Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrea Adorante (Kiến tạo: Bartol Franjic) 25 | |
John Yeboah (Kiến tạo: Richie Sagrado) 33 | |
Tommaso Marras (Kiến tạo: Francesco Ruocco) 40 | |
Simone Trimboli 45+1' | |
Come Bianay (Thay: Nicolo Radaelli) 46 | |
Konstantinos Chrysopoulos (Thay: Come Bianay) 52 | |
Michael Venturi 53 | |
David Wieser 55 | |
Issa Doumbia (Kiến tạo: John Yeboah) 59 | |
Antoine Hainaut 64 | |
Seid Korac (Thay: Michael Venturi) 65 | |
Leonardo Mancuso (Thay: Francesco Ruocco) 70 | |
Federico Zuccon (Thay: David Wieser) 70 | |
Andrea Adorante (Kiến tạo: Seid Korac) 74 | |
Mattia Compagnon (Thay: Richie Sagrado) 77 | |
Antonio Casas (Thay: Andrea Adorante) 77 | |
Alessandro Pietrelli (Thay: John Yeboah) 78 | |
Davis Mensah 81 | |
Cesar Falletti (Thay: Tiago Goncalves) 84 | |
Alfred Duncan (Thay: Kike Perez) 90 | |
(og) Konstantinos Chrysopoulos 90+3' |
Thống kê trận đấu Mantova vs Venezia


Diễn biến Mantova vs Venezia
G O O O O A A A L - Konstantinos Chrysopoulos đã đưa bóng vào lưới nhà!
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Alfred Duncan.
Tiago Goncalves rời sân và được thay thế bởi Cesar Falletti.
V À A A O O O - Davis Mensah đã ghi bàn!
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Alessandro Pietrelli.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Richie Sagrado rời sân và được thay thế bởi Mattia Compagnon.
Seid Korac đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrea Adorante đã ghi bàn!
David Wieser rời sân và được thay thế bởi Federico Zuccon.
Francesco Ruocco rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mancuso.
Michael Venturi rời sân và được thay thế bởi Seid Korac.
Thẻ vàng cho Antoine Hainaut.
John Yeboah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Issa Doumbia đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho David Wieser.
Thẻ vàng cho Michael Venturi.
Come Bianay rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Chrysopoulos.
Nicolo Radaelli rời sân và được thay thế bởi Come Bianay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Mantova vs Venezia
Mantova (5-4-1): Francesco Bardi (24), Nicolo Radaelli (17), Flavio Paoletti (36), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Tiago Goncalves (15), Tommaso Marras (23), Simone Trimboli (21), David Wieser (10), Francesco Ruocco (19), Davis Mensah (7)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Venturi (16), Bartol Franjic (4), Antoine Hainaut (18), Issa Doumbia (8), Gianluca Busio (6), Kike Pérez (71), Richie Sagrado (20), John Yeboah (10), Andrea Adorante (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Konstantinos Chrysopoulos Come Bianay Balcot | 65’ | Michael Venturi Seid Korac |
| 52’ | Come Bianay Konstantinos Chrysopoulos | 77’ | Richie Sagrado Mattia Compagnon |
| 70’ | David Wieser Federico Zuccon | 77’ | Andrea Adorante Antonio Casas |
| 70’ | Francesco Ruocco Leonardo Mancuso | 78’ | John Yeboah Alessandro Pietrelli |
| 84’ | Tiago Goncalves Cesar Falletti | 90’ | Kike Perez Alfred Duncan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Andrenacci | Matteo Grandi | ||
Ante Vukovic | Seid Korac | ||
Come Bianay Balcot | Ridgeciano Haps | ||
Konstantinos Chrysopoulos | Daniel Fila | ||
Cristian Marai | Marko Farji | ||
Cesar Falletti | Mattia Compagnon | ||
Federico Zuccon | Nunzio Lella | ||
Rachid Kouda | Alfred Duncan | ||
Davide Bragantini | Emil Bohinen | ||
Leonardo Mancuso | Ahmed Franck Sidibe | ||
Nicolo Buso | Antonio Casas | ||
Alessandro Pietrelli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Mantova
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 11 | 8 | 3 | 19 | 41 | T H T H T | |
| 4 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 22 | 4 | 8 | 10 | -16 | 20 | H B B T B | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch