Số người tham dự hôm nay là 59490.
Pierre-Emerick Aubameyang (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 1 | |
Pape Gueye 41 | |
Kevin Danso 54 | |
Wesley Said (Thay: Neil El Aynaoui) 62 | |
David Costa (Thay: Angelo Fulgini) 62 | |
Leonardo Balerdi 63 | |
Elye Wahi 65 | |
Geoffrey Kondogbia (Thay: Amine Harit) 65 | |
Ismaila Sarr (Thay: Iliman Ndiaye) 65 | |
Jean Onana (Thay: Michael Murillo) 72 | |
Andy Diouf (Thay: Elye Wahi) 76 | |
Ayanda Sishuba (Thay: Deiver Machado) 76 | |
Wesley Said (Kiến tạo: Massadio Haidara) 77 | |
Luis Henrique (Thay: Jonathan Clauss) 79 | |
Ruben Aguilar (Thay: Nampalys Mendy) 81 | |
Pape Gueye (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang) 85 | |
Ruben Aguilar (Thay: Nampalys Mendy) 89 |
Thống kê trận đấu Marseille vs Lens


Diễn biến Marseille vs Lens
Trận đấu xuất sắc của Pierre-Emerick Aubameyang ngày hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất vui mừng với màn trình diễn của anh ấy!
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Marseille đã giành được chiến thắng
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Marseille: 43%, Ống kính: 57%.
Pierre-Emerick Aubameyang thực hiện quả đá phạt nhưng bị hàng rào cản phá
Ayanda Sishuba bị phạt vì đẩy Jordan Veretout.
Marseille với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Andy Diouf giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Andy Diouf của Lens vấp ngã Ismaila Sarr
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Ismaila Sarr giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Kevin Danso
Quả phát bóng lên cho Marseille.
David Costa của Lens thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Kiểm soát bóng: Marseille: 44%, Ống kính: 56%.
Pierre-Emerick Aubameyang của Marseille chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
David Costa thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Pape Gueye cản phá thành công cú sút
Cú sút của Ayanda Sishuba bị cản phá.
Lens với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Ulisses Garcia giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Florian Sotoca
Đội hình xuất phát Marseille vs Lens
Marseille (3-5-2): Pau Lopez (16), Leonardo Balerdi (5), Samuel Gigot (4), Michael Murillo (62), Jonathan Clauss (7), Amine Harit (11), Pape Gueye (22), Jordan Veretout (27), Ulisses Garcia (6), Pierre-Emerick Aubameyang (10), Iliman Ndiaye (29)
Lens (3-4-2-1): Brice Samba (30), Massadio Haidara (21), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Przemyslaw Frankowski (29), Nampalys Mendy (26), Neil El Aynaoui (23), Deiver Machado (3), Florian Sotoca (7), Angelo Fulgini (11), Elye Wahi (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Iliman Ndiaye Ismaila Sarr | 62’ | Neil El Aynaoui Wesley Said |
| 65’ | Amine Harit Geoffrey Kondogbia | 62’ | Angelo Fulgini David Pereira da Costa |
| 72’ | Michael Murillo Jean Onana | 76’ | Deiver Machado Ayanda Sishuba |
| 76’ | Elye Wahi Andy Diouf | ||
| 81’ | Nampalys Mendy Ruben Aguilar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ismaila Sarr | Ruben Aguilar | ||
Joaquin Correa | Ayanda Sishuba | ||
Raimane Daou | Wesley Said | ||
Geoffrey Kondogbia | Morgan Guilavogui | ||
Stephane Sparagna | Adrien Thomasson | ||
Ruben Blanco | Andy Diouf | ||
Luis Henrique | David Pereira da Costa | ||
Jean Onana | Jhoanner Chavez | ||
Azzedine Ounahi | Jean-Louis Leca | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | T B B H H | |
| 5 | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | H T T H T | |
| 6 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 7 | 26 | 12 | 7 | 7 | 6 | 43 | T T T T B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 9 | 37 | H T H H H | |
| 9 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 5 | 34 | B H B B T | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 13 | 26 | 6 | 10 | 10 | -12 | 28 | B H T H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -12 | 27 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
