Hiệp hai kết thúc, Mansfield Town 1, Oxford United 1.
N. Moriah-Welsh 14 | |
P. Kioso 22 | |
L. Lynch (Kiến tạo: S. Dembélé) 34 | |
S. McLaughlin (Thay: G. Abbott) 45 | |
J. Russell 54 | |
M. Missanga (Thay: L. Lynch) 59 | |
G. O'Donkor (Thay: L. Sibley) 59 | |
T. Roberts (Thay: N. Moriah-Welsh) 61 | |
G. O'Donkor 72 | |
F. Blake-Tracy (Thay: R. Sweeney) 73 | |
R. Hendry (Thay: J. Russell) 73 | |
P. Kioso 75 | |
J. Currie (Thay: M. Harris) 77 | |
G. Maris (Thay: E. Hewitt) 79 | |
S. Long (Thay: S. Dembélé) 80 | |
M. Smith 82 | |
G. O'Donkor 84 |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Oxford United


Diễn biến Mansfield Town vs Oxford United
Cú sút bị chặn. Tyler Roberts (Mansfield Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Stephen McLaughlin với một đường chuyền.
Cú đánh đầu của Tyler Roberts (Mansfield Town) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Mansfield Town. Ciaron Brown là người phá bóng.
Cú sút bằng chân phải của Louis Reed (Mansfield Town) từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Rhys Oates (Mansfield Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm đi cao và ra ngoài bên trái. Được hỗ trợ bởi Tyler Roberts với một đường chuyền.
Phạt góc cho Mansfield Town. Brodie Spencer là người phá bóng.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Brodie Spencer (Oxford United).
Trận đấu bị gián đoạn (Oxford United).
Phạm lỗi của Frazer Blake-Tracy (Mansfield Town).
Mo Missanga (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn lại. Regan Hendry (Mansfield Town) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Stephen McLaughlin đã kiến tạo bằng một quả tạt.
Cú sút không chính xác. Tyler Roberts (Mansfield Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm đi chệch bên phải. Rhys Oates đã kiến tạo bằng một quả tạt.
Cú sút bị chặn lại. Frazer Blake-Tracy (Mansfield Town) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Louis Reed (Mansfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Mo Missanga (Oxford United).
Cú sút không chính xác. Liam Thompson (Mansfield Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm đi chệch bên phải sau một tình huống cố định.
Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.
Cú sút bằng chân trái của Liam Thompson (Mansfield Town) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi George Maris.
Cú sút bị chặn lại. Liam Thompson (Mansfield Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Oxford United
Mansfield Town (3-1-4-2): Liam Roberts (1), Elliott Hewitt (4), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Louis Reed (25), Nathan Moriah-Welsh (22), Jon Russell (13), George Abbott (33), Liam Thompson (16), Michael Smith (14), Rhys Oates (18)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Brodie Spencer (15), Cameron Brannagan (8), Louie Sibley (32), Luka Lynch (20), Kai Andrews (4), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)


| Thay người | |||
| 45’ | G. Abbott Stephen McLaughlin | 59’ | L. Sibley Gatlin O'Donkor |
| 61’ | N. Moriah-Welsh Tyler Roberts | 77’ | M. Harris Jack Currie |
| 73’ | R. Sweeney Frazer Blake-Tracy | 80’ | S. Dembélé Sam Long |
| 73’ | J. Russell Regan Hendry | ||
| 79’ | E. Hewitt George Maris | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kyle Knoyle | Simon Eastwood | ||
Frazer Blake-Tracy | Sam Long | ||
Jordan Bowery | Tyler Goodhram | ||
Stephen McLaughlin | Gatlin O'Donkor | ||
Regan Hendry | Jack Currie | ||
George Maris | Leo Snowden | ||
Tyler Roberts | Mo Missanga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch