Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amine Gouiri (Kiến tạo: Igor Paixao) 3 | |
Ethan Nwaneri (Kiến tạo: Pierre-Emile Hoejbjerg) 13 | |
Wesley Said 37 | |
Mason Greenwood (Thay: Ethan Nwaneri) 58 | |
Abdallah Sima 59 | |
Abdallah Sima (Thay: Wesley Said) 59 | |
Mamadou Sangare 61 | |
Florian Thauvin 70 | |
Rayan Fofana (Thay: Wesley Said) 71 | |
Andrija Bulatovic (Thay: Adrien Thomasson) 72 | |
Benjamin Pavard (Thay: Nayef Aguerd) 74 | |
Darryl Bakola (Thay: Hamed Traore) 74 | |
Matthew O'Riley (Thay: Quinten Timber) 74 | |
Amine Gouiri (Kiến tạo: Timothy Weah) 75 | |
Anthony Bermont (Thay: Ruben Aguilar) 78 | |
Florian Sotoca (Thay: Florian Thauvin) 78 | |
Pierre-Emerick Aubameyang (Thay: Amine Gouiri) 80 | |
Rayan Fofana (Kiến tạo: Mamadou Sangare) 85 |
Thống kê trận đấu Marseille vs Lens


Diễn biến Marseille vs Lens
Kiểm soát bóng: Marseille: 54%, Lens: 46%.
Lens thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marseille bắt đầu một pha phản công.
Pierre-Emile Hoejbjerg của Marseille cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Darryl Bakola từ Marseille. Andrija Bulatovic là người nhận hậu quả từ pha bóng đó.
Lens đang kiểm soát bóng.
Leonardo Balerdi của Marseille cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Darryl Bakola từ Marseille. Mamadou Sangare là người bị phạm lỗi.
Marseille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Facundo Medina thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Matthew O'Riley của Marseille phạm lỗi với Abdallah Sima
Trọng tài thổi phạt khi Saud Abdulhamid của Lens phạm lỗi với Darryl Bakola
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Leonardo Balerdi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Marseille: 55%, Lens: 45%.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Pierre-Emerick Aubameyang từ Marseille đá ngã Malang Sarr.
Đội hình xuất phát Marseille vs Lens
Marseille (3-4-2-1): Gerónimo Rulli (1), Leonardo Balerdi (5), Nayef Aguerd (21), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Pierre-Emile Højbjerg (23), Quinten Timber (27), Igor Paixão (14), Ethan Nwaneri (11), Hamed Junior Traorè (20), Amine Gouiri (9)
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Malang Sarr (20), Matthieu Udol (14), Saud Abdulhamid (23), Adrien Thomasson (28), Mamadou Sangare (8), Ruben Aguilar (2), Florian Thauvin (10), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Ethan Nwaneri Mason Greenwood | 59’ | Odsonne Edouard Abdallah Sima |
| 74’ | Nayef Aguerd Benjamin Pavard | 71’ | Wesley Said Rayan Fofana |
| 74’ | Quinten Timber Matt O'Riley | 78’ | Ruben Aguilar Anthony Bermont |
| 74’ | Hamed Traore Darryl Bakola | 78’ | Florian Thauvin Florian Sotoca |
| 80’ | Amine Gouiri Pierre-Emerick Aubameyang | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mason Greenwood | Mathieu Gorgelin | ||
Amir Murillo | Nidal Celik | ||
Jeffrey De Lange | Kyllian Antonio | ||
CJ Egan-Riley | Fode Sylla | ||
Benjamin Pavard | Anthony Bermont | ||
Matt O'Riley | Florian Sotoca | ||
Arthur Vermeeren | Abdallah Sima | ||
Darryl Bakola | Andrija Bulatovic | ||
Pierre-Emerick Aubameyang | Rayan Fofana | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Emerson Chấn thương đùi | Regis Gurtner Chấn thương cơ | ||
Samson Baidoo Chấn thương gân kheo | |||
Jonathan Gradit Không xác định | |||
Jhoanner Chavez Chấn thương đùi | |||
Amadou Haidara Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Lens
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Lens
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
