V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Regan Hendry 15 | |
Regan Hendry 29 | |
Josh Koroma (Kiến tạo: Oliver O'Neill) 37 | |
Baily Cargill 42 | |
Will Evans 50 | |
Idris El Mizouni 51 | |
Azeem Abdulai (Thay: Jack Moorhouse) 57 | |
Tom James (Thay: Michael Craig) 57 | |
Demetri Mitchell (Thay: Omotayo Adaramola) 57 | |
Jack Simpson (Thay: Daniel Happe) 57 | |
Will Evans 59 | |
Idris El Mizouni 63 | |
Luke Bolton (Thay: Nathan Moriah-Welsh) 63 | |
Stephen McLaughlin (Thay: Frazer Blake-Tracy) 63 | |
Idris El Mizouni 63 | |
Joe White (Thay: Josh Koroma) 70 | |
Ryan Sweeney (Thay: Baily Cargill) 72 | |
George Maris (Thay: Regan Hendry) 72 | |
Aaron Lewis (Thay: Max Dickov) 80 | |
Luke Bolton 90+5' |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Leyton Orient


Diễn biến Mansfield Town vs Leyton Orient
Max Dickov rời sân và được thay thế bởi Aaron Lewis.
Regan Hendry rời sân và được thay thế bởi George Maris.
Baily Cargill rời sân và được thay thế bởi Ryan Sweeney.
Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Joe White.
THẺ ĐỎ! - Idris El Mizouni nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Frazer Blake-Tracy rời sân và được thay thế bởi Stephen McLaughlin.
Nathan Moriah-Welsh rời sân và được thay thế bởi Luke Bolton.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Idris El Mizouni nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A O O O - Will Evans đã ghi bàn!
Daniel Happe rời sân và được thay thế bởi Jack Simpson.
Omotayo Adaramola rời sân và được thay thế bởi Demetri Mitchell.
Michael Craig rời sân và được thay thế bởi Tom James.
Jack Moorhouse rời sân và được thay thế bởi Azeem Abdulai.
Thẻ vàng cho Idris El Mizouni.
Thẻ vàng cho Will Evans.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Baily Cargill.
Oliver O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Koroma đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Leyton Orient
Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Kyle Knoyle (2), Jordan Bowery (9), Baily Cargill (6), Frazer Blake-Tracy (20), Jamie McDonnell (15), Louis Reed (25), Nathan Moriah-Welsh (22), Regan Hendry (24), Max Dickov (17), Will Evans (11)
Leyton Orient (4-3-3): Tommy Simkin (1), Michael Craig (14), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Tayo Adaramola (3), Tyreeq Bakinson (15), Jack Moorhouse (21), Idris El Mizouni (8), Josh Koroma (17), Aaron Connolly (10), Oliver O'Neill (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Nathan Moriah-Welsh Luke Bolton | 57’ | Jack Moorhouse Azeem Abdulai |
| 63’ | Frazer Blake-Tracy Stephen McLaughlin | 57’ | Omotayo Adaramola Demetri Mitchell |
| 72’ | Regan Hendry George Maris | 57’ | Daniel Happe Jack Simpson |
| 72’ | Baily Cargill Ryan Sweeney | 57’ | Michael Craig Tom James |
| 80’ | Max Dickov Aaron Lewis | 70’ | Josh Koroma Joe White |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Bolton | Joe White | ||
Dom Dwyer | Diallang Jaiyesimi | ||
George Maris | Azeem Abdulai | ||
Aaron Lewis | Demetri Mitchell | ||
Ryan Sweeney | Jack Simpson | ||
Stephen McLaughlin | Tom James | ||
Owen Mason | Killian Cahill | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | H T T H H | |
| 3 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | T B B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | H B T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | H T B T T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 10 | H T B T T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 6 | 9 | B T B T B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | B H H T T | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T T B B H | |
| 11 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T B T H B | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H B T H B | |
| 13 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H T B T | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 7 | B H T T B | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 7 | T B T H B | |
| 16 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H T H H B | |
| 17 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B H | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | H T T B B | |
| 19 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H B B H T | |
| 20 | 6 | 0 | 5 | 1 | -2 | 5 | H H B H H | |
| 21 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | T B H B H | |
| 22 | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | H B B B H | |
| 23 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B T B H | |
| 24 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch