Hiệp hai kết thúc, Mansfield Town 0, Notts County 2.
C. Roberts (Thay: C. Grant) 25 | |
C. Roberts (Kiến tạo: R. Finneran) 29 | |
R. Finneran 55 | |
J. Bowery 56 | |
R. Oates (Thay: T. Roberts) 56 | |
D. Kanu 65 | |
L. Smyth 71 | |
L. Bolton (Thay: N. Moriah-Welsh) 73 | |
G. Maris (Thay: L. Reed) 73 | |
D. Lipsiuc (Thay: N. Tsaroulla) 74 | |
M. Sanders (Thay: R. Finneran) 74 | |
L. Ndlovu (Thay: L. Smyth) 74 | |
J. Gibbons (Thay: D. Kanu) 81 | |
C. Roberts 82 | |
F. Blake-Tracy (Thay: R. Sweeney) 86 | |
E. Hewitt (Thay: J. Russell) 86 |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Notts County


Diễn biến Mansfield Town vs Notts County
Jacob Bedeau (Notts County) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Michael Smith (Mansfield Town) phạm lỗi.
Phạt góc cho Mansfield Town. Do Ishé Samuels-Smith phá bóng.
Cú sút bị chặn. Frazer Blake-Tracy (Mansfield Town) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Adedeji Oshilaja.
Cú sút bị chặn. Michael Smith (Mansfield Town) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được kiến tạo bởi George Maris.
Phạt góc cho Mansfield Town. Do Lucas Ness phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút bị chặn lại. Luke Bolton (Mansfield Town) sút bằng chân trái từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.
Thay người, Mansfield Town. Frazer Blake-Tracy vào thay Ryan Sweeney.
Thay người, Mansfield Town. Elliott Hewitt vào thay Jon Russell.
Phạm lỗi của Callum Roberts (Notts County).
Jordan Bowery (Mansfield Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Callum Roberts (Notts County) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Việt vị, Mansfield Town. Michael Smith bị bắt lỗi việt vị.
Thay người, Notts County. James Gibbons vào thay Daniel Kanu.
Max Sanders (Notts County) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Regan Hendry (Mansfield Town).
Phạt góc, Mansfield Town. Lucas Ness đã phá bóng ra ngoài.
Cú đánh đầu không thành công. Michael Smith (Mansfield Town) đánh đầu từ cự ly rất gần, bóng đi cao và chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Jon Russell với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú sút bị chặn. Lee Ndlovu (Notts County) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Callum Roberts.
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Notts County
Mansfield Town (3-1-4-2): Liam Roberts (1), Jordan Bowery (9), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Louis Reed (25), Nathan Moriah-Welsh (22), Jon Russell (13), Regan Hendry (24), Stephen McLaughlin (3), Michael Smith (14), Tyler Roberts (19)
Notts County (3-4-1-2): James Belshaw (1), Lucas Ness (12), Rod McDonald (3), Jacob Bedeau (4), Nick Tsaroulla (25), Rory Finneran (27), Scott Robertson (20), Ishé Samuels-Smith (26), Conor Grant (11), Luka Benjamin Smyth (19), Daniel Kanu (9)


| Thay người | |||
| 56’ | T. Roberts Rhys Oates | 25’ | C. Grant Callum Roberts |
| 73’ | N. Moriah-Welsh Luke Bolton | 74’ | R. Finneran Max Sanders |
| 73’ | L. Reed George Maris | 74’ | N. Tsaroulla Darius Lipsiuc |
| 86’ | J. Russell Elliott Hewitt | 81’ | D. Kanu James Gibbons |
| 86’ | R. Sweeney Frazer Blake-Tracy | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kyle Knoyle | James Gibbons | ||
Elliott Hewitt | Max Sanders | ||
Frazer Blake-Tracy | Jack Evans | ||
Owen Dodgson | Darius Lipsiuc | ||
Luke Bolton | Callum Roberts | ||
George Maris | Hindolo Mustapha | ||
Rhys Oates | Lee Ndlovu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Notts County
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 4 | 12 | 6 | 5 | 1 | 9 | 23 | H T H T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | T B T T H | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch