Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Finley Burns 19 | |
Paddy Lane (Thay: Liam Fraser) 65 | |
Matt Ritchie (Thay: Kamari Doyle) 66 | |
Rhys Oates (Thay: Victor Adeboyejo) 67 | |
Regan Hendry (Thay: Jonathan Russell) 67 | |
Louis Reed (Kiến tạo: Will Evans) 70 | |
Will Keane (Thay: Ryan Nyambe) 74 | |
Sean Patton (Thay: Kelvin Ehibhatiomhan) 74 | |
Jordan Bowery (Thay: Elliott Hewitt) 76 | |
Oliver Irow (Thay: Stephen McLaughlin) 80 | |
Aaron Lewis (Thay: George Abbott) 80 | |
Andy Yiadom (Thay: Randell Williams) 84 | |
Lewis Wing 90+3' |
Thống kê trận đấu Mansfield Town vs Reading


Diễn biến Mansfield Town vs Reading
Thẻ vàng cho Lewis Wing.
Randell Williams rời sân và được thay thế bởi Andy Yiadom.
George Abbott rời sân và được thay thế bởi Aaron Lewis.
Stephen McLaughlin rời sân và được thay thế bởi Oliver Irow.
Elliott Hewitt rời sân và được thay thế bởi Jordan Bowery.
Kelvin Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Sean Patton.
Ryan Nyambe rời sân và được thay thế bởi Will Keane.
Will Evans đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Louis Reed đã ghi bàn!
Jonathan Russell rời sân và anh được thay thế bởi Regan Hendry.
Victor Adeboyejo rời sân và anh được thay thế bởi Rhys Oates.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.
Liam Fraser rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Phạm lỗi của Finley Burns (Reading).
Victor Adeboyejo (Mansfield Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Charlie Savage (Reading) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Kamari Doyle.
Benn Ward (Reading) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Victor Adeboyejo (Mansfield Town).
Đội hình xuất phát Mansfield Town vs Reading
Mansfield Town (4-2-3-1): Liam Roberts (1), Elliott Hewitt (4), Deji Oshilaja (23), Frazer Blake-Tracy (20), Stephen McLaughlin (3), Louis Reed (25), George Abbott (40), Lucas Akins (7), Jon Russell (13), Will Evans (11), Victor Adeboyejo (19)
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Ryan Nyambe (24), Finley Burns (12), Paudie O'Connor (15), Benn Ward (16), Lewis Wing (10), Liam Fraser (6), Kamari Doyle (29), Charlie Savage (8), Randell Williams (21), Kelvin Ehibhatiomhan (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Jonathan Russell Regan Hendry | 65’ | Liam Fraser Patrick Lane |
| 67’ | Victor Adeboyejo Rhys Oates | 66’ | Kamari Doyle Matt Ritchie |
| 76’ | Elliott Hewitt Jordan Bowery | 74’ | Ryan Nyambe Will Keane |
| 80’ | George Abbott Aaron Lewis | 74’ | Kelvin Ehibhatiomhan Sean Patton |
| 80’ | Stephen McLaughlin Oliver Irow | 84’ | Randell Williams Andy Yiadom |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Bowery | Kelvin Abrefa | ||
Aaron Lewis | Andy Yiadom | ||
Nathan Moriah-Welsh | Will Keane | ||
Regan Hendry | Matt Ritchie | ||
Oliver Irow | Patrick Lane | ||
Joe Gardner | Sean Patton | ||
Rhys Oates | Harrison Rhone | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mansfield Town
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 24 | 8 | 5 | 37 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 34 | 76 | B T B H T | |
| 3 | 37 | 17 | 14 | 6 | 17 | 65 | H H T T H | |
| 4 | 37 | 19 | 7 | 11 | 6 | 64 | T B T T B | |
| 5 | 36 | 16 | 9 | 11 | 3 | 57 | B T T B T | |
| 6 | 37 | 16 | 8 | 13 | 10 | 56 | B T B T H | |
| 7 | 35 | 16 | 8 | 11 | 2 | 56 | B T B B B | |
| 8 | 37 | 14 | 13 | 10 | 6 | 55 | H T T B H | |
| 9 | 37 | 14 | 11 | 12 | 12 | 53 | T T T B B | |
| 10 | 37 | 16 | 5 | 16 | 3 | 53 | T B T T H | |
| 11 | 37 | 14 | 9 | 14 | 2 | 51 | H H B H T | |
| 12 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T B T H H | |
| 13 | 36 | 14 | 7 | 15 | -4 | 49 | T H T T B | |
| 14 | 36 | 14 | 4 | 18 | 0 | 46 | B B H H B | |
| 15 | 35 | 11 | 12 | 12 | 3 | 45 | B H H T H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -10 | 43 | T B H B T | |
| 17 | 36 | 12 | 7 | 17 | -19 | 43 | T B B H T | |
| 18 | 37 | 11 | 9 | 17 | -7 | 42 | B H B B B | |
| 19 | 36 | 12 | 6 | 18 | -11 | 42 | T B B T T | |
| 20 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B T H B T | |
| 21 | 37 | 10 | 8 | 19 | -18 | 38 | H B H B B | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -15 | 36 | B T H B H | |
| 23 | 37 | 9 | 8 | 20 | -19 | 35 | B B H B B | |
| 24 | 34 | 6 | 10 | 18 | -20 | 28 | H T H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch