Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Emerson 29 | |
Facundo Medina 44 | |
Elye Wahi 44 | |
S. Diop (Thay: M. Sanson) 45 | |
Sofiane Diop (Thay: Morgan Sanson) 46 | |
Tadjidine Mmadi (Thay: Emerson) 62 | |
Mason Greenwood (Thay: Arthur Vermeeren) 63 | |
Pierre-Emile Hoejbjerg (Kiến tạo: Tochukwu Nnadi) 66 | |
Kail Boudache (Thay: Mohamed-Ali Cho) 67 | |
Nouhoum Kamissoko (Thay: Tochukwu Nnadi) 80 | |
Himad Abdelli (Thay: Quinten Timber) 81 | |
Kevin Carlos (Thay: Salis Abdul Samed) 81 | |
Ali Abdi (Thay: Melvin Bard) 81 | |
Timothy Weah 86 | |
Geronimo Rulli 87 | |
(Pen) Elye Wahi 88 | |
Charles Vanhoutte (Thay: Elye Wahi) 90 |
Thống kê trận đấu Marseille vs Nice


Diễn biến Marseille vs Nice
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Marseille: 69%, Nice: 31%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Marseille!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Marseille.
Cú sút của Pierre-Emile Hoejbjerg bị chặn lại.
Mason Greenwood từ Marseille thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Hicham Boudaoui giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đường chuyền của Timothy Weah từ Marseille đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Kevin Carlos của Nice làm ngã Mason Greenwood.
Mason Greenwood thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Nice đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yehvann Diouf bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marseille đang kiểm soát bóng.
Mason Greenwood sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Yehvann Diouf đã kiểm soát được tình huống.
Hicham Boudaoui của Nice cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Marseille thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juma Bah của Nice cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Marseille thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Marseille vs Nice
Marseille (3-5-1-1): Gerónimo Rulli (1), Benjamin Pavard (28), Leonardo Balerdi (5), Facundo Medina (32), Timothy Weah (22), Tochukwu Nnadi (6), Pierre-Emile Højbjerg (23), Arthur Vermeeren (18), Emerson (33), Quinten Timber (27), Pierre-Emerick Aubameyang (17)
Nice (5-4-1): Yehvann Diouf (80), Jonathan Clauss (92), Antoine Mendy (33), Abdulay Juma Bah (28), Kojo Peprah Oppong (37), Melvin Bard (26), Mohamed-Ali Cho (25), Hichem Boudaoui (6), Salis Abdul Samed (99), Morgan Sanson (8), Elye Wahi (11)


| Thay người | |||
| 62’ | Emerson Tadjidine Mmadi | 46’ | Morgan Sanson Sofiane Diop |
| 63’ | Arthur Vermeeren Mason Greenwood | 81’ | Melvin Bard Ali Abdi |
| 81’ | Quinten Timber Himad Abdelli | 81’ | Salis Abdul Samed Kevin Carlos |
| 90’ | Elye Wahi Charles Vanhoutte | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeffrey De Lange | Tom Louchet | ||
Hilan Slimani | Ali Abdi | ||
Himad Abdelli | Dante | ||
Ethan Nwaneri | Sofiane Diop | ||
Nouhoum Kamissoko | Charles Vanhoutte | ||
Tadjidine Mmadi | Djibril Coulibaly | ||
Mason Greenwood | Kail Boudache | ||
Ugo El Kadmiri | Kevin Carlos | ||
Ange Lago | Maxime Dupe | ||
| Tình hình lực lượng | |||
CJ Egan-Riley Chấn thương cơ | Moïse Bombito Không xác định | ||
Nayef Aguerd Chấn thương háng | Mohamed Abdelmonem Chấn thương đầu gối | ||
Geoffrey Kondogbia Chấn thương đùi | Everton Pereira Va chạm | ||
Bilal Nadir Không xác định | Youssouf Ndayishimiye Chấn thương bắp chân | ||
Amine Gouiri Chấn thương cơ | |||
Igor Paixão Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Marseille vs Nice
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Marseille
Thành tích gần đây Nice
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 43 | 69 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 20 | 3 | 7 | 28 | 63 | B T B T H | |
| 3 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B H T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 31 | 16 | 8 | 7 | 12 | 56 | H T T T T | |
| 6 | 31 | 16 | 5 | 10 | 18 | 53 | B B T B H | |
| 7 | 31 | 15 | 6 | 10 | 7 | 51 | T T B H H | |
| 8 | 30 | 13 | 7 | 10 | 10 | 46 | H T T B T | |
| 9 | 31 | 10 | 11 | 10 | -5 | 41 | B H B T B | |
| 10 | 31 | 10 | 8 | 13 | -1 | 38 | T B B B H | |
| 11 | 30 | 10 | 8 | 12 | -6 | 38 | B B B H H | |
| 12 | 31 | 9 | 11 | 11 | -7 | 38 | T H T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 7 | 15 | -17 | 34 | B H B H B | |
| 14 | 31 | 6 | 13 | 12 | -13 | 31 | B H H H H | |
| 15 | 31 | 7 | 9 | 15 | -22 | 30 | B B H H H | |
| 16 | 31 | 5 | 10 | 16 | -15 | 25 | T H H H B | |
| 17 | 31 | 4 | 8 | 19 | -25 | 20 | H H H B B | |
| 18 | 31 | 3 | 7 | 21 | -39 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
