chapman.

Thẻ vàng cho Jacob Chapman.

45+2' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

33'

Danny Ward đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Josh Koroma ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Koroma ghi bàn!

31' V À A A O O O - Will Evans ghi bàn!

V À A A O O O - Will Evans ghi bàn!

24'

Callum Marshall rời sân và được thay thế bởi Josh Ruffels.

8' V À A A O O O - Ben Wiles ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Wiles ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Huddersfield

Mansfield Town (3-5-1-1): Christy Pym (1), Deji Oshilaja (23), Aden Flint (14), Baily Cargill (6), Lucas Akins (7), Aaron Lewis (8), Louis Reed (25), Keanu Baccus (17), Frazer Blake-Tracy (22), George Maris (10), Will Evans (11)

Huddersfield (3-4-1-2): Jacob Chapman (13), Matty Pearson (4), Michał Helik (5), Tom Lees (32), Ollie Turton (20), Josh Koroma (10), David Kasumu (18), Herbie Kane (16), Ben Wiles (8), Danny Ward (25), Callum Marshall (7)

Mansfield Town
Mansfield Town
3-5-1-1
1
Christy Pym
23
Deji Oshilaja
14
Aden Flint
6
Baily Cargill
7
Lucas Akins
8
Aaron Lewis
25
Louis Reed
17
Keanu Baccus
22
Frazer Blake-Tracy
10
George Maris
11
Will Evans
7
Callum Marshall
25
Danny Ward
8
Ben Wiles
16
Herbie Kane
18
David Kasumu
10
Josh Koroma
20
Ollie Turton
32
Tom Lees
5
Michał Helik
4
Matty Pearson
13
Jacob Chapman
Huddersfield
Huddersfield
3-4-1-2
Thay người
63’
Frazer Blake-Tracy
Stephen McLaughlin
24’
Callum Marshall
Josh Ruffels
63’
Aden Flint
Jordan Bowery
70’
Herbie Kane
Jonathan Hogg
63’
Keanu Baccus
Stephen Quinn
70’
Danny Ward
Freddie Ladapo
79’
Lucas Akins
Rhys Oates
78’
Josh Koroma
Bojan Radulović
86’
Louis Reed
Ben Waine
Cầu thủ dự bị
Scott Flinders
Chris Maxwell
Alfie Kilgour
Josh Ruffels
Stephen McLaughlin
Jonathan Hogg
Jordan Bowery
Bojan Radulović
Stephen Quinn
Brodie Spencer
Rhys Oates
Freddie Ladapo
Ben Waine
Nigel Lonwijk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
07/12 - 2024
05/04 - 2025
22/11 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Mansfield Town

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow