Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Archie Collins (Thay: Ryan Ledson) 38 | |
Nathan Moriah-Welsh 45+1' | |
Owen Dodgson (Thay: Stephen McLaughlin) 46 | |
Owen Dodgson 47 | |
Luke Bolton (Thay: David McGoldrick) 54 | |
Lucas Akins (Thay: Nathan Moriah-Welsh) 54 | |
Ashley Fletcher (Thay: Bojan Radulovic) 61 | |
Bali Mumba (Thay: Ibane Bowat) 61 | |
Kyle Knoyle (Thay: George Maris) 66 | |
Rhys Oates (Thay: Elliott Hewitt) 74 | |
Jay Smith-Sway (Thay: Marcus Harness) 79 |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Huddersfield


Diễn biến Mansfield Town vs Huddersfield
Marcus Harness rời sân và được thay thế bởi Jay Smith-Sway.
Elliott Hewitt rời sân và được thay thế bởi Rhys Oates.
George Maris rời sân và được thay thế bởi Kyle Knoyle.
Ibane Bowat rời sân và được thay thế bởi Bali Mumba.
Bojan Radulovic rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.
Nathan Moriah-Welsh rời sân và được thay thế bởi Lucas Akins.
David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Luke Bolton.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Owen Dodgson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Stephen McLaughlin rời sân và được thay thế bởi Owen Dodgson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nathan Moriah-Welsh.
Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Archie Collins.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Huddersfield
Mansfield Town (3-1-4-2): Liam Roberts (1), Elliott Hewitt (4), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Louis Reed (25), Nathan Moriah-Welsh (22), George Maris (10), Liam Thompson (16), Stephen McLaughlin (3), David McGoldrick (17), Michael Smith (14)
Huddersfield (3-4-2-1): Matthew Young (1), Radinio Balker (12), Murray Wallace (3), Ibane Bowat (15), Ilias Bronkhorst (22), Ryan Ledson (4), Cameron Humphreys (20), Marcus Harness (10), Derensili Sanches Fernandes (30), Joe Taylor (9), Bojan Radulović (25)


| Thay người | |||
| 46’ | Stephen McLaughlin Owen Dodgson | 38’ | Ryan Ledson Archie Collins |
| 54’ | Nathan Moriah-Welsh Lucas Akins | 61’ | Bojan Radulovic Ashley Fletcher |
| 54’ | David McGoldrick Luke Bolton | 61’ | Ibane Bowat Bali Mumba |
| 66’ | George Maris Kyle Knoyle | 79’ | Marcus Harness Jay Smith-Sway |
| 74’ | Elliott Hewitt Rhys Oates | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Lewis | Jak Alnwick | ||
Kyle Knoyle | Lasse Sørensen | ||
Owen Dodgson | Joe Low | ||
Lucas Akins | Archie Collins | ||
Luke Bolton | Ashley Fletcher | ||
Regan Hendry | Bali Mumba | ||
Rhys Oates | Jay Smith-Sway | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | H T T H H | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T B B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | H B T H T | |
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | -2 | 11 | T B T T H | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 6 | 9 | B T B T B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | B H H T T | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T T B B H | |
| 11 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T B T H B | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H B T H B | |
| 13 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H T B T | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 7 | B H T T B | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 7 | T B T H B | |
| 16 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H T H H B | |
| 17 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B H | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | H T T B B | |
| 19 | 7 | 0 | 6 | 1 | -2 | 6 | H B H H H | |
| 20 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H B B H T | |
| 21 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | T B H B H | |
| 22 | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | H B B B H | |
| 23 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B T B H | |
| 24 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch