Thứ Năm, 29/01/2026
Trincao (Kiến tạo: Marcus Edwards)
1
Alexis Sanchez
13
Amine Harit (Kiến tạo: Jonathan Clauss)
16
Antonio Adan
23
Franco Israel (Thay: Marcus Edwards)
26
Leonardo Balerdi (Kiến tạo: Amine Harit)
28
Issa Kabore (Thay: Jonathan Clauss)
32
Jerry St. Juste
34
Nuno Santos
40
Ricardo Esgaio
43
Jordan Veretout
43
Jose Marsa (Thay: Jerry St. Juste)
46
Paulinho (Thay: Nuno Santos)
46
Sotiris Alexandropoulos (Thay: Pedro Goncalves)
46
Flavio Nazinho (Thay: Manuel Ugarte)
46
Valentin Rongier (Thay: Jordan Veretout)
62
Pape Gueye (Thay: Cengiz Under)
62
Samuel Gigot (Thay: Eric Bailly)
77
Gerson (Thay: Amine Harit)
77
Chancel Mbemba (Kiến tạo: Alexis Sanchez)
84

Thống kê trận đấu Marseille vs Sporting

số liệu thống kê
Marseille
Marseille
Sporting
Sporting
60 Kiểm soát bóng 40
10 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 9
12 Việt vị 1
14 Chuyền dài 3
6 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 12
4 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Marseille vs Sporting

Tất cả (347)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 618.

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Marseille: 60%, Sporting CP: 40%.

90+4'

Marseille với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Marseille: 56%, Sporting CP: 44%.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Sporting CP.

90+3'

Alexis Sanchez từ Marseille thực hiện thành công quả tạt của đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Matteo Guendouzi bên phía Marseille thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

90+3'

Ricardo Esgaio giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

Pape Gueye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Sotiris Alexandropoulos thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Marseille đang kiểm soát bóng.

90+2'

Bàn tay an toàn từ Pau Lopez khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+2'

Quả tạt của Trincao từ Sporting CP tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Valentin Rongier từ Marseille vượt qua Paulinho

90+1'

Sporting CP thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của đối phương

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Nuno Tavares của Marseille bị thổi phạt việt vị.

90'

Marseille với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

90'

Issa Kabore từ Marseille chuyền thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

90'

Nuno Tavares của Marseille chuyền thành công cho đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Marseille vs Sporting

Marseille (3-4-2-1): Pau Lopez (16), Chancel Mbemba (99), Eric Bailly (3), Leonardo Balerdi (5), Jonathan Clauss (7), Nuno Tavares (30), Jordan Veretout (27), Matteo Guendouzi (6), Cengiz Under (17), Amine Harit (77), Alexis Sanchez (70)

Sporting (3-4-3): Antonio Adan (1), Goncalo Inacio (25), Jeremiah St. Juste (3), Matheus (2), Ricardo Esgaio (47), Hidemasa Morita (5), Manuel Ugarte (15), Nuno Santos (11), Pote (28), Marcus Edwards (10), Trincao (17)

Marseille
Marseille
3-4-2-1
16
Pau Lopez
99
Chancel Mbemba
3
Eric Bailly
5
Leonardo Balerdi
7
Jonathan Clauss
30
Nuno Tavares
27
Jordan Veretout
6
Matteo Guendouzi
17
Cengiz Under
77
Amine Harit
70
Alexis Sanchez
17
Trincao
10
Marcus Edwards
28
Pote
11
Nuno Santos
15
Manuel Ugarte
5
Hidemasa Morita
47
Ricardo Esgaio
2
Matheus
3
Jeremiah St. Juste
25
Goncalo Inacio
1
Antonio Adan
Sporting
Sporting
3-4-3
Thay người
32’
Jonathan Clauss
Issa Kabore
26’
Marcus Edwards
Franco Israel
62’
Jordan Veretout
Valentin Rongier
46’
Nuno Santos
Paulinho
62’
Cengiz Under
Pape Alassane Gueye
46’
Jerry St. Juste
Jose Martinez
77’
Eric Bailly
Samuel Gigot
46’
Manuel Ugarte
Flavio Nazinho
Cầu thủ dự bị
Gerson
Franco Israel
Valentin Rongier
Sotirios Alexandropoulos
Samuel Gigot
Rochinha
Simon Ngapandouetnbu
Abdul Issahaku
Ruben Blanco
Paulinho
Dimitri Payet
Arthur
Luis Suarez
Jose Martinez
Pape Alassane Gueye
Flavio Nazinho
Issa Kabore
Andre Paulo
Huấn luyện viên

Roberto De Zerbi

Joao Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
05/10 - 2022
13/10 - 2022
23/10 - 2025

Thành tích gần đây Marseille

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 2-0
Champions League
22/01 - 2026
Ligue 1
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
14/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Sporting

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
Champions League
21/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
07/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
03/01 - 2026
29/12 - 2025
24/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow