Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Facundo Medina 22 | |
CJ Egan-Riley 37 | |
Bryan Okoh 45 | |
Christophe Pelissier 45+1' | |
Amine Gouiri (Thay: CJ Egan-Riley) 62 | |
Emerson (Thay: Geoffrey Kondogbia) 63 | |
Romain Faivre (Thay: Sekou Mara) 67 | |
Marvin Senaya (Thay: Lamine Sy) 67 | |
Naouirou Ahamada (Thay: Josue Casimir) 75 | |
Igor Paixao 78 | |
Amine Gouiri 79 | |
Ryan Rodin (Thay: Bryan Okoh) 88 | |
Ethan Nwaneri (Thay: Mason Greenwood) 90 | |
Tochukwu Nnadi (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang) 90 | |
Hamed Traore (Thay: Igor Paixao) 90 | |
Quinten Timber 90+1' | |
Sinaly Diomande 90+4' |
Thống kê trận đấu Marseille vs Auxerre


Diễn biến Marseille vs Auxerre
Kiểm soát bóng: Marseille: 58%, Auxerre: 42%.
Quả phát bóng lên cho Auxerre.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Kiểm soát bóng: Marseille: 58%, Auxerre: 42%.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Igor Paixao rời sân để nhường chỗ cho Hamed Traore trong một sự thay người chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Marseille: 58%, Auxerre: 42%.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Auxerre thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Igor Paixao rời sân để nhường chỗ cho Hamed Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Sinaly Diomande vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Sinaly Diomande của Auxerre đá ngã Pierre-Emile Hoejbjerg.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Sinaly Diomande vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài thổi phạt khi Sinaly Diomande của Auxerre phạm lỗi với Pierre-Emile Hoejbjerg
Pierre-Emile Hoejbjerg giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Auxerre thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Emerson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Marseille vs Auxerre
Marseille (4-2-3-1): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Benjamin Pavard (28), CJ Egan-Riley (4), Facundo Medina (32), Pierre-Emile Højbjerg (23), Geoffrey Kondogbia (19), Mason Greenwood (10), Quinten Timber (27), Igor Paixão (14), Pierre-Emerick Aubameyang (17)
Auxerre (3-4-3): Donovan Leon (16), Sinaly Diomande (20), Bryan Okoh (24), Clement Akpa (92), Lamine Sy (27), Elisha Owusu (42), Kevin Danois (5), Fredrik Oppegård (22), Josue Casimir (7), Sékou Mara (9), Danny Namaso (19)


| Thay người | |||
| 62’ | CJ Egan-Riley Amine Gouiri | 67’ | Sekou Mara Romain Faivre |
| 63’ | Geoffrey Kondogbia Emerson | 67’ | Lamine Sy Marvin Senaya |
| 90’ | Mason Greenwood Ethan Nwaneri | 75’ | Josue Casimir Naouirou Ahamada |
| 90’ | Igor Paixao Hamed Junior Traorè | 88’ | Bryan Okoh Ryan Rodin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Emerson | Romain Faivre | ||
Jeffrey De Lange | Theo De Percin | ||
Tochukwu Nnadi | Francisco Sierralta | ||
Himad Abdelli | Naouirou Ahamada | ||
Ethan Nwaneri | Assane Diousse | ||
Arthur Vermeeren | Ryan Rodin | ||
Hamed Junior Traorè | Yvan Zaddy | ||
Amine Gouiri | Gideon Mensah | ||
Ange Lago | Marvin Senaya | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nayef Aguerd Chấn thương háng | Nathan Buayi-Kiala Chấn thương đầu gối | ||
Bilal Nadir Không xác định | Lasso Coulibaly Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
